Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016
Ngày tạo: 17/08/2016   Lượt xem: 223

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

170.000

180.000

165.000

200.000

145.000

181.600

-

 

2

Mủ cao su

Kg

6.000

-

-

10.000

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

      1                

Lạc nhân

Kg

38.000

37.000

43.300

45.000

40.000

40.600

38.000

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

22.000

30.000

28.000

30.000

-

-

28.000

 

      3                

Ơt khô

Kg

50.000

50.000

57.700

70.000

85.000

68.000

60.000

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

50.000

-

75.000

50.000

77.000

55.000

 

III. Luơng thực

 

      1                

Lúa thường

Kg

5.800

7.000

7.000

7.200

8.000

6.500

7.000

 

      2                

Gạo thường

Kg

10.000

11.000

10.000

10.800

11.000

9.000

10.000

 

      3                

Gạo ngon

Kg

14.000

14.000

14.000

12.800

16.000

12.500

13.000

 

      4                

Gạo nếp

Kg

18.000

15.000

15.000

15.000

-

17.000

13.000

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

23.000

25.000

24.000

28.000

24.000

24.000

22.000

 

      6                

Khoai lang

Kg

7.000

15.000

10.300

14.700

-

10.000

10.300

 

      7                

Khoai môn

Kg

10.000

12.000

15.000

18.000

10.000

15.000

15.000

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

12.000

15.000

13.300

15.000

15.000

13.000

11.000

 

      9                

Ngô hạt

Kg

6.200

8.000

-

6.700

-

6.000

6.500

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

1.300

1.500

1.500

-

1.400

-

1.300

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

45.000

45.000

46.000

49.300

44.300

45.600

48.000

 

      2                

Thịt mông

Kg

80.000

 

90.000

88.300

90.000

80.000

81.600

85.000

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

80.000

85.000

84.300

85.000

75.000

81.600

80.000

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

230.000

256.700

250.000

250.000

250.000

240.000

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

200.000

220.000

220.000

240.000

200.000

220.000

215.000

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

170.000

190.000

190.000

200.000

170.000

180.000

180.000

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

110.000

135.000

126.700

136.600

113.300

100.000

110.000

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

70.000

75.000

76.700

80.000

70.000

70.000

70.000

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

50.000

60.000

49.300

65.000

66.700

40.000

60.000

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

70.000

75.000

-

75.000

75.000

66.000

70.000

 

     11               

Cá Lóc

Kg

90.000

100.000

116.700

116.600

90.000

100.000

115.000

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

60.000

69.000

78.300

73.000

85.000

65.000

75.000

 

     13               

Cá Chép

Kg

50.000

65.000

68.300

73.000

65.000

60.000

60.000

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

30.000

45.000

48.300

58.300

50.000

40.000

40.000

 

     15               

Cá Mè

Kg

35.000

45.000

48.300

50.000

50.000

35.000

40.000

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

-

270.000

260.000

-

-

 

220.000

220.000

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

140.000

170.000

173.300

150.000

170.000

140.000

190.000

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

250.000

280.000

250.000

300.000

250.000

-

280.000

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

4.000

5.000

4.000

4.000

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.800

3.000

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

3.500

3.500

3.500

3.500

3.600

3.000

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

31.000

32.000

35.000

40.000

40.000

35.300

30.000

 

     23               

Đậu đen

Kg

35.000

35.000

36.000

40.000

40.000

38.000

-

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

40.000

42.000

47.000

40.000

36.000

38.000

 

     25               

Đậu xanh ng hạt

Kg

30.000

35.000

34.300

35.000

40.000

26.600

36.300

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

7.000

8.000

10.000

13.000

12.300

10.000

10.000

 

      2                

Rau muống

Kg

7.000

12.000

8.000

9.000

12.000

8.300

10.000

 

      3                

Bầu bí

Kg

8.000

9.000

9.000

10.000

11.000

7.300

8.000

 

      4                

Muớp đắng

Kg

20.000

25.000

25.000

25.000

25.000

19.000

20.000

 

      5                

Cam sành

Kg

32.000

40.000

40.000

41.300

45.000

40.000

40.000

 

      6                

Chanh

Kg

20.000

20.000

23.700

26.000

25.000

19.000

28.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

85.000

-

100.000

107.000

-

103.300

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

95.000

-

120. 000

117.000

-

130.000

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

100.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.200

8.000

7.500

8.000

8.000

7.000

6.300

 

2

Cám

Kg

7.000

7.000

7.000

6.700

7.000

6.500

5.500

 

