Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016
Ngày tạo: 17/08/2016   Lượt xem: 298

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

170.000

178.400

180.000

176.700

186.600

-

 

2

Mủ cao su

Kg

6.000

-

6.000

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

      1                

Lạc nhân

Kg

40.000

43.700

42.300

40.000

41.600

44.000

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

23.000

25.000

27.600

-

23.000

26.000

 

      3                

Ơt khô

Kg

75.000

75.700

80.000

85.000

80.600

75.000

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

-

75.000

50.000

52.000

55.000

 

III. Luơng thực

 

      1                

Lúa thường

Kg

5.800

6.700

6.500

6.500

6.100

6.200

 

      2                

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

10.500

11.000

9.000

9.000

 

      3                

Gạo ngon

Kg

15.000

14.000

14.000

16.000

14.000

14.000

 

      4                

Gạo nếp

Kg

17.000

15.000

15.000

-

16.600

14.000

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

22.000

24.000

24.000

24.000

25.300

22.000

 

      6                

Khoai lang

Kg

9.000

8.000

13.000

-

10.000

8.300

 

      7                

Khoai môn

Kg

15.000

15.000

15.000

10.000

15.000

15.000

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

12.000

13.000

15.000

15.000

13.000

11.000

 

      9                

Ngô hạt

Kg

6.200

-

6.000

-

6.000

7.000

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

1.300

1.500

-

-

-

1.500

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

45.000

48.000

52.000

50.000

49.600

50.000

 

      2                

Thịt mông

Kg

80.000

 

85.000

90.000

80.000

86.600

90.000

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

75.000

83.400

85.000

75.000

81.000

85.000

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

250.000

250.000

250.000

250.000

250.000

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

200.000

210.000

220.000

200.000

220.000

220.000

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

170.000

186.700

190.000

170.000

180.000

200.000

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

110.000

120.000

130.000

120.000

100.000

100.000

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

70.000

75.700

76.700

70.000

78.300

75.000

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

50.000

53.400

61.700

70.000

58.300

50.000

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

70.000

-

75.000

75.000

58.300

65.000

 

     11               

Cá Lóc

Kg

100.000

103.400

115.000

90.000

103.300

120.000

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

70.000

71.400

80.000

90.000

70.000

75.000

 

     13               

Cá Chép

Kg

60.000

61.700

80.000

70.000

60.000

60.000

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

45.000

45.000

60.000

50.000

40.000

40.000

 

     15               

Cá Mè

Kg

45.000

44.000

55.000

55.000

45.000

40.000

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

240.000

240.000

-

-

240.000

240.000

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

150.000

150.000

170.000

170.000

140.000

280.000

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

250.000

250.000

300.000

250.000

-

280.000

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

5.000

4.000

4.000

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

2.500

3.000

2.800

3.000

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

3.500

3.500

3.500

3.600

3.000

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

31.000

36.000

40.000

40.000

35.000

30.000

 

     23               

Đậu đen

Kg

35.000

37.000

40.000

40.000

38.000

-

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

42.000

47.000

40.000

35.600

38.000

 

     25               

Đậu xanh ng hạt

Kg

30.000

35.000

35.000

40.000

23.600

35.300

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

8.000

10.000

12.000

12.000

8.000

8.000

 

      2                

Rau muống

Kg

8.000

8.000

8.000

12.000

8.300

8.000

 

      3                

Bầu bí

Kg

8.000

9.000

10.000

11.000

7.000

9.000

 

      4                

Muớp đắng

Kg

18.000

20.700

25.000

25.000

20.000

15.000

 

      5                

Cam sành

Kg

35.000

40.000

40.000

45.000

40.000

40.000

 

      6                

Chanh

Kg

20.000

21.000

32.000

25.000

30.000

20.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

102.000

102.700

107.000

-

110.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

100.000

120. 000

117.000

-

130.000

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

100.000

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.200

7.300

8.000

7.500

7.000

6.700

 

2

Cám

Kg

7.000

7.000

6.500

6.500

6.500

6.200

 

3

Sắn khô

Kg

5.200

-

6.000

-

4.000

5.200

 

4

Bột ngô

Kg

7.300

-

7.000

-

6.300

7.100

 

