Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016
Ngày tạo: 12/05/2016   Lượt xem: 438

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

160.000

180.000

167.000

-

170.000

170.000

-

 

2

Mủ cao su

Kg

5.000

-

-

-

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

      1                

Lạc nhân

Kg

40.000

37.000

40.000

40.000

40.000

44.000

44.000

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

22.000

30.000

21.000

29.000

-

-

30.000

 

      3                

Ơt khô

Kg

50.000

50.000

56.300

54.000

63.500

58.600

55.000

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

50.000

-

55.000

50.000

66.300

55.000

 

III. Luơng thực

 

      1                

Lúa thường

Kg

6.800

7.000

7.000

7.000

7.000

6.100

7.000

 

      2                

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

10.000

11.000

11.000

9.300

11.000

 

      3                

Gạo ngon

Kg

14.000

14.000

15.000

13.000

16.000

13.000

14.000

 

      4                

Gạo nếp

Kg

15.000

15.000

15.000

15.000

-

14.000

14.000

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

23.000

25.000

23.700

28.000

24.000

25.300

23.000

 

      6                

Khoai lang

Kg

8.000

10.000

12.300

12.000

-

10.600

10.300

 

      7                

Khoai môn

Kg

11.000

12.000

15.000

16.000

10.000

15.000

15.000

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

13.000

15.000

14.000

15.000

15.000

13.000

10.000

 

      9                

Ngô hạt

Kg

6.500

8.000

-

7.000

-

6.100

7.000

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

1.300

2.000

1.500

1.200

1.400

-

1.500

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

45.000

43.000

45.000

46.300

42.300

43.000

40.000

 

      2                

Thịt mông

Kg

80.000

 

90.000

84.000

80.000

80.000

80.000

80.000

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

80.000

85.000

81.000

75.000

75.000

80.000

75.000

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

230.000

246.700

250.000

250.000

246.600

240.000

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

200.000

220.000

220.000

240.000

200.000

213.300

215.000

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

170.000

200.000

190.000

200.000

170.000

180.000

180.000

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

110.000

120.000

120.000

140.000

113.300

106.600

100.000

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

70.000

70.000

72.000

80.000

70.000

70.000

60.000

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

50.000

55.000

46.300

55.000

66.700

40.000

45.000

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

70.000

65.000

-

70.000

75.000

66.000

65.000

 

     11               

Cá Lóc

Kg

90.000

100.000

103.000

110.000

90.000

100.000

100.000

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

60.000

60.000

70.000

70.000

85.000

55.000

60.000

 

     13               

Cá Chép

Kg

50.000

55.000

60.000

70.000

65.000

60.000

60.000

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

30.000

30.000

35.000

35.000

50.000

35.000

30.000

 

     15               

Cá Mè

Kg

35.000

32.000

40.000

48.000

50.000

31.600

30.000

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

220.000

250.000

230.000

-

-

 

220.000

200.000

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

140.000

140.000

140.000

150.000

170.000

140.000

150.000

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

250.000

250.000

250.000

250.000

250.000

-

270.000

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

4.000

5.000

4.000

4.000

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.800

3.000

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.000

3.500

3.500

4.000

3.500

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

31.000

30.000

35.000

40.000

40.000

36.300

30.000

 

     23               

Đậu đen

Kg

35.000

35.000

36.000

40.000

40.000

34.000

-

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

37.000

40.700

47.000

40.000

40.000

38.000

 

     25               

Đậu xanh ng hạt

Kg

30.000

31.000

32.000

35.000

40.000

26.000

36.300

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

8.000

8.000

10.000

14.300

12.300

8.000

10.000

 

      2                

Rau muống

Kg

7.000

12.000

10.000

11.300

12.000

10.000

12.000

 

      3                

Bầu bí

Kg

8.000

9.000

8.300

11.000

11.000

7.300

9.000

 

      4                

Muớp đắng

Kg

20.000

20.000

25.000

25.000

25.000

19.300

20.000

 

