Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016
Ngày tạo: 03/03/2016   Lượt xem: 538

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

190.000

200.000

195.000

220.000

220.000

220.000

-

 

2

Mủ cao su

Kg

5.000

-

-

7.000

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

      1                

Lạc nhân

Kg

40.000

40.000

38.000

40.000

35.000

44.000

37.000

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

22.000

20.000

20.000

25.000

-

-

22.000

 

      3                

Ơt khô

Kg

50.000

55.000

52.000

75.000

85.000

88.000

55.000

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

45.000

-

65.000

50.000

58.000

50.000

 

III. Luơng thực

 

      1                

Lúa thường

Kg

6.000

7.000

7.000

7.000

8.000

6.300

7.000

 

      2                

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

10.000

10.500

11.000

9.000

11.000

 

      3                

Gạo ngon

Kg

14.500

15.000

14.000

14.000

16.000

14.000

14.000

 

      4                

Gạo nếp

Kg

18.000

15.000

15.000

14.000

-

14.000

15.000

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

23.000

20.000

24.000

25.000

24.300

24.600

24.000

 

      6                

Khoai lang

Kg

8.000

10.000

10.000

15.000

13.000

10.300

14.700

 

      7                

Khoai môn

Kg

14.000

17.000

16.000

15.000

10.000

15.000

18.000

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

14.000

15.000

14.000

15.000

15.000

13.000

14.000

 

      9                

Ngô hạt

Kg

6.800

7.000

-

7.000

-

6.500

7.000

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

1.400

1.500

1.500

1.300

1.400

-

1.500

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

45.000

45.000

45.000

48.700

42.300

45.600

44.000

 

      2                

Thịt mông

Kg

80.000

 

90.000

85.000

88.300

86.700

80.000

95.000

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

80.000

85.000

80.000

83.300

83.300

75.000

85.000

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

250.000

230.000

245.000

283.300

283.300

243.000

250.000

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

220.000

220.000

220.000

266.700

213.300

213.000

220.000

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

190.000

200.000

200.000

210.000

170.000

180.000

200.000

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

120.000

120.000

110.000

150.000

143.300

113.000

140.000

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

75.000

70.000

70.000

86.700

75.000

70.000

70.000

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

45.000

55.000

45.000

55.000

45.000

43.300

50.000

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

70.000

60.000

-

75.000

75.000

47.000

65.000

 

     11               

Cá Lóc

Kg

100.000

90.000

90.000

120.000

90.000

100.000

100.000

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

70.000

45.000

65.000

80.000

85.000

50.000

90.000

 

     13               

Cá Chép

Kg

50.000

35.000

47.000

70.000

65.000

60.000

70.000

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

35.000

30.000

31.000

43.300

50.000

35.000

35.000

 

     15               

Cá Mè

Kg

40.000

35.000

30.000

49.300

50.000

30.000

35.000

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

-

220.000

220.000

-

-

220.000

240.000

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

150.000

150.000

140.000

146.700

153.300

146.600

150.000

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

260.000

250.000

250.000

250.000

250.000

-

270.000

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

4.000

5.000

4.000

4.000

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.800

3.000

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.000

3.500

3.500

4.000

3.500

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

31.000

30.000

32.000

40.000

38.000

37.000

35.000

 

     23               

Đậu đen

Kg

35.000

35.000

35.000

40.000

40.000

32.000

35.300

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

37.000

38.000

40.000

40.000

40.000

44.000

 

     25               

Đậu xanh ng.hạt

Kg

32.000

31.000

32.000

32.000

32.000

26.000

31.500

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

15.000

10.000

8.000

12.300

19.000

8.000

17.000

 

      2                

Rau muống

Kg

10.000

10.000

7.000

8.700

10.300

5.000

-

 

      3                

Bầu bí

Kg

10.000

9.000

10.000

12.700

13.000

7.000

10.000

 

      4                

Muớp đắng

Kg

25.000

28.000

25.000

31.700

35.000

24.000

30.000

 

      5                

Cam sành

Kg

40.000

35.000

-

38.300

45.000

30.000

-

 

      6                

Chanh

Kg

15.000

14.000

16.000

23.300

21.700

20.000

24.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

74.000

-

75.000

90.000

-

90.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

95.000

-

93.000

103.000

-

116.600

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

100.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.200

8.000

7.500

8.000

8.000

7.000

7.000

 

2

Cám

Kg

7.000

7.000

7.000

7.000

7.000

6.500

6.000

 

