Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015
Ngày tạo: 03/03/2016   Lượt xem: 580

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

210.000

200.000

210.000

230.000

220.000

225.000

-

 

2

Mủ cao su

Kg

7.000

-

-

7.000

5.000

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

      1                

Lạc nhân

Kg

38.000

38.000

36.000

40.000

35.000

40.600

37.000

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

22.000

26.000

20.000

29.000

-

28.000

20.000

 

      3                

Ơt khô

Kg

50.000

45.000

55.000

55.000

55.000

53.300

58.000

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

48.000

-

55.000

50.000

58.600

50.000

 

III. Luơng thực

 

      1                

Lúa thường

Kg

5.800

6.500

6.500

6.500

7.000

5.600

6.000

 

      2                

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

10.000

10.500

10.000

9.000

10.000

 

      3                

Gạo ngon

Kg

15.000

14.000

14.000

14.000

15.000

14.300

14.000

 

      4                

Gạo nếp

Kg

-

15.000

15.000

14.000

-

14.000

14.000

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

22.000

20.000

24.000

22.000

24.000

25.000

24.000

 

      6                

Khoai lang

Kg

8.000

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

10.700

 

      7                

Khoai môn

Kg

12.000

15.000

16.000

15.000

15.000

13.000

15.000

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

12.000

15.000

14.000

15.000

15.000

12.600

14.000

 

      9                

Ngô hạt

Kg

7.000

7.000

-

7.000

6.200

6.800

7.000

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

1.400

1.500

1.500

1.500

1.400

-

1.600

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

43.000

40.000

38.000

41.700

40.000

38.300

44.000

 

      2                

Thịt mông

Kg

80.000

90.000

82.000

81.700

83.000

80.000

85.000

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

80.000

85.000

75.000

76.700

76.000

75.000

80.000

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

230.000

240.000

250.000

250.000

240.000

240.000

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

210.000

220.000

220.000

220.000

220.000

220.000

220.000

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

190.000

200.000

200.000

200.000

180.000

180.000

200.000

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

100.000

110.000

110.000

120.000

110.000

96.600

100.000

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

65.000

70.000

70.000

75.000

80.000

66.600

62.000

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

50.000

55.000

45.000

48.300

45.000

40.000

52.000

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

70.000

60.000

-

75.000

75.000

60.000

60.000

 

     11               

Cá Lóc

Kg

90.000

90.000

90.000

100.000

113.000

95.000

100.000

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

55.000

40.000

55.000

65.000

70.000

50.000

50.000

 

     13               

Cá Chép

Kg

45.000

40.000

47.000

65.000

65.000

60.000

44.000

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

30.000

30.000

31.000

40.000

48.000

40.000

32.300

 

     15               

Cá Mè

Kg

32.000

30.000

30.000

38.000

35.000

35.000

30.000

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

230.000

220.000

220.000

-

226.500

220.000

220.000

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

140.000

130.000

140.000

150.000

150.000

140.000

150.000

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

250.000

250.000

250.000

250.000

250.000

-

250.000

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

4.000

5.000

4.600

4.000

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.800

3.000

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.000

3.500

3.500

3.500

3.000

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

32.000

30.000

32.000

35.000

35.000

35.600

32.000

 

     23               

Đậu đen

Kg

35.000

34.000

35.000

40.000

40.000

35.300

34.300

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

37.000

38.000

40.000

45.000

40.000

38.000

 

     25               

Đậu xanh ng hạt

Kg

32.000

30.000

32.000

32.000

40.000

30.000

31.300

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

8.000

8.000

8.000

10.700

10.000

7.600

7.300

 

      2                

Rau muống

Kg

7.000

8.000

7.000

6.000

7.000

5.000

8.000

 

      3                

Bầu bí

Kg

8.000

9.000

8.000

11.000

9.000

6.300

10.000

 

      4                

Muớp đắng

Kg

18.000

15.000

19.000

20.300

23.000

16.600

16.000

 

