Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015
Ngày tạo: 16/11/2015   Lượt xem: 892

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

210.000

200.000

210.000

223.500

193.500

227.500

-

 

2

Mủ cao su

Kg

8.000

-

-

6.500

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

      1                

Lạc nhân

Kg

37.000

30.000

36.000

40.000

35.000

40.000

37.000

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

22.000

20.000

20.000

22.000

-

-

20.000

 

      3                

Ơt khô

Kg

50.000

55.000

55.000

75.000

87.000

80.000

58.000

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

40.000

-

55.000

50.000

58.500

50.000

 

III. Luơng thực

 

      1                

Lúa thường

Kg

5.800

7.000

7.000

7.000

7.500

5.400

5.500

 

      2                

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

10.000

10.500

10.000

9.000

9.000

 

      3                

Gạo ngon

Kg

15.000

15.000

14.000

13.000

15.500

13.000

13.000

 

      4                

Gạo nếp

Kg

-

15.000

15.000

14.000

-

14.000

14.000

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

22.000

20.000

24.000

24.000

24.000

25.000

22.000

 

      6                

Khoai lang

Kg

8.000

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

12.000

 

      7                

Khoai môn

Kg

19.000

17.000

16.000

15.000

19.000

15.000

22.000

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

12.000

15.000

14.000

15.000

15.000

12.000

12.000

 

      9                

Ngô hạt

Kg

6.800

10.000

-

7.000

5.000

7.000

6.800

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

1.400

2.000

1.500

1.500

-

-

1.600

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

40.000

40.000

38.000

36.700

35.000

36.500

40.000

 

      2                

Thịt mông

Kg

80.000

90.000

83.000

80.000

81.000

77.500

80.000

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

80.000

85.000

78.000

75.000

75.000

77.500

75.000

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

230.000

241.000

250.000

253.000

240.000

240.000

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

210.000

220.000

220.000

220.000

220.000

220.000

220.000

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

180.000

200.000

200.000

200.000

180.000

180.000

200.000

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

100.000

120.000

110.000

120.000

166.500

90.000

90.000

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

70.000

70.000

70.000

75.000

83.000

62.500

60.000

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

55.000

55.000

45.000

55.000

41.000

35.000

45.000

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

70.000

60.000

-

70.000

70.000

55.000

55.000

 

     11               

Cá Lóc

Kg

85.000

90.000

90.000

100.000

120.000

100.000

90.000

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

55.000

40.000

55.000

61.700

70.000

50.000

40.000

 

     13               

Cá Chép

Kg

40.000

35.000

47.000

61.700

65.000

60.000

40.000

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

30.000

30.000

31.000

50.000

48.000

40.000

35.300

 

     15               

Cá Mè

Kg

32.000

35.000

30.000

38.000

35.000

35.000

30.000

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

240.000

200.000

220.000

-

220.000

220.000

200.000

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

140.000

130.000

140.000

150.000

150.000

143.000

145.000

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

250.000

250.000

250.000

250.000

250.000

-

250.000

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

4.000

5.000

4.800

4.000

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

3.000

3.000

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.000

3.500

3.500

3.500

3.000

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

32.000

30.000

32.000

40.000

35.000

35.000

30.000

 

     23               

Đậu đen

Kg

35.000

35.000

35.000

40.000

40.000

37.000

33.300

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

37.000

38.0 00

40.000

45.000

40.000

38.000

 

     25               

Đậu xanh ng hạt

Kg

32.000

31.000

32.000

32.000

40.000

30.000

31.500

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

8.000

7.000

8.000

11.300

10.000

8.000

6.200

 

      2                

Rau muống

Kg

7.000

8.000

7.000

6.000

7.000

5.000

5.000

 

      3                

Bầu bí

Kg

8.000

9.000

8.000

11.000

 

9.000

6.000

10.000

 

      4                

Muớp đắng

Kg

18.000

18.000

19.000

20.000

23.000

16.000

15.000

 

      5                

Cam sành

Kg

32.000

35.000

-

35.000

35.000

30.000

35.000

 

      6                

Chanh

Kg

12.000

14.000

16.000

20.000

15.000

23.000

15.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

68.000

-

65.000

80.000

-

75.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

90. 00

97.000

-

90.000

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

100.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.500

8.000

7.500

8.000

8.000

7.000

6.500

 

2

Cám

Kg

7.000

7.000

7.000

7.000

7.000

6.000

5.000

 

3

Sắn khô

Kg

6.000

-

-

6.000

-

3.500

5.000

 

4

Bột ngô

Kg

8.000

10.000

-

8.000

-

7.500

7.000

 

VIII. Phân bón

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.200

-

10.500

10.500

10.000

9.000

9.300

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

9.000

-

9.000

-

-

9.000

-

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.400

-

3.500

3.700

3.700

3.500

3.500

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.500

-

-

3.500

3.500

3.500

3.500

 

      5                

Kali clorua

Kg

9.500

-

-

13.800

10.000

10.000

9.500

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

-

-

2.500

2.400

2.500

2.400

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.000

-

-

7.000

6.200

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

10.000

-

-

-

10.000

9.000

9.500

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

10.500

-

-

14.500

10.900

-

-

 