3

Sắn khô

Kg

5.200

-

-

5.700

-

-

5.200

 

4

Bột ngô

Kg

7.300

8.000

-

7.300

-

6.500

6.500

 

VIII. Phân bón

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.000

8.500

9.800

10.500

8.700

8.200

8.200

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

8.500

-

8.500

-

-

8.000

-

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.400

3.500

3.500

3.700

3.600

3.500

3.500

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.500

3.500

-

3.500

3.400

3.500

3.500

 

      5                

Kali clorua

Kg

9.000

9.000

-

12.900

8.700

10.000

8.500

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

2.500

-

2.500

2.100

2.500

2.400

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.200

-

-

6.700

6.200

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

9.500

-

-

-

10.000

9.000

9.500

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

10.000

-

-

13.800

11.000

-

-

 

     10               

Đầu trâu

Kg

10.000

10.000

10.500

11.800

10.500

10.000

10.500

 

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 5/2016 so sánh giá cả với tháng 4/2016, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 5 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động tăng với mức 10.000 – 11.600đ/kg tại các thị trường Vĩnh Linh, Hải Lăng, giảm với mức 30.000đ/kg tại thị trường Hướng Hóa; mủ Cao su có giá tăng với mức 4.000đ/kg tại thị trường Cam Lộ, tăng 1.000đ/kg tại thị trường Vĩnh Linh.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 3.300 - 5.000đ/kg tại các thị trường Gio Linh, Cam Lộ, giảm với mức 2.000 – 3.400 - 6.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Vĩnh Linh, Hải Lăng, TX Quảng Trị; Lạc vỏ có giá tăng với mức 7.000đ/kg tại thị trường Gio Linh, giảm với mức 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Ớt khô có giá tăng với mức 5.000 – 9.400 – 16.000 – 21.500đ/kg lần lượt tại các thị trường TX Quảng Trị, Hải Lăng, Cam Lộ, Hướng Hóa; Vừng mè có giá tăng với mức 10.700 – 20.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Hải Lăng, Cam Lộ.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 400 – 1.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Hải Lăng, Hướng Hóa, giảm 1.000đ/kg tại thị trường Vĩnh Linh; Gạo thường có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại thị trường TP Đông Hà, giảm 1.000đ/kg tại thị trường TX Quảng Trị; Gạo ngon có giá giảm với mức 500 - 1.000đ/kg tại các thị trường Hải Lăng, TX Quảng Trị, Gio Linh; Gạo nếp có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hải Lăng, giảm 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Gạo nếp Thái Lan có giá giảm 1.300đ/kg tại Hải Lăng; Khoai lang có giá ổn định; Khoai môn có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại các thị trường Vĩnh Linh, TP Đông Hà, Gio Linh, Cam Lộ; Tinh bột sắn có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại thị trường TX Quảng Trị, giảm 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 7.000đ/kg tại Gio Linh; Ngô hạt có giá giảm 300 - 500đ/kg tại một số thị trường; Sắn củ tươi có giá giảm 200 - 500đ/kg tại các thị trường TX Quảng Trị, TP Đông Hà.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 8.000đ/kg tại thị trường TX Quảng Trị, tăng 1.000 – 3.000đ/kg tại một số thị trường; Thịt mông có giá tăng với mức 4.000 - 5.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Gio Linh, TX Quảng Trị, Cam Lộ; Thịt ba chỉ có giá tăng với mức 3.300 – 5.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Gio Linh, TX Quảng Trị, Cam Lộ; Thịt bò loại 1 có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại Gio Linh, tăng 3.000đ/kg tại Hải Lăng; Thịt bò loại 2 tăng với mức 6.700đ/kg tại Hải Lăng; Thịt bò loại 3 có giá giảm với mức 10.000đ/kg tại TP Đông Hà; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 6.7000 - 15.00đ/kg lần lượt tại Gio Linh, TP Đông Hà, giảm với mức 3.400 - 6.000đ/kg lần lượt tại Cam Lộ, Hải Lăng; Thịt gà công nghiệp có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị, tăng 5.000đ/kg tại Gio Linh, TP Đông Hà; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 3.000 – 5.000 – 10.000 – 15.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Gio Linh, TP Đông Hà, Cam Lộ, TX Quảng Trị; Thịt ngan hơi có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, tăng 5.000đ/kg tại Cam Lộ, TX Quảng Trị; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động tăng với mức 6.6000 – 13.000 - 15.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Cam Lộ, Gio Linh, TX Quảng Trị; Cá Trắm cỏ có giá tăng với mức 3.000 – 8.300 – 9.000 - 10.000 – 15.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Cam Lộ, Gio Linh, TP Đông Hà, Hướng Hóa, TX Quảng Trị; Cá Chép có giá tăng với mức 3.000 – 8.300 - 10.000đ/kg lần lượt tại Cam Lộ, Gio Linh, TP Đông Hà; Cá Rô phi có giá tăng với mức 10.000 - 15.000đ/kg tại một số thị trường; Cá Mè có giá tăng với mức 2.000 – 3.400 – 8.300 – 10.000 – 13.000đ/kg lần lượt tại Cam Lộ, Hải Lăng, Gio Linh, TX Quảng Trị, TP Đông Hà; Tôm sú có giá tăng với mức 20.000 – 30.000đ/kg tại các thị trường TP Đông Hà, TX Quảng Trị, Gio Linh; Tôm thẻ có giá tăng với mức 30.000 – 40.000đ/kg tại các thị trường TP Đông Hà, Gio Linh, TX Quảng Trị; Cua có giá tăng với mức 10.000 – 30.000 – 50.000đ/kg lần lượt tại các thị trường TX Quảng Trị, TP Đông Hà, Cam Lộ; Trứng gà các loại có giá ổn định; Trứng vịt có giá tăng với mức 500đ/quả tại TP Đông Hà, Gio Linh, giảm 400đ/quả tại Hải Lăng, TX Quảng Trị; Đậu đỏ có giá tăng 1.300 - 2.000đ/kg tại Hải Lăng, TP Đông Hà; Đậu đen có giá tăng 4.000đ/kg tại Hải Lăng; Đậu xanh bóc vỏ có giá tăng 1.300 - 3.000đ/kg tại Gio Linh, TP Đông Hà, giảm 4.000đ/kg tại Hải Lăng; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng 2.300 - 4.000đ/kg tại Gio Linh, TP Đông Hà.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại Hải Lăng, giảm 1.000 – 1.300đ/kg tại Vĩnh Linh, Cam Lộ; Rau muống có giá giảm với mức 2.000đ/kg tại một số thị trường; Bầu bí có giá giảm 1.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ, TX Quảng Trị; Mướp đắng có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại TP Đông Hà; Cam có giá tăng với mức 3.000 - 5.000đ/kg tại một số thị trường; Chanh có giá tăng với mức 3.700đ/kg tại Gio Linh, giảm 3.300đ/kg tại Hướng Hóa. 

