Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016
Ngày tạo: 06/04/2016   Lượt xem: 449

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

170.000

190.000

190.000

190.000

190.000

190.000

-

 

2

Mủ cao su

Kg

5.000

-

-

5.000

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

      1                

Lạc nhân

Kg

40.000

38.000

39.700

40.000

40.000

44.000

37.000

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

22.000

26.000

21.300

29.000

-

-

22.000

 

      3                

Ơt khô

Kg

50.000

45.000

57.000

75.000

55.000

58.000

55.000

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

47.000

-

55.000

50.000

59.300

50.000

 

III. Luơng thực

 

      1                

Lúa thường

Kg

6.000

7.000

7.000

7.300

7.000

5.900

7.000

 

      2                

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

10.000

10.800

11.000

9.000

11.000

 

      3                

Gạo ngon

Kg

14.500

12.000

14.700

12.700

16.000

13.300

15.000

 

      4                

Gạo nếp

Kg

15.000

15.000

15.000

14.700

-

14.600

15.000

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

23.000

18.000

24.700

28.000

24.000

26.000

22.000

 

      6                

Khoai lang

Kg

8.000

10.000

10.000

10.000

-

11.000

12.700

 

      7                

Khoai môn

Kg

10.000

12.000

12.300

12.000

10.000

11.000

12.000

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

14.000

15.000

14.000

15.000

15.000

13.000

14.000

 

      9                

Ngô hạt

Kg

6.800

7.000

-

7.000

-

6.500

7.000

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

1.400

1.500

1.500

1.300

1.400

-

-

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

45.000

43.000

42.700

47.300

44.300

45.000

42.000

 

      2                

Thịt mông

Kg

80.000

 

90.000

83.700

81.600

80.000

80.000

85.000

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

80.000

85.000

80.300

76.700

76.700

80.000

75.000

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

230.000

240.000

250.000

250.000

250.000

240.000

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

220.000

220.000

220.000

240.000

220.300

220.000

210.000

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

170.000

200.000

190.000

200.000

200.000

180.000

180.000

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

110.000

130.000

116.700

116.600

123.300

110.000

100.000

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

75.000

75.000

70.000

80.000

75.000

70.000

60.000

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

50.000

55.000

45.000

55.000

60.000

42.600

45.000

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

70.000

66.000

-

75.000

75.000

56.000

65.000

 

     11               

Cá Lóc

Kg

90.000

120.000

98.300

110.000

90.000

100.000

100.000

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

60.000

50.000

70.000

70.000

85.000

55.000

70.000

 

     13               

Cá Chép

Kg

50.000

45.000

56.300

70.000

65.000

60.000

60.000

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

30.000

30.000

38.000

50.000

50.000

35.000

35.000

 

     15               

Cá Mè

Kg

35.000

35.000

38.700

48.000

50.000

30.000

35.000

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

220.000

230.000

250.000

-

-

220.000

220.000

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

150.000

140.000

160.000

150.000

170.000

140.000

150.000

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

250.000

250.000

250.000

250.000

250.000

-

270.000

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

4.000

5.000

4.000

4.000

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.800

3.000

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.000

3.500

3.500

4.000

3.500

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

31.000

30.000

35.000

40.000

40.000

37.000

35.000

 

     23               

Đậu đen

Kg

35.000

35.000

36.600

40.000

40.000

32.000

35.300

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

37.000

40.700

43.000

40.000

40.000

42.000

 

     25               

Đậu xanh ng hạt

Kg

32.000

30.000

32.000

34.000

40.000

26.000

32.300

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

8.000

8.000

11.000

15.000

15.000

8.300

10.000

 

      2                

Rau muống

Kg

10.000

12.000

10.000

12.700

15.000

10.000

15.000

 

      3                

Bầu bí

Kg

8.000

8.000

9.600

14.300

11.000

7.300

10.000

 

      4                

Muớp đắng

Kg

20.000

30.000

25.000

30.000

35.000

20.600

25.000

 