3

Sắn khô

Kg

5.400

-

-

6.000

-

5.000

6.000

 

4

Bột ngô

Kg

7.800

8.000

-

8.000

-

7.000

7.200

 

VIII. Phân bón

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.000

-

9.500

10.500

9.000

8.700

9.300

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

8.500

-

9.000

-

-

8.000

-

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.500

-

3.500

3.700

4.000

3.500

3.500

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.500

-

3.500

3.500

4.000

3.500

3.500

 

      5                

Kali clorua

Kg

9.000

-

9.100

13.800

10.000

10.000

9.600

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

-

2.500

2.500

2.000

2.500

2.400

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.200

-

6.000

7.000

6.000

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

9.500

-

9.500

-

10.000

9.000

9.500

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

10.000

-

10.000

14.500

11.000

-

-

 

     10               

Đầu trâu

Kg

10.000

-

10.200

12.300

10.800

10.000

10.800

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 02/2016 so sánh giá cả với tháng 01/2016, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 02 vào thời điểm đầu tháng đến giữa tháng giá các mặt hàng lương thực, thực phẩm, rau quả tăng mạnh, đến thời điểm cuối tháng giá bắt đầu ổn định trở lại, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động giảm với mức 20.000 – 30.000đ/kg tại các thị trường TP Đông Hà, Gio Linh, Vĩnh Linh; mủ Cao su có giá giảm với mức 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 2.000 - 4.000đ/kg tại thị trường Vĩnh Linh,  Hải Lăng, giảm với mức 2.000 – 3.000đ/kg tại thị trường Gio Linh, Hướng Hóa; Lạc vỏ có giá tăng với mức 1.000 - 2.000đ/kg tại thị trường Vĩnh Linh, Cam Lộ, giảm với mức 2.000đ/kg tại thị trường Gio Linh; Ớt khô có giá tăng với mức 5.000 – 20.000 – 25.000đ/kg lần lượt tại các thị trường TP Đông Hà, Cam Lộ, Hải Lăng, giảm 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Vừng mè có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại thị trường Cam Lộ, giảm 5.000đ/kg tại TP Đông Hà.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 500 – 1.000đ/kg tại các thị trường Gio Linh, Hướng Hóa, giảm 400 – 500đ/kg tại Hải Lăng, Vĩnh Linh; Gạo thường có giá ổn định; Gạo ngon có giá tăng với mức 1.000 - 2.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hướng Hóa; Gạo nếp có giá tăng với mức 1.000 – 3.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Vĩnh Linh; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng 5.000đ/kg Cam Lộ, tăng 2.000 - 3.000đ/kg tại Gio Linh, TP Đông Hà, Vĩnh Linh; Khoai lang có giá biến động tăng với mức 1.500 – 4.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ, TX Quảng Trị, giảm 2.000đ/kg tại TP Đông Hà; Khoai môn có giá tăng với mức 1.000 – 3.000đ/kg tại Hải Lăng, Gio Linh, TP Đông Hà, TX Quảng Trị, giảm với mức 4.000đ/kg tại Hướng Hóa; Tinh bột sắn có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Ngô hạt, Sắn củ tươi có giá tương đối ổn định.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 1.700 – 2.300đ/kg tại các thị trường  Cam Lộ, Hướng Hóa, giảm 3.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Thịt mông có giá tăng với mức 3.000 – 3.3000 – 4.700 – 10.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Gio Linh, Cam Lộ, Hướng Hóa, TX Quảng Trị, giảm 5.000đ/kg tại Hải Lăng; Thịt ba chỉ có giá tăng với mức 3.300 - 5.000 – 8.300đ/kg lần lượt tại các thị trường tại Cam Lộ, TX Quảng Trị, Hướng Hóa; Thịt bò loại 1 có giá tăng với mức 33.000đ/kg tại Cam Lộ, Hướng Hóa, tăng 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị, tăng 5.000đ/kg tại Gio Linh; Thịt bò loại 2 tăng với mức 26.000đ/kg tại Cam Lộ, tăng 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Gio Linh, giảm 7.000đ/kg tại Hướng Hóa, Hải Lăng; Thịt bò loại 3 có giá tăng 10.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 10.000đ/kg tại Hướng Hóa; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng tại phần lớn các thị trường với mức 15.000 – 40.00đ/kg; Thịt gà công nghiệp có giá tăng với mức 10.000 - 11.700đ/kg tại Vĩnh Linh, Cam Lộ, tăng 5.000đ/kg tại Gio Linh, TX Quảng Trị, giảm 5.000đ/kg tại TP Đông Hà; Thịt vịt hơi có giá giảm với mức 2.000 - 3.000 – 5.000đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, Gio Linh, TX Quảng Trị; Thịt ngan hơi có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại Gio Linh, TX Quảng Trị, giảm 5.000 – 13.000đ/kg lần lượt tại TP Đông Hà, Hải Lăng; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động tăng với mức 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Cam Lộ, giảm 10.000đ/kg tại TP Đông Hà; Cá Trắm cỏ có giá tăng 5.000 – 30.000đ/kg tại phần lớn các thị trường; Cá Chép có giá tăng với mức 5.000 – 8.300 – 20.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, Cam Lộ, TX Quảng Trị; Cá Rô phi có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Cam Lộ, TX Quảng Trị, giảm 5.000đ/kg tại Hải Lăng; Cá Mè có giá tăng với mức 5.000 – 8.000 – 10.000 – 13.000đ/kg lần lượt tại TP Đông Hà, Vĩnh Linh, Hướng Hóa, Cam Lộ; Tôm sú có giá tăng 20.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Tôm thẻ có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 10.000đ/kg tại Gio Linh; Cua và trứng các loại có giá ổn định; Đậu đỏ có giá tăng 9.000đ/kg tại Cam Lộ, tăng 1.000 – 3.000đ/kg tại một số thị trường; Đậu đen có giá tăng 5.000đ/kg tại Cam Lộ, Hướng Hóa, giảm 2.000đ/kg tại Hải Lăng; Đậu xanh bóc vỏ có giá tăng 6.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 3.000đ/kg tại TP Đông Hà; Đậu xanh nguyên hạt giảm 4.000đ/kg tại TP Đông Hà.