- Giống con nuôi: Lợn lai F1 có giá giảm với mức 20.00đ/kg tại các thị trường Vĩnh Linh, Gio Linh; Lợn móng cái nái có giá tăng 18.000đ/kg tại Gio Linh; Bò vàng địa phương có giá ổn định.

- Bột nguyên liệu kỳ này có một số biến động: Tấm có giá giảm 200đ/kg tại TX Quảng Trị; Cám có giá giảm 300 – 500đ/kg tại Cam Lộ, TX Quảng Trị; Sắn khô có giá giảm 200 – 300đ/kg tại Vĩnh Linh, Cam Lộ; Bột ngô có giá giảm 200 – 500đ/kg tại một số thị trường.

- Vật tư phân bón: Đạm urê Phú Mỹ có giá tăng 1.000đ/kg tại Cam Lộ, tăng 200 -  300đ/kg tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị; Đạm urê Trung Quốc có giá tăng 300đ/kg tại Vĩnh Linh; Lân Lâm Thao, Lân Văn Điển có giá ổn định; Kali clorua có giá tăng 1.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 900đ/kg tại Cam Lộ; NPK Ninh Bình giảm 300đ/kg tại Cam Lộ; NPK 5 lá có giá ổn định; NPK Việt Nhật có giá giảm 700đ/kg tại Cam Lộ; NPK Đầu trâu có giá giảm 500đ/kg tại Cam Lộ.

 

DỰ BÁO

Thị trường trong tháng cuối tháng 5 và trong tháng 6/2016 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động tăng và giảm, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định, Cao su theo dự đoán sẻ có giá tăng nhẹ; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá biến động tăng, giảm nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá ổn định tại phần lớn các thị trường, tuy nhiên giá có một số tăng với mức nhẹ, một số ít có giá giảm nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả phần lớn sẻ có giá biến động tăng nhẹ, một số giảm.

- Các loại rau, quả dự kiến giá tương đối ổn định.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  tăng, giảm nhẹ không đáng kể.


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 637