      5                

Cam sành

Kg

35.000

40.000

40.000

35.700

45.000

33.300

45.000

 

      6                

Chanh

Kg

20.000

20.000

20.000

26.700

28.300

19.300

28.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

105.000

-

80.000

105.000

-

100.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

95.000

-

102. 000

115.000

-

130.000

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

100.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.200

8.000

7.500

8.000

8.000

7.000

6.500

 

2

Cám

Kg

7.000

7.000

7.000

7.000

7.000

6.500

6.000

 

3

Sắn khô

Kg

5.400

-

-

6.000

-

5.000

5.200

 

4

Bột ngô

Kg

7.500

8.000

-

8.000

-

7.000

6.800

 

VIII. Phân bón

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

8.800

8.500

9.800

9.500

8.700

8.200

8.500

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

8.200

-

8.500

-

-

8.000

-

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.400

3.500

3.500

3.700

3.600

3.500

3.500

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.500

3.500

-

3.500

3.400

3.500

3.500

 

      5                

Kali clorua

Kg

9.000

8.000

-

13.800

9.000

10.000

9.200

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

2.500

-

2.500

2.200

2.500

2.400

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.200

-

-

7.000

6.200

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

9.500

-

-

-

10.000

9.000

9.500

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

10.000

-

-

14.500

11.000

-

-

 

     10               

Đầu trâu

Kg

10.000

10.000

10.500

12.300

10.500

10.000

10.500

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 4/2016 so sánh giá cả với tháng 3/2016, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 4 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động giảm tại phần lớn các thị trường với mức 10.000 – 23.000đ/kg; mủ Cao su có giá ổn định.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá giảm với mức 7.000đ/kg tại thị trường TX Quảng Trị, giảm với mức 1.000đ/kg tại thị trường TP Đông Hà; Lạc vỏ có giá tăng với mức 4.000 – 8.000đ/kg lần lượt tại các thị trường TX Quảng Trị, TP Đông Hà; Ớt khô có giá tăng với mức 5.000 – 8.000đ/kg tại các thị trường TP Đông Hà, Hướng Hóa; Vừng mè có giá tăng với mức 3.000 – 5.000 - 7.000đ/kg lần lượt tại các thị trường TP Đông Hà, TX Quảng Trị, Hải Lăng.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 800đ/kg tại thị trường Vĩnh Linh, tăng 200đ/kg tại thị trường Hải Lăng; Gạo thường có giá ổn định; Gạo ngon có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 500đ/kg tại Vĩnh Linh; Gạo nếp có giá giảm với mức 600 – 1.000đ/kg tại Hải Lăng, TX Quảng Trị; Gạo nếp Thái Lan có giá giảm 700 - 1.000đ/kg tại Hải Lăng, Gio Linh; Khoai lang có giá biến động tăng với mức 2.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ, giảm 2.400đ/kg tại TX Quảng Trị; Khoai môn có giá tăng tại một số thị trường với mức 2.700 – 4.000đ/kg; Tinh bột sắn có giá giảm với mức 1.000 – 4.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Vĩnh Linh, TX Quảng Trị; Ngô hạt có giá tăng 1.000đ/kg tại TP Đông Hà; Sắn củ tươi có giá tăng 500đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 100đ/kg tại Vĩnh Linh, Cam Lộ.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 2.300đ/kg tại thị trường Gio Linh, giảm 1.000 – 2.000đ/kg tại các thị trường Cam Lộ, Hướng Hóa, Hải Lăng, TX Quảng Trị; Thịt mông có giá giảm 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Thịt ba chỉ có giá tương đối ổn định; Thịt bò loại 1 có giá tăng với mức 6.700đ/kg tại Gio Linh, giảm 3.600đ/kg tại Hải Lăng; Thịt bò loại 2 tăng với mức 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 6.700đ/kg tại Hải Lăng, giảm 20.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa; Thịt bò loại 3 có giá giảm với mức 30.000đ/kg tại Hướng Hóa; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 23.00đ/kg tại Cam Lộ, giảm với mức 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hướng Hóa; Thịt gà công nghiệp có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 6.700đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 2.600đ/kg tại Hải Lăng; Thịt ngan hơi có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại Hải Lăng, giảm 5.000đ/kg tại Cam Lộ; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động tăng với mức 5.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 20.000đ/kg tại TP Đông Hà; Cá Trắm cỏ có giá tăng 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Cá Chép có giá tăng với mức 3.700 - 10.000đ/kg lần lượt tại Gio Linh, TP Đông Hà; Cá Rô phi có giá giảm với mức 3.000 – 5.000 - 15.000đ/kg lần lượt tại Gio Linh, TX Quảng Trị, Cam Lộ; Cá Mè có giá tăng với mức 1.700đ/kg tại Gio Linh, Hải Lăng, giảm 3.000 - 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, TX Quảng Trị; Tôm sú có giá tăng 20.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 20.000đ/kg tại Gio Linh, TX Quảng Trị; Tôm thẻ có giá giảm với mức 10.000 – 20.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, Gio Linh; Cua và trứng các loại có giá ổn định; Đậu đỏ có giá giảm 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Đậu đen có giá tăng 2.000đ/kg tại Hải Lăng; Đậu xanh bóc vỏ có giá tăng 4.000đ/kg tại Cam Lộ, giảm 4.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Đậu xanh nguyên hạt có giá giảm 2.000 - 4.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 700 – 1.000đ/kg tại Cam Lộ, Gio Linh, giảm 2.700đ/kg tại Hướng Hóa; Rau muống có giá giảm với mức 3.000đ/kg tại các thị trường Vĩnh Linh, Hướng Hóa, TX Quảng Trị; Bầu bí có giá tăng 1.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 1.000đ/kg tại Gio Linh, TX Quảng Trị, giảm 3.300đ/kg tại Cam Lộ; Mướp đắng có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại Cam Lộ, TX Quảng Trị, giảm 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hướng Hóa; Cam có giá tăng với mức 15.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Chanh có giá tăng với mức 2.000 – 5.000đ/kg tại phần lớn các thị trường. 

