Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016
Ngày tạo: 17/08/2016   Lượt xem: 298

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

180.000

180.000

180.000

191.700

180.000

200.000

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

      1                

Lạc nhân

Kg

37.000

40.000

39.000

37.700

40.000

42.000

44.000

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

25.000

27.000

26.300

24.700

-

23.000

30.000

 

      3                

Ơt khô

Kg

50.000

45.000

59.000

60.000

65.000

68.300

55.000

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

55.000

-

75.000

50.000

48.000

55.000

 

 

 

      1                

Lúa thường

Kg

5.800

7.000

6.500

6.500

7.500

6.400

6.200

 

      2                

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

10.000

10.500

11.000

9.000

9.000

 

      3                

Gạo ngon

Kg

14.000

14.000

14.000

14.000

16.000

14.000

13.000

 

      4                

Gạo nếp

Kg

18.000

15.000

15.000

15.000

-

17.000

14.000

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

23.000

25.000

25.000

25.000

24.000

26.000

24.000

 

      6                

Khoai lang

Kg

8.000

10.000

10.000

13.000

-

10.000

7.300

 

      7                

Khoai môn

Kg

15.000

17.000

17.000

18.000

15.000

15.000

18.000

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

13.000

15.000

14.300

15.000

15.000

13.300

13.000

 

      9                

Ngô hạt

Kg

6.300

8.000

-

6.000

-

6.000

7.000

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

1.300

1.500

1.500

-

-

-

1.500

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

45.000

46.000

49.300

52.000

50.000

-

50.000

 

      2                

Thịt mông

Kg

82.000

 

90.000

89.300

90.000

80.000

90.000

90.000

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

80.000

85.000

85.000

85.000

75.000

85.000

85.000

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

230.000

250.000

250.000

250.000

250.000

250.000

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

200.000

220.000

210.000

240.000

200.000

220.000

220.000

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

170.000

200.000

186.700

200.000

170.000

180.000

200.000

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

110.000

130.000

120.000

120.000

116.700

108.300

110.000

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

70.000

80.000

75.000

75.000

70.000

82.600

75.000

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

50.000

55.000

55.000

60.000

66.700

69.300

50.000

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

70.000

65.000

-

75.000

-

65.000

65.000

 

     11               

Cá Lóc

Kg

90.000

100.000

100.000

115.000

90.000

103.300

120.000

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

70.000

65.000

71.300

80.000

90.000

61.600

75.000

 

     13               

Cá Chép

Kg

60.000

65.000

63.700

80.000

70.000

60.000

60.000

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

34.000

40.000

49.000

60.000

50.000

41.600

40.000

 

     15               

Cá Mè

Kg

38.000

30.000

50.000

55.000

65.000

35.000

40.000

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

190.000

200.000

240.000

-

-

220.000

210.000

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

130.000

120.000

150.000

126.700

150.000

120.000

120.000

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

230.000

250.000

270.000

300.000

250.000

-

280.000

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

4.000

5.000

4.000

4.000

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.800

3.000

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

3.500

3.500

3.500

3.500

3.600

3.000

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

31.000

30.000

39.000

40.000

40.000

35.300

30.000

 

     23               

Đậu đen

Kg

35.000

35.000

37.000

40.000

40.000

38.000

-

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

40.000

43.000

47.000

40.000

36.300

38.000

 

     25               

Đậu xanh ng hạt

Kg

30.000

35.000

35.000

35.000

40.000

26.300

35.300

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

8.000

8.000

12.000

12.000

12.000

8.000

10.000

 

      2                

Rau muống

Kg

7.000

10.000

8.000

8.000

11.300

8.000

8.000

 

      3                

Bầu bí

Kg

8.000

8.000

8.000

10.000

11.000

7.000

10.000

 

      4                

Muớp đắng

Kg

20.000

20.000

25.000

26.700

25.000

20.000

20.000

 

      5                

Cam sành

Kg

35.000

40.000

40.000

41.700

45.000

40.000

40.000

 

      6                

Chanh

Kg

20.000

16.000

20.000

27.700

25.000

20.000

15.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

85.000

-

110.000

107.000

-

110.600

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

95.000

-

120. 000

117.000

-

131.600

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

100.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.200

8.000

7.500

8.000

7.500

7.000

6.500

 

2

Cám

Kg

7.000

7.000

7.000

6.500

6.500

6.500

6.000

 

3

Sắn khô

Kg

5.400

-

-

6.000

-

5.000

6.000

 

4

Bột ngô

Kg

7.500

10.000

-

7.000

-

6.300

7.200

 