      5                

Cam sành

Kg

35.000

40.000

40.000

35.000

45.000

30.000

30.000

 

      6                

Chanh

Kg

15.000

18.000

16.000

32.000

25.000

18.000

20.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

75.000

-

79.300

90.000

-

90.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

95.000

-

95. 00

103.000

-

123.300

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

100.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.200

8.000

7.500

8.000

8.000

7.000

7.000

 

2

Cám

Kg

7.000

7.000

7.000

7.000

7.000

6.500

6.000

 

3

Sắn khô

Kg

5.400

-

-

6.000

-

5.000

6.000

 

4

Bột ngô

Kg

7.700

8.000

-

8.000

-

7.000

7.200

 

VIII. Phân bón

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

8.800

9.000

9.800

10.000

8.800

8.200

9.300

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

8.200

-

8.500

-

-

8.000

-

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.500

3.500

3.500

3.700

3.700

3.500

3.500

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.500

3.500

-

3.500

3.500

3.500

3.500

 

      5                

Kali clorua

Kg

9.000

8.000

-

13.800

9.100

10.000

9.600

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

2.500

-

2.500

2.100

2.500

2.400

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.200

-

-

7.000

6.100

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

9.500

-

-

-

10.000

9.000

9.500

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

10.000

-

-

14.500

-

-

-

 

     10               

Đầu trâu

Kg

10.000

10.000

10.500

12.300

10.600

10.000

10.800

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 3/2016 so sánh giá cả với tháng 02/2016, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 3 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động giảm tại phần lớn các thị trường với mức 10.000 – 30.000đ/kg; mủ Cao su có giá giảm với mức 2.000đ/kg tại Cam Lộ.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 1.700 - 5.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Gio Linh,  Hướng Hóa, giảm với mức 2.000đ/kg tại thị trường TP Đông Hà; Lạc vỏ có giá tăng với mức 1.300 - 4.000 – 6.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Gio Linh, Cam Lộ, TP Đông Hà; Ớt khô có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại thị trường Gio Linh, giảm 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 30.000đ/kg tại Hướng Hóa, Hải Lăng; Vừng mè có giá tăng với mức 1.300 – 2.000đ/kg tại thị trường Hải Lăng, TP Đông Hà, giảm 10.000đ/kg tại Cam Lộ.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 300đ/kg tại thị trường Cam Lộ, giảm 400 – 1.000đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, Hướng Hóa; Gạo thường có giá ổn định; Gạo ngon có giá tăng với mức 700 - 1.000đ/kg tại Gio Linh, TX Quảng Trị, giảm 1.300 – 3.000đ/kg tại Cam Lộ, TP Đông Hà; Gạo nếp có giá tăng với mức 700đ/kg tại Cam Lộ, Hải Lăng, giảm 3.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng 1.400 - 3.000đ/kg tại Hải Lăng, Cam Lộ, giảm 2.000đ/kg tại TP Đông Hà, TX Quảng Trị; Khoai lang có giá biến động giảm với mức 2.000 – 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Cam Lộ; Khoai môn có giá giảm tại phần lớn các thị trường với mức 3.000 – 5.000đ/kg; Tinh bột sắn, Ngô hạt, Sắn củ tươi có giá tương đối ổn định.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá giảm với mức 1.500 – 2.300đ/kg tại một số thị trường; Thịt mông, thịt ba chỉ có giá giảm với mức 6.700đ/kg tại các thị trường Cam Lộ, Hướng Hóa, giảm 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Thịt bò loại 1 có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 7.000đ/kg tại Hải Lăng, giảm 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị, giảm 33.000đ/kg tại Cam Lộ, Hướng Hóa; Thịt bò loại 2 tăng với mức 7.000đ/kg tại Hướng Hóa, Hải Lăng, giảm 10.000 – 26.000đ/kg lần lượt tại TX Quảng Trị, Cam Lộ; Thịt bò loại 3 có giá tăng 30.000đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 10.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ, giảm 20.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng 6.700 - 10.00đ/kg tại Gio Linh, TP Đông Hà, giảm với mức 10.000 – 30.000đ/kg tại một số thị trường khác; Thịt gà công nghiệp có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 6.000 – 10.000đ/kg tại Cam Lộ, TX Quảng Trị; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 5.000 – 15.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa, giảm 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Thịt ngan hơi có giá tăng với mức 6.000 – 9.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hải Lăng; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động tăng với mức 8.000 - 30.000đ/kg lần lượt tại Gio Linh, TP Đông Hà, giảm 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Cam Lộ; Cá Trắm cỏ có giá tăng 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, Gio Linh, giảm 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Cam Lộ, giảm 20.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Cá Chép có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, Gio Linh, giảm 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Cá Rô phi có giá tăng với mức 7.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ, giảm 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Cá Mè có giá tăng với mức 8.700đ/kg tại Gio Linh, giảm 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Tôm sú có giá tăng 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, Gio Linh, giảm 20.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Tôm thẻ có giá tăng với mức 16.000 – 20.000đ/kg tại Hướng Hóa, Gio Linh, giảm 6.600 - 10.000đ/kg tại Hải Lăng, TP Đông Hà; Cua và trứng các loại có giá ổn định; Đậu đỏ có giá tăng 2.000 - 3.000đ/kg tại Hướng Hóa, Gio Linh; Đậu đen có giá tăng 1.600đ/kg tại Gio Linh; Đậu xanh bóc vỏ có giá tăng 3.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ, giảm 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng 8.000đ/kg tại Hướng Hóa.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ, 2.000 – 4.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hướng Hóa, giảm 7.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị; Rau muống có giá tăng với mức 2.000 - 5.000đ/kg tại một số thị trường; Bầu bí có giá tăng 1.600đ/kg tại Cam Lộ, giảm 1.000 – 2.000đ/kg tại TP Đông Hà, Vĩnh Linh, Hướng Hóa; Mướp đắng có giá tăng với mức 2.000 – 3.400đ/kg tại TP Đông Hà, Hải Lăng, giảm 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị; Cam có giá tăng với mức 3.300 – 5.000đ/kg lần lượt tại Cam Lộ, TP Đông Hà, giảm 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Chanh có giá tăng với mức 3.300 – 4.000 - 8.700đ/kg lần lượt tại Hướng Hóa, TP Đông Hà, Cam Lộ, giảm 2.000 – 4.000đ/kg tại Hải Lăng, TX Quảng Trị. 

