Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016
Ngày tạo: 17/10/2016   Lượt xem: 290

  

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

170.000

-

173.000

170.000

175.000

170.000

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

      1                

Lạc nhân

Kg

35.000

40.000

39.000

36.000

40.000

40.000

40.000

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

24.000

27.000

26.300

27.000

-

24.500

28.000

 

      3                

Ơt khô

Kg

50.000

45.000

59.000

60.000

55.000

60.000

55.000

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

55.000

-

55.000

50.000

43.000

55.000

 

III. Luơng thực

 

      1                

Lúa thường

Kg

6.000

6.000

6.500

6.500

6.500

6.200

6.000

 

      2                

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

10.000

10.500

10.000

9.000

9.000

 

      3                

Gạo ngon

Kg

14.000

14.000

13.000

13.000

15.000

13.000

13.000

 

      4                

Gạo nếp

Kg

17.000

15.000

15.000

15.000

-

17.000

14.000

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

23.000

25.000

26.000

28.000

24.000

25.000

24.000

 

      6                

Khoai lang

Kg

8.000

10.000

10.700

13.000

10.000

10.000

9.600

 

      7                

Khoai môn

Kg

15.000

17.000

17.000

18.000

15.000

15.000

15.000

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

12.000

15.000

15.000

15.000

15.000

12.000

13.000

 

      9                

Ngô hạt

Kg

6.400

6.500

-

6.000

-

6.000

6.500

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

1.300

1.500

1.500

-

1.200

-

1.500

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

38.000

46.000

45.000

45.000

43.000

42.000

42.000

 

      2                

Thịt mông

Kg

80.000

 

90.000

90.000

90.000

80.000

90.000

85.000

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

75.000

85.000

85.000

85.000

75.000

90.000

80.000

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

230.000

250.000

250.000

250.000

250.000

250.000

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

200.000

220.000

210.000

240.000

200.000

230.000

220.000

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

160.000

200.000

190.000

230.000

170.000

180.000

200.000

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

100.000

130.000

120.000

121.700

110.000

100.000

100.000

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

65.000

80.000

75.000

75.000

70.000

71.000

65.000

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

55.000

55.000

55.000

55.000

55.000

49.000

50.000

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

70.000

65.000

-

75.000

-

54.000

65.000

 

     11               

Cá Lóc

Kg

95.000

100.000

96.700

106.700

90.000

100.000

110.000

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

75.000

45.000

70.000

70.000

81.700

53.500

70.000

 

     13               

Cá Chép

Kg

70.000

35.000

60.300

70.000

70.000

47.500

68.300

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

40.000

30.000

49.000

53.000

50.000

37.500

40.000

 

     15               

Cá Mè

Kg

43.000

30.000

48.300

53.000

65.000

34.000

40.000

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

200.000

200.000

200.000

-

-

220.000

220.000

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

120.000

120.000

120.000

120.000

148.300

140.000

150.000

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

240.000

250.000

260.000

300.000

280.000

-

280.000

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

4.000

5.000

4.000

4.000

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

-

3.000

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

4.000

3.000

3.500

3.500

3.000

3.000

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

30.000

30.000

38.000

40.000

40.000

32.000

32.000

 

     23               

Đậu đen

Kg

33.000

35.000

37.000

40.000

40.000

36.500

35.000

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

40.000

44.000

47.000

40.000

38.000

38.000

 

     25               

Đậu xanh ng hạt

Kg

29.000

35.000

35.000

35.000

35.000

28.000

35.300

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

8.000

8.000

10.000

11.000

12.000

11.000

10.000

 

      2                

Rau muống

Kg

7.000

10.000

5.700

5.000

12.000

4.000

8.000

 

      3                

Bầu bí

Kg

8.000

8.000

8.000

9.000

12.300

10.000

9.000

 

      4                

Muớp đắng

Kg

20.000

20.000

20.000

25.000

25.000

22.000

20.000

 

      5                

Cam sành

Kg

35.000

40.000

40.000

45.000

40.000

45.000

36.000

 

      6                

Chanh

Kg

18.000

16.000

17.000

15.000

25.000

17.000

15.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

85.000

-

110.000

107.000

-

85.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

120. 000

117.000

-

130.000

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

110.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.000

8.000

7.500

8.000

7.500

7.000

6.500

 

2

Cám

Kg

6.700

7.000

7.000

6.500

6.500

6.500

6.000

 

3

Sắn khô

Kg

5.400

-

-

6.000

-

4.000

5.200

 

4

Bột ngô

Kg

7.300

15.000

-

7.000

-

6.300

6.800

 

VIII. Phân bón

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

8.800

9.000

10.000

10.000

8.000

8.200

8.500

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

8.400

-

8.200

-

-

8.000

-

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.400

3.500

3.500

3.700

3.500

3.500

3.500

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.500

3.500

-

3.500

3.500

3.500

3.500

 

      5                

Kali clorua

Kg

9.000

9.000

-

10.500

8.000

10.000

8.800

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

2.500

-

2.500

2.200

2.500

2.400

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.200

-

-

6.500

6.200

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

9.500

-

-

-

9.800

9.000

9.500

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

10.000

-

-

13.500

10.000

-

-

 

     10               

Đầu trâu 16-16-8

Kg

10.000

10.000

11.000

11.500

10.000

10.000

10.500

 

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 9/2016 so sánh giá cả với tháng 8/2016, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 9 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động giảm tại phần lớn các thị trường với mức 5.300 – 20.000đ/kg.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 700 – 1.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Gio Linh, Vĩnh Linh, giảm với mức 2.000đ/kg tại thị trường Hải Lăng, TX Quảng Trị; Lạc vỏ có giá tăng với mức 1.000 – 1.500đ/kg tại các thị trường Hải Lăng, Cam Lộ; Ớt khô có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại thị trường Vĩnh Linh, giảm 50.000đ/kg tại Hải Lăng, giảm 20.000đ/kg tại Cam Lộ, Hướng Hóa, giảm 6.000đ/kg tại Gio Linh; Vừng mè có giá giảm với mức 20.000đ/kg tại thị trường Cam Lộ, giảm 5.000đ/kg tại thị trường Hải Lăng.   