- Rau quả: Rau cải có giá có giá tăng với mức 7.000 – 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa, TX Quảng Trị, tăng 2.000 – 3.300đ/kg tại TP Đông Hà, Cam Lộ; Rau muống có giá tăng với mức 1.700 - 3.000đ/kg tại Cam Lộ, Vĩnh Linh; Bầu bí có giá tăng 2.000 – 4.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Cam Lộ, Hướng Hóa, giảm 1.000đ/kg tại TP Đông Hà; Mướp đắng có giá tăng tại phần lớn các thị trường với mức 3.000 - 13.000đ/kg; Cam có giá giảm với mức 3.300 – 5.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại Cam Lộ, TP Đông Hà, Vĩnh Linh; Chanh có giá tăng với mức 4.000 - 6.700đ/kg tại TX Quảng Trị, Hướng Hóa, giảm 3.000 – 6.000đ/kg tại Hải Lăng, Gio Linh, TP Đông Hà. 

- Giống con nuôi: Lợn lai F1 có giá tăng 10.000đ/kg tại Cam Lộ, Hải Lăng; Lợn móng cái nái, bò vàng địa phương  có giá ổn định.

- Bột nguyên liệu kỳ này có một số biến động: Tấm có giá tăng 500đ/kg tại Hải Lăng, giảm 300đ/kg tại Vĩnh Linh; Cám có giá tăng 500đ/kg tại Hải Lăng; Sắn khô tăng 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 500đ/kg tại Hải Lăng; Bột ngô có giá ổn định.

- Vật tư phân bón: Đạm urê Phú Mỹ có giá tăng 500đ/kg tại Gio Linh, Hướng Hóa;  Đạm urê TQ giảm 700đ/kg tại Hải Lăng; Kali clorua tăng 400 – 1.500đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, Hướng Hóa; NPK Ninh Bình có giá giảm 200 - 500đ/kg tại Hướng Hóa, Gio Linh; NPK 5 lá tăng 200đ/kg tại Hải Lăng, giảm 500đ/kg tại Hướng Hóa; NPK Việt Nhật tăng 500đ/kg tại Hướng Hóa; NPK Đầu trâu tăng 300đ/kg tại Hướng Hóa.

 

DỰ BÁO

Thị trường trong tháng cuối tháng 02 đầu tháng 3/2016 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động tăng và giảm, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định, Cao su theo dự đoán sẻ có giá ổn định ở mức thấp; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá biến động tăng, giảm nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá tăng tại phần lớn các thị trường, tuy nhiên tăng với mức nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả sẻ có giá biến động tăng nhẹ, một số giảm.

- Các loại rau, quả dự kiến giá tương đối ổn định.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  tăng, giảm nhẹ.

 

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 15