- Giống con nuôi: Lợn lai F1 có giá tăng với mức 10.000 – 15.000 – 30.00đ/kg lần lượt tại các thị trường Hải Lăng, Cam Lộ, Vĩnh Linh; Lợn móng cái nái có giá tăng 2.000 – 7.000đ/kg tại một số thị trường; Bò vàng địa phương có giá ổn định.

- Bột nguyên liệu kỳ này phần lớn có giá ổn định tại các thị trường, chỉ có tại thị trường TX Quảng Trị Tấm có giá giảm 500đ/kg.

- Vật tư phân bón: Đạm urê Phú Mỹ có giá giảm 500đ/kg tại TP Đông Hà, Cam Lộ, giảm 800đ/kg tại TX Quảng Trị; Lân Lâm Thao có giá giảm 100đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa; Lân Văn Điển có giá giảm 100đ/kg tại Hướng Hóa; Kali clorua có giá giảm 400đ/kg tại TX Quảng Trị; NPK Ninh Bình, NPK 5 lá,NPK Việt Nhật có giá ổn định; NPK Đầu trâu có giá giảm 300đ/kg tại TX Quảng Trị.

 

DỰ BÁO

Thị trường trong tháng cuối tháng 4 và trong tháng 5/2016 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động tăng và giảm, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định, Cao su theo dự đoán sẻ có giá ổn định ở mức thấp; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá biến động tăng, giảm nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá tăng tại phần lớn các thị trường, tuy nhiên tăng với mức nhẹ, một số ít có giá giảm nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả phần lớn sẻ có giá biến động tăng nhẹ, một số giảm.

- Các loại rau, quả dự kiến giá tương đối ổn định.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  tăng, giảm nhẹ không đáng kể.

 

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2017 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM