Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016
Ngày tạo: 03/03/2016   Lượt xem: 473

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

220.000

220.000

220.000

220.000

220.000

220.000

-

 

2

Mủ cao su

Kg

6.000

-

6.000

6.000

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

      1                

Lạc nhân

Kg

38.000

40.000

40.000

40.000

38.000

40.000

37.000

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

21.000

20.000

22.000

22.000

22.000

-

22.000

 

      3                

Ớt khô

Kg

52.000

50.000

51.000

55.000

-

55.000

55.000

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

50.000

-

55.000

54.000

55.000

50.000

 

III. Luơng thực

 

      1                

Lúa thường

Kg

6.500

7.000

6.500

7.000

7.000

6.700

7.000

 

      2                

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

10.000

10.500

11.000

9.000

11.000

 

      3                

Gạo ngon

Kg

14.500

14.000

14.000

14.000

14.000

14.000

14.000

 

      4                

Gạo nếp

Kg

15.000

15.000

15.000

14.000

-

14.000

14.000

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

20.000

18.000

22.000

20.000

24.000

24.000

24.000

 

      6                

Khoai lang

Kg

8.000

12.000

8.500

12.000

13.000

10.000

10.700

 

      7                

Khoai môn

Kg

14.000

15.000

14.500

15.000

14.000

14.000

15.000

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

12.000

15.000

14.000

15.000

15.000

13.000

14.000

 

      9                

Ngô hạt

Kg

6.800

7.000

7.000

7.000

6.200

6.500

7.000

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

1.400

1.500

1.500

1.200

1.400

-

1.400

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

45.000

45.000

45.000

47.000

40.000

45.600

47.000

 

      2                

Thịt mông

Kg

80.000

90.000

82.000

85.000

82.000

85.000

85.000

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

80.000

85.000

80.000

80.000

75.000

80.000

80.000

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

230.000

240.000

250.000

250.000

240.000

240.000

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

210.000

220.000

210.000

240.000

220.000

220.000

220.000

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

190.000

200.000

190.000

210.000

180.000

180.000

200.000

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

95.000

120.000

95.000

120.000

110.000

113.000

100.000

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

65.000

75.000

65.000

75.000

75.000

71.600

65.000

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

45.000

55.000

48.000

55.000

45.000

45.600

55.000

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

65.000

65.000

65.000

75.000

75.000

60.000

60.000

 

     11               

Cá Lóc

Kg

90.000

100.000

90.000

110.000

90.000

100.000

100.000

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

55.000

45.000

50.000

60.000

80.700

50.000

60.000

 

     13               

Cá Chép

Kg

45.000

35.000

45.000

61.700

65.000

60.000

50.000

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

30.000

30.000

30.000

38.700

50.000

40.000

30.000

 

     15               

Cá Mè

Kg

32.000

30.000

35.000

36.000

40.000

35.000

30.000

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

-

220.000

-

-

220.000

220.000

220.000

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

140.000

150.000

150.000

150.000

150.000

150.000

150.000

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

260.000

250.000

250.000

250.000

263.300

-

270.000

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

4.000

5.000

4.000

4.000

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.800

3.000

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.000

3.500

3.500

4.000

3.500

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

31.000

30.000

31.000

31.000

35.000

35.000

32.000

 

     23               

Đậu đen

Kg

35.000

35.000

35.000

35.000

35.000

34.000

34.300

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

40.000

38.000

40.000

40.000

40.000

38.000

 

     25               

Đậu xanh ng.hạt

Kg

32.000

35.000

32.000

32.000

32.000

26.000

31.500

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

8.000

8.000

8.000

9.000

10.000

7.600

7.200

 

      2                

Rau muống

Kg

7.000

10.000

9.000

7.000

10.000

4.300

-

 

      3                

Bầu bí

Kg

8.000

10.000

10.000

10.000

9.000

6.100

10.000

 

      4                

Muớp đắng

Kg

16.000

25.000

25.000

25.000

25.000

18.600

17.000

 

      5                

Cam

Kg

30.000

30.000

35.000

35.000

45.000

30.000

25.000

 

      6                

Chanh

Kg

14.000

20.000

20.000

22.000

15.000

23.000

20.000

 