     10               

Đầu trâu

Kg

11.000

-

12.700

12.300

10.900

10.000

10.800

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 10/2015 so sánh giá cả với tháng 9/2015, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 10 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động tăng với mức 5.000 – 13.500 – 17.000đ/kg lần lượt tại các thị trường TP Đông Hà, Cam Lộ, Hải Lăng, giảm với mức 5.000đ/kg tại thị trường Gio Linh; mủ Cao su có giá tăng với mức 500đ/kg tại Cam Lộ, giảm 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 3.000 – 5.000đ/kg tại các thị trường Cam Lộ, Vĩnh Linh, Hải Lăng, giảm với mức 1.000đ/kg tại thị trường Vĩnh Linh; Lạc vỏ có giá tăng với mức 2.000 – 5.000đ/kg tại Cam Lộ, Vĩnh Linh; Ớt khô có giá tăng với mức 20.000 – 30.000đ/kg tại các thị trường Cam Lộ, Hải Lăng, Hướng Hóa, tăng 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Vừng mè có giá tăng với mức 1.500đ/kg tại thị trường Hải Lăng.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 500 – 1.000đ/kg tại Hướng Hóa, Gio Linh, giảm 500 - 600đ/kg tại TX Quảng Trị, Hải Lăng, giảm 200đ/kg tại Vĩnh Linh; Gạo thường có giá tương đối ổn định; Gạo ngon có giá tăng với mức 1.000 – 3.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà; Gạo nếp có giá giảm với mức 1.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ; Gạo nếp Thái Lan có giá ổn định; Khoai lang có giá biến động tăng với mức 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị, tăng 400đ/kg tại Hải Lăng; Khoai môn có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 1.000 – 3.000đ/kg tại Hướng Hóa, TP Đông Hà; Tinh bột sắn có giá ổn định; Ngô hạt có giá tăng 300 - 400đ/kg tại TX Quảng Trị, Hải Lăng, giảm 500đ/kg tại Cam Lộ; Sắn củ tươi có giá giảm với mức 400 - 500đ/kg tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại các thị trường TX Quảng Trị, TP Đông Hà, Vĩnh Linh, Hải Lăng, giảm 1.600đ/kg tại Cam Lộ; Thịt mông có giá tăng với mức 2.500 - 5.000đ/kg tại Hải Lăng, TP Đông Hà, giảm 1.700 – 2.000đ/kg tại Cam Lộ, Gio Linh; Thịt ba chỉ có giá tăng 2.500 - 5.000đ/kg tại Hải Lăng, TP Đông Hà, giảm 2.000 – 5.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ; Thịt bò các loại có giá tương đối ổn định tại các thị trường; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 3.400 – 6.500đ/kg tại Hải Lăng, Hướng Hóa, giảm với mức 6.700đ/kg tại Cam Lộ; Thịt gà công nghiệp có giá giảm với mức 5.000đ/kg TP Đông Hà, Gio Linh; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Gio Linh, giảm với mức 3.300 – 5.000đ/kg tại Cam Lộ, TP Đông Hà, TX Quảng Trị; Thịt ngan hơi có giá giảm với mức 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hải Lăng, TX Quảng Trị, giảm 5.000đ/kg tại Cam Lộ; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động giảm 10.000đ/kg tại Cam Lộ; Cá Trắm cỏ có giá tăng 3.000đ/kg tại Vĩnh Linh, tăng 1.700đ/kg tại Hải Lăng, giảm 3.300đ/kg tại Cam Lộ; Cá Chép có giá giảm với mức 3.300đ/kg tại Cam Lộ, Hải Lăng; Cá Rô phi có giá tăng với mức 1.700đ/kg tại Hải Lăng, giảm 2.000 – 4.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa, Gio Linh; Cá Mè có giá tăng 5.000đ/kg tại thị trường TP Đông Hà, tăng 1.700đ/kg tại Hải Lăng, giảm 2.000đ/kg tại Gio Linh; Tôm sú có giá giảm với mức 20.000đ/kg tại TP Đông Hà, Gio Linh; Tôm thẻ, Cua có giá ổn định; trứng các loại có giá tương đối ổn định, chỉ có trứng vịt có giá giảm với mức 500đ/kg tại Gio Linh, Hải Lăng; Đậu các loại kỳ này có giá ổn định tại các thị trường.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 700 - 1.000 – 2.300đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, Vĩnh Linh, Hướng Hóa, Cam Lộ; Rau muống có giá giảm với mức 600 – 1.000 2.000đ/kg lần lượt tại  Hải Lăng, TX Quảng Trị, TP Đông Hà; Bầu bí có giá tăng với mức 1.000 - 2.000đ/kg tại TP Đông Hà, TX Quảng Trị; Mướp đắng có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hướng Hóa, giảm 1.000đ/kg tại Gio Linh; Cam sành có giá giảm với mức 3.000 - 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà, Hải Lăng; Chanh có giá giảm với mức 1.000 - 2.000đ/kg tại TP Đông Hà, Vĩnh Linh, Gio Linh. 

- Giống con nuôi: Lợn lai F1 có giá tăng 3.000 – 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hải Lăng; Bò vàng địa phương, Lợn móng cái nái có giá ổn định.

- Bột nguyên liệu kỳ này có giá ổn định tại các thị trường.

- Vật tư phân bón kỳ này có giá ổn định tại phần lớn các thị trường, chỉ có một biến động đó là đạm urê Phú Mỹ có giá tăng với mức 500đ/kg tại Cam Lộ.

 

DỰ BÁO

Thị trường trong tháng 11/2015 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định, Cao su theo dự đoán sẻ có giá ổn định ở mức thấp; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày phần lớn có giá tương đối ổn định, một số thị trường có giá biến động tăng nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực trên các thị trường sẻ có giá cả phần lớn tương đối ổn định, một số nặt hàng sẻ có giá tăng nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả tương đối ổn định, sẻ có một số giá biến động tăng, giảm vừa phải.

- Các loại rau, quả dự kiến một số ít thị trường có giá ổn định, còn lại phần lớn có giá tăng nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  tăng, giảm nhẹ.

 

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2017 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 262