      5                

Cam sành

Kg

32.000

35.000

-

35.000

35.000

30.000

35.000

 

      6                

Chanh

Kg

13.000

16.000

16.000

20.000

15.500

23.000

18.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

72.000

-

65.000

83.300

-

73.300

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

95.000

-

90. 00

99.000

-

93.300

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

100.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.500

8.000

7.500

8.000

8.000

7.000

7.000

 

2

Cám

Kg

7.000

7.000

7.000

7.000

7.000

6.000

6.000

 

3

Sắn khô

Kg

5.700

-

-

6.000

-

3.500

5.000

 

4

Bột ngô

Kg

8.000

-

-

8.000

-

7.500

7.200

 

VIII. Phân bón

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.200

9.000

10.500

10.500

10.000

9.000

9.300

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

9.000

-

9.000

-

-

9.000

-

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.400

35.000

3.500

3.700

3.700

3.500

3.500

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.500

35.000

-

3.500

3.500

3.500

3.500

 

      5                

Kali clorua

Kg

9.500

8.000

-

13.800

10.000

10.000

9.600

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

2.500

-

2.500

2.400

2.500

2.400

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.200

-

-

7.000

6.000

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

10.000

-

-

-

10.000

9.000

9.500

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

10.500

-

-

14.500

11.000

-

-

 

     10               

Đầu trâu

Kg

11.200

10.000

12.500

12.300

10.800

10.000

10.800

 

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 11/2015 so sánh giá cả với tháng 10/2015, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 11 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động tăng với mức 26.500đ/kg tại thị trường Hướng Hóa, giảm với mức 2.500 – 3.500đ/kg tại các thị trường Hải Lăng, Cam Lộ; mủ Cao su có giá tăng với mức 500đ/kg tại Cam Lộ, giảm 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 8.000đ/kg tại thị trường TP Đông Hà, tăng với mức 1.000đ/kg tại thị trường Vĩnh Linh; Lạc vỏ có giá tăng với mức 6.000 – 7.000đ/kg tại TP Đông Hà, Cam Lộ; Ớt khô có giá giảm với mức 2.000 – 6.700 – 10.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Hướng Hóa, Hải Lăng, TP Đông Hà; Vừng mè có giá tăng với mức 8.000đ/kg tại thị trường TP Đông Hà.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 500đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 500đ/kg tại TP Đông Hà, Gio Linh, Cam Lộ, Hướng Hóa; Gạo thường có giá tăng 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Gạo ngon có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại TP Đông Hà, Cam Lộ, Hải Lăng, TX Quảng Trị; Gạo nếp có giá ổn định; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 2.000đ/kg tại Cam Lộ; Khoai lang có giá biến động giảm với mức 1.300đ/kg tại TX Quảng Trị; Khoai môn có giá giảm với mức 7.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị, giảm 4.000đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 2.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hải Lăng; Tinh bột sắn có giá tăng 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Ngô hạt có giá tăng 1.200đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 3.000đ/kg tại TP Đông Hà; Sắn củ tươi có giá giảm với mức 500đ/kg tại TP Đông Hà.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 3.000 – 5.000đ/kg tại các thị trường  TP Đông Hà, Cam Lộ, TX Quảng Trị, Hướng Hóa, giảm 1.800đ/kg tại Hải Lăng; Thịt mông có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị, tăng 1.700 – 2.500đ/kg tại Cam Lộ, Hướng Hóa, Hải Lăng, giảm 1.000đ/kg tại Gio Linh; Thịt ba chỉ có giá tăng 1.000 - 1.700 - 5.000đ/kg lần lượt tại Hướng Hóa, Cam Lộ, TX Quảng Trị, giảm 2.500 – 3.000đ/kg tại Hải Lăng, Gio Linh; Thịt bò loại 1 có giá giảm 3.000đ/kg tại Hướng Hóa, thịt bò loại 3 tăng 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 6.600 – 10.00đ/kg tại Hải Lăng, TX Quảng Trị, giảm với mức 10.000 -  56.000đ/kg lần lượt tại TP Đông Hà, Hướng Hóa; Thịt gà công nghiệp có giá tăng với mức 2.000 - 4.000đ/kg TX Quảng Trị, Hải Lăng, giảm 3.000 – 5.000đ/kg tại Hướng Hóa, Vĩnh Linh; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 4.000 – 7.700đ/kg tại Hướng Hóa, Hải Lăng, TX Quảng Trị, Cam Lộ; Thịt ngan hơi có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại Cam Lộ, Hướng Hóa, Hải Lăng, TX Quảng Trị; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động tăng 5.000 - 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị, giảm 5.000 – 7.000đ/kg tại Hải Lăng, Hướng Hóa; Cá Trắm cỏ có giá tăng 3.300 – 10.000đ/kg lần lượt tại Cam Lộ, TX Quảng Trị; Cá Chép có giá tăng với mức 3.300 – 5.000đ/kg tại Cam Lộ, TX Quảng Trị. Vĩnh Linh, TP Đông Hà; Cá Rô phi có giá giảm 10.000đ/kg tại Cam Lộ; Cá Mè có giá tăng 5.000đ/kg tại thị trường TP Đông Hà; Tôm sú có giá tăng với mức 20.000đ/kg tại TP Đông Hà, TX Quảng Trị, tăng 6.500đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Tôm thẻ có giá tăng 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Cua có giá ổn định; trứng các loại có giá tương đối ổn định, chỉ có trứng gà công nghiệp có giá giảm với mức 200đ/quả tại Hải Lăng; Đậu đỏ có giá tăng 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 5.000đ/kg tại Cam Lộ; Đậu đen có giá tăng 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 1.000 – 1.700đ/kg tại TP Đông Hà, Hải Lăng; Đậu xanh nguyên hạt có giá giảm 1.000đ/kg tại TP Đông Hà.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại TP Đông Hà, TX Quảng Trị, giảm 400 – 600đ/kg tại Hải Lăng, Cam Lộ; Rau muống có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Mướp đắng có giá giảm với mức 3.000đ/kg tại TP Đông Hà; Chanh có giá tăng với mức 1.000 - 2.000 – 3.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà, TX Quảng Trị. 