      7                

Bưởi

Kg

-

35.000

35.000

-

33.300

-

 

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

73.000

-

75.000

80.000

-

80.600

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

95.000

-

95.000

105.300

-

105.600

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

100.000

-

110.000

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.500

8.000

 

8.000

8.000

6.500

7.000

 

2

Cám

Kg

7.000

7.000

 

7.000

7.000

6.000

6.000

 

3

Sắn khô

Kg

5.400

-

 

6.000

-

5.500

5.000

 

4

Bột ngô

Kg

7.800

8.000

 

8.000

-

7.500

7.200

 

VIII. Phân bón

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.000

9.000

9.000

10.500

8.500

8.700

9.300

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

-

-

-

-

-

8.700

-

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.500

3.500

3.500

3.700

4.000

3.500

3.500

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.500

3.500

3.500

3.500

3.600

3.500

3.500

 

      5                

Kali clorua

Kg

9.000

8.000

9.000

13.800

8.500

9.600

9.600

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

2.500

2.500

2.500

2.000

2.500

2.400

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.200

-

6.500

7.000

6.200

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

9.500

-

9.500

-

10.500

8.800

9.500

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

10.000

-

10.000

14.500

10.500

-

-

 

     10               

Đầu trâu

Kg

10.000

10.000

10.000

12.300

10.500

9.900

10.800

 

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 01/2016 so sánh giá cả với tháng 12/2015, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 01 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động tăng với mức 20.000đ/kg tại thị trường TP Đông Hà, tăng 10.000đ/kg tại các thị trường Vĩnh Linh, Gio Linh, giảm với mức 5.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Hải Lăng, Cam Lộ; mủ Cao su có giá giảm với mức 1.000đ/kg.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 2.000 - 4.000đ/kg tại thị trường TP Đông Hà, Hướng Hóa, Gio Linh; Lạc vỏ có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại Gio Linh, TX Quảng Trị, giảm với mức 6.000 – 7.000đ/kg tại các thị trường TP Đông Hà, Cam Lộ; Ớt khô có giá tăng với mức 1.700 – 2.000 – 5.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Hải Lăng, Vĩnh Linh, TP Đông Hà, giảm 3.000 – 4.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Gio Linh; Vừng mè có giá tăng với mức 2.000 - 4.000đ/kg tại các thị trường TP Đông Hà, Hướng Hóa, giảm 3.600đ/kg tại Hải Lăng.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 500 – 1.000đ/kg tại phần lớn các thị trường; Gạo thường có giá tăng 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Gạo ngon có giá giảm với mức 2.000đ/kg tại Hướng Hóa; Gạo nếp có giá ổn định; Gạo nếp Thái Lan có giá giảm 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, giảm 1.000đ/kg tại Hải Lăng; Khoai lang có giá biến động tăng với mức 2.000 – 3.000đ/kg tại Cam Lộ, Hướng Hóa, giảm 1.500đ/kg tại Gio Linh; Khoai môn có giá tăng với mức 1.000 – 2.000đ/kg tại Hải Lăng, Vĩnh Linh, giảm với mức 7.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 1.000 – 1.500đ/kg tại Hướng Hóa, Gio Linh; Tinh bột sắn, Ngô hạt có giá tương đối ổn định; Sắn củ tươi có giá giảm với mức 200 - 300đ/kg tại TX Quảng Trị, Cam Lộ.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 5.000 – 7.000đ/kg tại các thị trường  TP Đông Hà, Cam Lộ, Gio Linh, tăng 2.000đ/kg tại Hải Lăng; Thịt mông có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại Hải Lăng, tăng 2.000đ/kg tại Cam Lộ, giảm 1.000đ/kg tại Hướng Hóa; Thịt ba chỉ có giá tăng với mức 3.000 - 5.000đ/kg tại Cam Lộ, Gio Linh, Hải Lăng; Thịt bò loại 1 có giá ổn định, thịt bò loại 2, loại 3 có giá giảm 10.000đ/kg tại Gio Linh; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 7.600 – 10.00đ/kg tại Hải Lăng, TP Đông Hà, giảm với mức 5.000 -  15.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, Gio Linh; Thịt gà công nghiệp có giá tăng với mức 3.000 - 5.000đ/kg TX Quảng Trị, Hải Lăng, giảm 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, Gio Linh, Hướng Hóa; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 3.000 – 5.000đ/kg tại một số thị trường, giảm 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Thịt ngan hơi có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động tăng 5.000 - 10.000đ/kg tại Hải Lăng, TP Đông Hà; Cá Trắm cỏ có giá tăng 5.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại TP Đông Hà, TX Quảng Trị, giảm 5.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ; Cá Chép có giá tăng với mức 6.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 2.000 – 3.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ; Cá Rô phi có giá tương đối ổn định; Cá Mè có giá tăng 5.000đ/kg tại thị trường Gio Linh, Hướng Hóa; Tôm sú có giá ổn định; Tôm thẻ có giá tăng với mức 10.000 - 20.000đ/kg tại Gio Linh, TP Đông Hà, Hải Lăng; Cua có giá ổn định; trứng gà ta có giá giảm 600đ/quả tại Hải Lăng; trứng vịt có giá tăng 500đ/quả tại TX Quảng Trị, giảm 500đ/quả tại Hướng Hóa; Đậu đỏ có giá tăng 3.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 9.000đ/kg tại Cam Lộ; Đậu đen có giá giảm 5.000đ/kg tại Cam Lộ, Hướng Hóa; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng 3.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 5.000đ/kg tại Hướng Hóa; Đậu xanh nguyên hạt tăng 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 8.000đ/kg tại Hướng Hóa.