VIII. Phân bón

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

8.800

9.000

9.000

9.000

8.000

8.200

8.500

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

8.200

 

8.500

-

-

8.000

-

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.400

3.500

3.600

3.700

3.500

3.500

3.500

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.500

3.500

-

3.500

3.400

3.500

3.500

 

      5                

Kali clorua

Kg

9.000

8.000

-

12.500

8.000

10.000

8.700

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

2.500

-

2.500

2.200

2.500

2.400

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.200

-

-

6.500

6.200

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

9.500

-

-

-

9.800

9.000

9.500

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

10.000

-

-

10.500

10.000

-

-

 

     10               

Đầu trâu

Kg

10.000

10.000

10.800

11.500

10.000

10.000

10.500

 

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 7/2016 so sánh giá cả với tháng 6/2016, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 7 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động tăng với mức 10.000 - 15.000 – 18.400 - 35.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Vĩnh Linh, Gio Linh, Hải Lăng, Hướng Hóa, giảm với mức 8.000đ/kg tại thị trường Cam Lộ.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 1.400 – 3.000 - 6.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Hải Lăng, TP Đông Hà, TX Quảng Trị, giảm với mức 1.000 – 4.300 – 7.300đ/kg lần lượt tại các thị trường Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ; Lạc vỏ có giá tăng với mức 2.000 - 3.000đ/kg tại các thị trường TX Quảng Trị, Vĩnh Linh, giảm với mức 1.700 - 3.000 – 5.300đ/kg lần lượt tại các thị trường Gio Linh, TP Đông Hà, Cam Lộ; Ớt khô có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại các thị trường TP Đông Hà, TX Quảng Trị, giảm 10.000 – 20.000đ/kg tại các thị trường Cam Lộ, Hướng Hóa; Vừng mè có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại thị trường TP Đông Hà, giảm 29.000đ/kg tại thị trường Hải Lăng.   

- Lương thực: Lúa thường có giá giảm với mức 500 – 800đ/kg tại các thị trường Gio Linh, Hướng Hóa, Cam Lộ, TX Quảng Trị; Gạo thường có giá giảm 1.000đ/kg tại thị trường TP Đông Hà, TX Quảng Trị; Gạo ngon có giá tăng với mức 1.200đ/kg tại thị trường Cam Lộ, Hải Lăng; Gạo nếp có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng 2.000đ/kg tại Hải Lăng, TX Quảng Trị, giảm 3.000đ/kg tại Cam Lộ; Khoai lang có giá tăng 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm với mức 1.700 – 3.000 - 5.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Cam Lộ, TX Quảng Trị, TP Đông Hà; Khoai môn có giá tăng với mức 2.000 - 5.000đ/kg tại phần lớn các thị trường; Tinh bột sắn có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị, tăng 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Gio Linh; Ngô hạt có giá tăng 500đ/kg tại TX Quảng Trị; Sắn củ tươi có giá tăng 200đ/kg tại thị trường TX Quảng Trị.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 2.000 - 5.700đ/kg tại các thị trường TX Quảng Trị, Cam Lộ, Gio Linh, Hướng Hóa; Thịt mông có giá tăng với mức 5.000 -  8.400đ/kg tại các thị trường TX Quảng Trị, Hải Lăng, tăng 1.000 -  2.000đ/kg tại thị trường Gio Linh, Vĩnh Linh; Thịt ba chỉ có giá tăng với mức 3.400 - 5.000đ/kg tại thị trường Hải Lăng, TX Quảng Trị; Thịt bò loại 1 có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 6.700đ/kg tại Gio Linh; Thịt bò loại 2 tăng với mức 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 10.000đ/kg tại Gio Linh; Thịt bò loại 3 có giá tăng với mức 10.000 – 20.000đ/kg lần lượt tại TP Đông Hà, TX Quảng Trị, giảm với mức 33.000đ/kg tại Gio Linh; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 8.3000đ/kg tại Hải Lăng, giảm với mức 5.000 - 6.700 – 16.600đ/kg lần lượt tại TP Đông Hà, Gio Linh, Cam Lộ; Thịt gà công nghiệp có giá tăng với mức 12.600đ/kg tại Hải Lăng, tăng 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, Cam Lộ, TX Quảng Trị; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 29.000đ/kg tại Hải Lăng, tăng 5.700đ/kg tại Gio Linh, giảm 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, Cam Lộ, giảm 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Thịt ngan hơi có giá giảm với mức 5.000 - 10.000đ/kg lần lượt tại TX Quảng Trị, TP Đông Hà; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động tăng với mức 3.3000 – 5.000 - 16.700đ/kg lần lượt tại các thị trường Hải Lăng, TX Quảng Trị, Gio Linh; Cá Trắm cỏ có giá tăng với mức 5.000 – 7.000 - 10.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Hướng Hóa, Cam Lộ, Vĩnh Linh, giảm 3.400 – 7.000đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, Gio Linh; Cá Chép có giá tăng với mức 5.000 – 7.000 - 10.000đ/kg lần lượt tại Hướng Hóa, Cam Lộ, Vĩnh Linh, giảm 4.600đ/kg tại Gio Linh; Cá Rô phi có giá tăng với mức 4.000đ/kg tại thị trường Vĩnh Linh, giảm 5.000đ/kg tại TP Đông Hà; Cá Mè có giá tăng với mức 3.000 - 5.000 - 15.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, Cam Lộ, Hướng Hóa, giảm 5.00đ/kg tại TP Đông Hà; Tôm sú có giá giảm với mức 10.000 - 20.000 – 70.000đ/kg lần lượt tại các thị trường TX Quảng Trị, Gio Linh, TP Đông Hà; Tôm thẻ có giá giảm với mức 10.000 – 50.000đ/kg tại hầu hết các thị trường; Cua có giá giảm 20.000 – 30.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Gio Linh, TP Đông Hà; Trứng các loại có giá ổn định; Đậu đỏ có giá tăng với mức 4.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 2.000đ/kg tại TP Đông Hà; Đậu đen, đậu xanh bóc vỏ, đậu xanh nguyên hạt có giá tương đối ổn định.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 1.000 – 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Gio Linh, giảm 1.000 – 2.000đ/kg tại Cam Lộ, Hải Lăng; Rau muống có giá giảm với mức 1.000 – 2.000đ/kg tại Cam Lộ, TP Đông Hà; Bầu bí có giá tăng 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 1.000đ/kg tại TP Đông Hà, Gio Linh; Mướp đắng có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại TP Đông Hà; Cam có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Chanh có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Hải Lăng, Cam Lộ, giảm 3.700 – 4.000 – 13.000đ/kg lần lượt tại Gio Linh, TP Đông Hà, TX Quảng Trị. 