VIII. Phân bón

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.000

9.300

11.000

8.200

8.200

8.500

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

8.500

8.500

-

-

8.000

-

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.400

3.500

3.700

3.500

3.500

3.500

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.500

-

3.500

3.500

3.500

3.500

 

      5                

Kali clorua

Kg

9.000

-

12.500

8.700

10.000

8.700

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

-

2.500

2.100

2.500

2.400

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.200

-

6.500

6.200

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

9.500

-

-

9.900

9.000

9.500

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

10.000

-

13.500

10.300

-

-

 

     10               

Đầu trâu

Kg

10.500

10.500

11.500

10.200

10.000

10.500

 

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 6/2016 so sánh giá cả với tháng 5/2016, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 6 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động tăng với mức 5.000 - 13.400 – 31.700đ/kg lần lượt tại các thị trường Hải Lăng, Gio Linh, Hướng Hóa, giảm với mức 20.000đ/kg tại thị trường Cam Lộ; mủ Cao su kỳ trước có giá tăng, kỳ này lại giảm với mức 4.000đ/kg tại thị trường Cam Lộ.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 1.000 – 2.000 - 6.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Hải Lăng, Vĩnh Linh, TX Quảng Trị, giảm với mức 2.700đ/kg tại thị trường Cam Lộ; Lạc vỏ có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại thị trường Vĩnh Linh, giảm với mức bình quân 2.000đ/kg tại các thị trường TX Quảng Trị, Cam Lộ, Gio Linh; Ớt khô có giá tăng với mức 12.000 – 20.000đ/kg tại phần lớn các thị trường; Vừng mè có giá giảm với mức 25.000đ/kg tại thị trường Hải Lăng.   

- Lương thực: Lúa thường có giá giảm với mức 400 – 800đ/kg tại các thị trường Gio Linh, Hải Lăng, Cam Lộ, TX Quảng Trị, giảm 1.500đ/kg tại thị trường Hướng Hóa; Gạo thường có giá giảm 1.000đ/kg tại thị trường TX Quảng Trị; Gạo ngon có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại một số thị trường; Gạo nếp có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng 1.300đ/kg tại Hải Lăng, giảm 1.000 – 4.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, Cam Lộ; Khoai lang có giá tăng 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm bình quân 2.000đ/kg tại các thị trường Gio Linh, Cam Lộ, TX Quảng Trị; Khoai môn có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại các thị trường Vĩnh Linh, giảm 3.000đ/kg tại Cam Lộ; Tinh bột sắn có giá ổn định; Ngô hạt có giá tăng 500đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 700đ/kg tại Cam Lộ; Sắn củ tươi có giá giảm 200đ/kg tại thị trường TX Quảng Trị.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 4.000đ/kg tại các thị trường Hướng Hóa, Hải Lăng, tăng 2.000đ/kg tại thị trường Gio Linh, Cam Lộ; Thịt mông có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại các thị trường Hải Lăng, TX Quảng Trị, giảm 3.300đ/kg tại thị trường Gio Linh; Thịt ba chỉ có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại trường TX Quảng Trị, giảm 5.000đ/kg tại thị trường Vĩnh Linh; Thịt bò loại 1 có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 6.700đ/kg tại Gio Linh; Thịt bò loại 2 tăng với mức 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 10.000 – 20.000đ/kg lần lượt tại Gio Linh, Cam Lộ; Thịt bò loại 3 có giá giảm với mức 10.000 – 20.000đ/kg lần lượt tại Cam Lộ, TX Quảng Trị; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 6.7000đ/kg tại Hướng Hóa, giảm với mức 6.700đ/kg tại Cam Lộ, Gio Linh, giảm 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Thịt gà công nghiệp có giá tăng với mức 5.000 - 8.300đ/kg lần lượt tại TX Quảng Trị, Hải Lăng, giảm 3.300đ/kg tại Cam Lộ; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 3.300 - 4.000 – 18.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Hướng Hóa, Gio Linh, Hải Lăng, giảm 3.300đ/kg tại Cam Lộ, giảm 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Thịt ngan hơi có giá giảm với mức 5.000 - 12.000đ/kg lần lượt tại TX Quảng Trị, Hải Lăng; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động tăng với mức 3.3000 – 5.000 - 10.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Hải Lăng, TX Quảng Trị, Vĩnh Linh, giảm 13.000đ/kg tại Gio Linh; Cá Trắm cỏ có giá tăng với mức 5.000 - 10.000đ/kg tại phần lớn các thị trường; Cá Chép có giá tăng với mức 5.000 – 7.000 - 10.000đ/kg lần lượt tại Hướng Hóa, Cam Lộ, Vĩnh Linh; Cá Rô phi có giá tăng với mức 15.000đ/kg tại thị trường Vĩnh Linh; Cá Mè có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hải Lăng, tăng 5.000đ/kg tại Cam Lộ, Hướng Hóa, giảm 4.300đ/kg tại Gio Linh; Tôm sú có giá tăng với mức 20.000đ/kg tại các thị trường Hải Lăng, TX Quảng Trị, giảm 20.000đ/kg tại Gio Linh; Tôm thẻ có giá tăng với mức 10.000 – 20.000đ/kg tại các thị trường Vĩnh Linh, Cam Lộ, giảm 10.000 – 23.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Gio Linh; Cua và trứng các loại có giá ổn định; Đậu đỏ, đậu đen có giá tăng 1.000đ/kg tại Gio Linh; Đậu xanh bóc vỏ có giá ổn định; Đậu xanh nguyên hạt có giá giảm 1.000 - 3.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Hải Lăng.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 1.000đ/kg tại Cam Lộ, giảm 2.000đ/kg tại Hải Lăng, TX Quảng Trị; Rau muống có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 1.000 – 2.000đ/kg tại Cam Lộ, TX Quảng Trị; Bầu bí có giá tăng 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Mướp đắng có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 2.000 – 4.300đ/kg tại Vĩnh Linh, Gio Linh; Cam có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Chanh có giá tăng với mức 6.000 – 11.000đ/kg lần lượt tại Cam Lộ, Hải Lăng, giảm 2.700 – 8.000đ/kg lần lượt tại Gio Linh, TX Quảng Trị. 