- Giống con nuôi: Lợn lai F1 có giá tăng 3.300 – 4.000đ/kg tại Cam Lộ, Vĩnh Linh, giảm 1.700đ/kg tại Hải Lăng; Lợn móng cái nái có giá tăng 2.000 – 3.300đ/kg tại Cam Lộ, Hải Lăng.

- Bột nguyên liệu kỳ này có một số biến động tại thị trường TX Quảng Trị: Tấm có giá tăng 500đ/kg, Cám tăng 1.000đ/kg, Bột ngô tăng 200đ/kg.

- Vật tư phân bón kỳ này có giá ổn định tại phần lớn các thị trường, chỉ có một ít biến động đó là: NPK Ninh Bình có giá tăng 200đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 200đ/kg tại Hướng Hóa; NPK Đầu trâu tăng 200đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 200đ/kg tại Gio Linh.

 

DỰ BÁO

Thị trường trong tháng 12/2015 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định, Cao su theo dự đoán sẻ có giá ổn định ở mức thấp; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày phần lớn có giá tương đối ổn định, một số thị trường có giá biến động tăng nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực trên các thị trường sẻ có giá cả phần lớn tương đối ổn định, một số mặt hàng sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả tương đối ổn định, sẻ có một số giá biến động tăng, giảm vừa phải.

- Các loại rau, quả dự kiến một số ít thị trường có giá ổn định, còn lại phần lớn có giá tăng nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  tăng, giảm nhẹ.

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2017 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 12