- Rau quả: Rau cải có giá có giá tăng với mức 1.700đ/kg tại Cam Lộ; Rau muống có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại một số thị trường; Bầu bí tăng 1.000 – 2.000đ/kg tại TP Đông Hà, Gio Linh, giảm 1.000đ/kg tại Cam Lộ; Mướp đắng có giá giảm với mức 4.700 – 6.000 - 10.000đ/kg lần lượt tại Cam Lộ, Gio Linh, TP Đông Hà, giảm 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Cam có giá giảm với mức 2.000 – 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà; Chanh có giá tăng với mức 4.000đ/kg tại TP Đông Hà, Gio Linh, tăng 1.000 – 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị. 

- Giống con nuôi: Lợn lai F1 có giá tăng 7.300 – 10.000đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, Gio Linh, giảm 3.000đ/kg tại Cam Lộ; Lợn móng cái nái có giá tăng 5.000 – 12.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ, Hải Lăng.

- Bột nguyên liệu kỳ này có giá ổn định tại phần lớn các thị trường, có một ít biến động tại thị trường Vĩnh Linh: Sắn khô giảm 300đ/kg, Bột ngô giảm 200đ/kg.

- Vật tư phân bón: Đạm urê Phú Mỹ có giá giảm 200 – 300đ/kg tại Vĩnh Linh, Hải Lăng, giảm 1.500đ/kg tại Gio Linh, Hướng Hóa;  Đạm urê TQ giảm 300đ/kg tại Hải Lăng; Lân Văn Điển giảm 400đ/kg tại Hướng Hóa; Kali clorua giảm 400đ/kg tại Hải Lăng, Vĩnh Linh, giảm 1.500đ/kg tại Hướng Hóa; NPK Ninh Bình có giá tăng 200đ/kg tại Hướng Hóa; NPK Việt Nhật giảm 500đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa; NPK Đầu trâu giảm 1.200 – 2.500đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, Gio Linh.

 

DỰ BÁO

Thị trường trong tháng cuối tháng 01 đầu tháng 02/2016 là thời điểm tết nguyên đàn nên giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động, nhiều mặt hàng có giá biến động tăng, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định, Cao su theo dự đoán sẻ có giá ổn định ở mức thấp; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày có giá biến động tăng vào đầu tháng 02 và giảm lại bình thường vào cuối tháng.

- Các mặt hàng lương thực sẻ có giá tăng tại phần lớn các thị trường, tuy nhiên tăng với mức nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả sẻ có giá biến động tăng, một số sẻ tăng mạnh.

- Các loại rau, quả dự kiến phần lớn có giá tăng.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  tăng, giảm nhẹ.

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10