- Giống con nuôi: Lợn lai F1 có giá tăng với mức 2.700 – 6.700 - 17.00đ/kg lần lượt tại các thị trường Gio Linh, Hải Lăng, Vĩnh Linh; Lợn móng cái nái có giá tăng 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Bò vàng địa phương có giá ổn định.

- Bột nguyên liệu kỳ này có một số biến động: Tấm có giá giảm 200 - 500đ/kg tại các thị trường Gio Linh, TX Quảng Trị, Hướng Hóa; Cám có giá tăng 700đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 200 – 500đ/kg tại Cam Lộ, Hướng Hóa; Sắn khô có giá tăng 300đ/kg tại Cam Lộ; Bột ngô có giá tăng 600đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 200 – 300đ/kg tại Hải Lăng, Cam Lộ.

- Vật tư phân bón: Đạm urê Phú Mỹ có giá tăng 300 -  500đ/kg tại TX Quảng Trị, Cam Lộ, giảm 500đ/kg tại Gio Linh, Hướng Hóa; Đạm urê Trung Quốc, Lân các loại, Vi sinh, NPK 5 lá có giá ổn định; Kali clorua có giá giảm 400đ/kg tại Cam Lộ; NPK Ninh Bình giảm 200đ/kg tại Cam Lộ; NPK Việt Nhật có giá giảm 300 - 700đ/kg tại Cam Lộ, Hướng Hóa; NPK Đầu trâu có giá tăng 500đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 300đ/kg tại Cam Lộ, Hướng Hóa.

 

DỰ BÁO

Thị trường trong tháng cuối tháng 6 và trong tháng 7/2016 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động tăng và giảm, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu, Cao su sẻ có giá ổn định; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá biến động tăng, giảm nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá ổn định tại phần lớn các thị trường, tuy nhiên giá có một số tăng với mức nhẹ, một số ít có giá giảm nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả phần lớn sẻ có giá biến động tăng nhẹ, một số giảm.

- Các loại rau, quả dự kiến giá tương đối ổn định và sẻ tăng nhẹ tại một số thị trường.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  tăng, giảm nhẹ không đáng kể.


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 37