- Giống con nuôi: Lợn lai F1 có giá tăng với mức 7.300 - 10.00đ/kg lần lượt tại các thị trường Hải Lăng, Gio Linh; Lợn móng cái nái, bò vàng địa phương có giá ổn định.

- Bột nguyên liệu kỳ này có một số biến động: Tấm có giá tăng 200đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 500đ/kg tại Hướng Hóa; Cám có giá tăng 500đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 500đ/kg tại Hướng Hóa; Sắn khô có giá tăng 200 - 300đ/kg tại Vĩnh Linh, Cam Lộ; Bột ngô có giá tăng 700 – 2.000đ/kg lần lượt tại TX Quảng Trị, TP Đông Hà, giảm 200 – 300đ/kg tại Hải Lăng, Cam Lộ.

- Vật tư phân bón: Đạm urê Phú Mỹ có giá tăng 300 -  500đ/kg tại TX Quảng Trị, TP Đông Hà, giảm với mức 700 – 800 – 1.500đ/kg lần lượt tại Hướng Hóa, Gio Linh, Cam Lộ; Đạm urê Trung Quốc có giá giảm 300đ/kg tại Vĩnh Linh; Lân các loại, Vi sinh, NPK 5 lá, NPK Ninh Bình có giá ổn định; Kali clorua có giá tăng 200đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 700 – 1.000đ/kg tại Hướng Hóa, TP Đông Hà; NPK Việt Nhật có giá giảm 1.000 – 3.000đ/kg lần lượt tại Hướng Hóa, Cam Lộ; NPK Đầu trâu có giá tăng 300đ/kg tại Gio Linh, giảm 300 - 500đ/kg tại Cam Lộ, Hướng Hóa.

 

DỰ BÁO

Thị trường trong tháng cuối tháng 7 và trong tháng 8/2016 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động tăng và giảm, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu, Cao su sẻ có giá ổn định; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá biến động tăng, giảm nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá ổn định tại phần lớn các thị trường, tuy nhiên giá có một số tăng với mức nhẹ, một số ít có giá giảm nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả tương đối ổn định, nhưng một số sẻ có giá biến động tăng nhẹ, một số giảm.

- Các loại rau, quả dự kiến giá tương đối ổn định và sẻ tăng nhẹ tại một số thị trường.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số ít sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  tăng, giảm nhẹ không đáng kể.


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 47