Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016
Ngày tạo: 21/11/2016   Lượt xem: 277

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

170.000

-

175.700

175.000

176.700

175.000

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

      1                

Lạc nhân

Kg

35.000

-

37.700

36.000

40.000

40.600

42.000

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

25.000

-

26.000

28.000

-

26.000

27.000

 

      3                

Ơt khô

Kg

70.000

-

76.000

80.000

75.000

70.000

70.000

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

-

-

55.000

50.000

42.000

55.000

 

III. Luơng thực

 

      1                

Lúa thường

Kg

6.000

-

6.500

6.500

6.500

6.200

6.000

 

      2                

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

10.000

10.500

11.000

9.000

9.000

 

      3                

Gạo ngon

Kg

14.000

15.000

12.700

12.000

15.000

12.000

12.000

 

      4                

Gạo nếp

Kg

17.000

17.000

15.000

15.000

-

17.000

14.000

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

23.000

25.000

27.000

28.000

24.000

26.000

26.000

 

      6                

Khoai lang

Kg

10.000

15.000

11.000

15.000

15.000

14.000

12.000

 

      7                

Khoai môn

Kg

15.000

25.000

17.000

20.000

20.000

20.000

18.000

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

12.000

15.000

15.000

15.000

15.000

12.000

13.000

 

      9                

Ngô hạt

Kg

6.400

-

-

6.000

-

6.000

6.500

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

1.200

1.500

1.500

1.000

1.200

-

-

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

40.000

 

38.300

40.000

40.000

41.300

39.000

 

      2                

Thịt mông

Kg

83.000

 

85.000

80.000

90.000

85.000

90.000

80.000

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

80.000

80.000

75.000

85.000

80.000

90.000

80.000

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

240.000

240.000

250.000

250.000

250.000

250.000

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

220.000

220.000

220.000

220.000

220.000

220.000

220.000

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

190.000

190.000

190.000

200.000

170.000

180.000

200.000

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

100.000

90.000

106.700

110.000

110.000

96.600

100.000

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

65.000

65.000

70.000

71.700

65.000

61.600

48.000

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

55.000

50.000

55.000

51.700

45.000

40.000

40.000

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

70.000

65.000

-

75.000

-

54.000

55.000

 

     11               

Cá Lóc

Kg

95.000

90.000

96.700

100.000

90.000

90.000

100.000

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

70.000

70.000

70.000

60.000

71.700

65.000

70.000

 

     13               

Cá Chép

Kg

70.000

65.000

60.000

60.000

70.000

51.000

70.000

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

40.000

50.000

43.000

48.000

50.000

37.000

40.000

 

     15               

Cá Mè

Kg

43.000

45.000

43.000

45.000

65.000

32.300

40.000

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

220.000

220.000

200.000

-

-

220.000

220.000

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

150.000

150.000

150.000

150.000

150.000

140.000

160.000

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

240.000

270.000

260.000

300.000

250.000

-

280.000

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

4.000

5.000

4.000

4.000

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.700

3.000

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

3.500

3.000

3.500

3.500

3.000

3.000

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

30.000

40.000

38.000

40.000

40.000

30.000

33.000

 

     23               

Đậu đen

Kg

33.000

40.000

37.000

40.000

40.000

35.000

35.000

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

40.000

41.300

47.000

40.000

36.600

39.000

 

     25               

Đậu xanh ng hạt

Kg

28.000

35.000

35.000

35.000

35.000

28.000

35.300

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

8.000

-

10.000

12.000

12.000

12.000

10.000

 

      2                

Rau muống

Kg

7.000

-

6.000

5.000

10.000

4.000

8.000

 

      3                

Bầu bí

Kg

8.000

10.000

8.000

10.000

10.700

8.000

10.000

 

      4                

Muớp đắng

Kg

20.000

25.000

20.000

25.000

25.700

20.000

20.000

 

      5                

Cam sành

Kg

35.000

45.000

35.000

45.000

41.700

40.000

36.000

 

      6                

Chanh

Kg

16.000

20.000

17.000

18.000

23.300

16.000

15.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

85.000

-

95.000

107.000

-

80.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

110. 000

117.000

-

130.000

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

110.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.000

 

7.500

8.000

7.500

7.000

6.500

 

2

Cám

Kg

6.700

 

7.000

6.500

6.500

6.000

5.500

 

3

Sắn khô

Kg

5.200

 

-

6.000

-

3.000

5.000

 

4

Bột ngô

Kg

7.600

 

-

7.000

-

6.200

6.500

 

VIII. Phân bón

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

8.800

-

9.000

9.000

7.900

8.200

8.500

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

8.400

-

8.200

-

-

8.000

-

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.400

-

3.500

3.700

3.460

3.500

3.500

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.500

-

-

3.500

3.500

3.500

3.500

 

      5                

Kali clorua

Kg

9.000

-

-

10.500

7.900

10.000

8.800

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

-

-

2.500

2.200

2.500

2.400

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.200

-

-

6.500

6.130

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

9.500

-

-

-

9.730

9.000

9.500

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

10.000

-

-

13.500

10.000

-

-

 

     10               

Đầu trâu

Kg

10.000

-

11.000

11.500

9.930

10.000

10.500

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 10/2016 so sánh giá cả với tháng 9/2016, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 10 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động tăng tại một số thị trường với mức 5.000đ/kg tại Cam Lộ, Hải Lăng, tăng 1.700 – 2.700đ/kg tại Hướng Hóa, Gio Linh.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 1.300 – 2.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Gio Linh, TX Quảng Trị; Lạc vỏ có giá tăng với mức 1.000 – 1.500đ/kg tại các thị trường Vĩnh Linh, Cam Lộ, Hải Lăng, giảm 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Ớt khô có giá tăng mạnh tại phần lớn các thị trường với mức 10.000 - 20.000đ/kg; Vừng mè có giá ổn định.   

- Lương thực: Lúa thường có giá ổn định; Gạo thường có giá tăng 2.000đ/kg tại thị trường Hướng Hóa; Gạo ngon có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại thị trường TP Đông Hà, giảm 1.000đ/kg tại các thị trường Cam Lộ, Hải Lăng, TX Quảng Trị; Gạo nếp có giá tăng 2.000đ/kg tại thị trường TP Đông Hà; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị, tăng 1.000đ/kg tại Gio Linh, Hải Lăng; Khoai lang có giá tăng với mức 2.000 – 5.000đ/kg tại phần lớn các thị trường; Khoai môn có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại Hướng Hóa, Hải Lăng, tăng với mức 2.000 - 3.000đ/kg tại Cam Lộ, TP Đông Hà, TX Quảng Trị; Tinh bột sắn, Ngô hạt, Sắn củ tươi có giá ổn định.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại thị trường Vĩnh Linh, giảm 3.000đ/kg tại Hướng Hóa, TX Quảng Trị và giảm 5.000 – 6.700đ/kg tại Cam Lộ, Gio Linh; Thịt mông có giá tăng với mức 3.000- 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa, giảm 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, TX Quảng Trị và giảm 10.000đ/kg tại Gio Linh; Thịt ba chỉ có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại các thị trường Vĩnh Linh, Hướng Hóa, giảm 5.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại TP Đông Hà, Gio Linh; Thịt bò loại 1 có giá tăng 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 10.000đ/kg tại Gio Linh; Thịt bò loại 2 có giá tăng với mức 20.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa, tăng 10.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 10.000 – 20.000đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, Cam Lộ; Thịt bò loại 3 có giá tăng 30.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 10.000 – 30.000đ/kg lần lượt tại TP Đông Hà, Cam Lộ; Thịt gà hơi địa phương có giá giảm với mức 11.700 - 13.0000đ/kg tại thị trường Cam Lộ, Gio Linh, giảm 40.000đ/kg tại TP Đông Hà; Thịt gà công nghiệp có giá giảm với mức 3.300 – 5.000đ/kg tại Cam Lộ, Gio Linh, Hướng Hóa, giảm 10.000 – 15.000đ/kg tại Hải Lăng, TP Đông Hà; Thịt vịt hơi có giá giảm với mức 3.300 – 5.000đ/kg tại Cam Lộ, TP Đông Hà, giảm 9.000 – 10.000đ/kg tại Hải Lăng, TX Quảng Trị, Hướng Hóa; Thịt ngan hơi có giá giảm với mức 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động giảm với mức 10.000đ/kg tại các thị trường TP Đông Hà, TX Quảng Trị, Hải Lăng, giảm 6.700đ/kg tại Cam Lộ; Cá Trắm cỏ có giá tăng 11.500 – 25.000đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, TP Đông Hà, giảm 10.000đ/kg tại Cam Lộ, Hướng Hóa, giảm 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Cá Chép có giá giảm 10.000đ/kg tại Cam Lộ; Cá Rô phi có giá tăng 20.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm với mức 5.000 – 6.000đ/kg lần lượt tại Cam Lộ, Gio Linh; Cá Mè có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 5.000 - 8.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ; Tôm sú có giá tăng với mức 20.000đ/kg tại thị trường Vĩnh Linh, TP Đông Hà; Tôm thẻ có giá tăng với mức 30.000đ/kg tại các thị trường Vĩnh Linh, TP Đông Hà, Gio Linh, Cam Lộ, tăng 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Cua có giá tăng 20.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 30.000đ/kg tại Hướng Hóa; Trứng các loại có giá ổn định; Đậu đỏ có giá tăng với mức 6.500 - 10.000đ/kg tại Hải Lăng, TP Đông Hà, giảm 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Đậu đen có giá tăng 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 1.500đ/kg tại Hải Lăng; Đậu xanh bóc vỏ có giá tăng 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 1.400 - 2.700đ/kg tại Hải Lăng, Gio Linh; Đậu xanh nguyên hạt có giá giảm 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Cam Lộ, Hải Lăng; Rau muống có giá giảm với mức 2.000đ/kg tại Hướng Hóa; Bầu bí có giá tăng 1.000 - 2.000đ/kg tại Cam Lộ, TX Quảng Trị, TP Đông Hà, giảm 1.600 – 2.000đ/kg tại Hướng Hóa, Hải Lăng; Mướp đắng có giá tăng 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 2.000đ/kg tại Hải Lăng; Cam có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, Gio Linh, giảm 5.000đ/kg tại Hải Lăng; Chanh có giá tăng 4.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 1.000 - 3.000đ/kg tại một số thị trường. 

- Giống con nuôi: Lợn lai F1 có giá giảm với mức 5.000 - 15.000đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, Gio Linh; Lợn móng cái nái có giá giảm 10.000đ/kg tại Gio Linh; Bò vàng địa phương có giá ổn định.

- Bột nguyên liệu kỳ này có một số biến động: Cám có giá giảm 500đ/kg tại TX Quảng Trị; Sắn khô có giá giảm 200đ/kg tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị; Bột ngô có giá tăng 300đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 300đ/kg tại TX Quảng Trị.

- Vật tư phân bón: Đạm urê Phú Mỹ có giá giảm 1.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ; phân bón các loại khác có giá ổn định.

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 10 và trong tháng 11/2016 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động tăng và giảm, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu, Cao su sẻ có giá ổn định; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá biến động tăng, giảm nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá ổn định tại phần lớn các thị trường, tuy nhiên giá có một số tăng với mức nhẹ, một số ít có giá giảm nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả tương đối ổn định, nhưng một số sẻ có giá biến động tăng nhẹ, một số giảm.

- Các loại rau, quả dự kiến giá tương đối ổn định và sẻ tăng nhẹ tại một số thị trường.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số ít sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  tăng, giảm nhẹ không đáng kể.


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 31