- Giống con nuôi: Lợn lai F1 có giá tăng 4.300đ/kg tại Cam Lộ; Lợn móng cái nái, bò vàng địa phương có giá ổn định.

- Bột nguyên liệu kỳ này có giá ổn định tại các thị trường.

- Vật tư phân bón: Đạm urê Phú Mỹ có giá tăng 300đ/kg tại Gio Linh, giảm 200đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa, giảm 500đ/kg tại Cam Lộ, Hải Lăng;  Đạm urê TQ giảm 300 - 500đ/kg tại Gio Linh, Vĩnh Linh; Lân Lâm Thao giảm 300đ/kg tại Hướng Hóa; Lân Văn Điển giảm 500đ/kg tại Hải Lăng; Kali clorua giảm 900đ/kg tại Hướng Hóa; NPK Ninh Bình, NPK 5 lá,NPK Việt Nhật, NPK Đầu trâu có giá ổn định.

 

DỰ BÁO

Thị trường trong tháng cuối tháng 3 và trong tháng 4/2016 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động tăng và giảm, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định, Cao su theo dự đoán sẻ có giá ổn định ở mức thấp; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá biến động tăng, giảm nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá tăng tại phần lớn các thị trường, tuy nhiên tăng với mức nhẹ, một số ít có giá giảm nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả phần lớn sẻ có giá biến động tăng nhẹ, một số giảm.

- Các loại rau, quả dự kiến giá tương đối ổn định.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  tăng, giảm nhẹ.

 

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 475