- Lương thực: Lúa thường có giá giảm với mức 400 - 1.000đ/kg lần lượt tại các thị trường TX Quảng Trị, TP Đông Hà; Gạo thường có giá giảm 1.000đ/kg tại Hướng Hóa; Gạo ngon có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại các thị trường Cam Lộ, Hải Lăng, giảm 1.000đ/kg tại thị trường Gio Linh; Gạo nếp có giá giảm 1.000đ/kg tại thị trường Vĩnh Linh; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 2.000đ/kg tại Hải Lăng; Khoai lang có giá tăng với mức 1.000 – 5.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Vĩnh Linh, Hướng Hóa, giảm với mức 700 - 2.000đ/kg lần lượt tại các thị trường TX Quảng Trị, Hải Lăng; Khoai môn có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm với mức 3.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Tinh bột sắn có giá giảm 1.000đ/kg tại Hải Lăng; Ngô hạt, Sắn củ tươi có giá ổn định.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá giảm với mức 2.000đ/kg tại các thị trường Hướng Hóa, giảm 6.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ và giảm 10.000đ/kg tại Hải Lăng; Thịt mông, thịt ba chỉ có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại thị trường TX Quảng Trị; Thịt bò các loại có giá tương đối ổn định; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 10.0000đ/kg tại thị trường Gio Linh, tăng 3.300đ/kg tại Hướng Hóa; Thịt gà công nghiệp có giá giảm với mức 9.000đ/kg tại Hải Lăng; Thịt vịt hơi có giá giảm với mức 1.700 -5.000 – 11.000đ/kg lần lượt tại Hướng Hóa, Cam Lộ, Hải Lăng; Thịt ngan hơi có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 6.000đ/kg tại Hải Lăng; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động giảm với mức 3.300 – 8.300 – 10.000 - 20.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Gio Linh, Cam Lộ, TX Quảng Trị, Hải Lăng; Cá Trắm cỏ có giá giảm 6.500 – 10.000đ/kg tại Hải Lăng, Cam Lộ; Cá Chép có giá tăng với mức 8.300đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 10.000đ/kg tại Cam Lộ, Hải Lăng; Cá Rô phi có giá giảm với mức 3.700 – 7.500đ/kg lần lượt tại Cam Lộ, Hải Lăng; Cá Mè có giá tăng với mức 3.300đ/kg tại Gio Linh, giảm 2.000đ/kg tại Cam Lộ; Tôm sú có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại thị trường Vĩnh Linh, giảm 20.000đ/kg tại Gio Linh; Tôm thẻ có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 10.000 – 20.000đ/kg tại Hướng Hóa, Gio Linh; Cua có giá tăng 10.000đ/kg tại Gio Linh, TX Quảng Trị, giảm 10.000đ/kg tại Hướng Hóa; Trứng các loại có giá ổn định, riêng trứng vịt có giá giảm 500đ/quả tại Hải Lăng; Đậu đỏ có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 4.000đ/kg tại Hải Lăng, giảm 4.000đ/kg tại Hải Lăng; Đậu đen có giá tăng 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 1.500đ/kg tại Hải Lăng; Đậu xanh bóc vỏ có giá tăng 1.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 2.000đ/kg tại Hải Lăng; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 5.000đ/kg tại Hướng Hóa.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại Hải Lăng; Rau muống có giá tăng với mức 700đ/kg tại Gio Linh; Bầu bí có giá giảm 2.000đ/kg tại Hải Lăng; Mướp đắng có giá ổn định; Cam có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 1.700đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 9.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Chanh có giá tăng 1.700 – 2.300đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ, giảm 8.000đ/kg tại Hải Lăng. 

- Giống con nuôi: Lợn lai F1 có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 25.000đ/kg tại Hải Lăng; Lợn móng cái nái, bò vàng địa phương có giá ổn định.

- Bột nguyên liệu kỳ này có một số biến động: Tấm có giá giảm 500đ/kg tại TX Quảng Trị; Cám có giá giảm 300 - 500đ/kg tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị; Sắn khô có giá ổn định; Bột ngô có giá giảm 400đ/kg tại TX Quảng Trị.

- Vật tư phân bón: Đạm urê Phú Mỹ có giá giảm 1.000đ/kg tại Cam Lộ; Đạm urê Trung Quốc có giá giảm 300đ/kg tại Gio Linh; Kali clorua có giá tăng 1.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 2.000đ/kg tại Cam Lộ; phân bón các loại khác có giá ổn định.

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 9 và trong tháng 10/2016 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động tăng và giảm, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu, Cao su sẻ có giá ổn định; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá biến động tăng, giảm nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá ổn định tại phần lớn các thị trường, tuy nhiên giá có một số tăng với mức nhẹ, một số ít có giá giảm nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả tương đối ổn định, nhưng một số sẻ có giá biến động tăng nhẹ, một số giảm.

- Các loại rau, quả dự kiến giá tương đối ổn định và sẻ tăng nhẹ tại một số thị trường.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số ít sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  tăng, giảm nhẹ không đáng kể.

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2017 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 184