Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015
Ngày tạo: 16/11/2015   Lượt xem: 792

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

210.000

195.000

216.600

210.000

193.300

210.300

-

 

2

Mủ cao su

Kg

9.000

-

-

6.000

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

      1                

Lạc nhân

Kg

32.000

30.000

37.000

37.000

35.000

35.000

37.000

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

17.000

20.000

20.000

20.000

-

-

20.000

 

      3                

Ớt khô

Kg

50.000

50.000

55.000

55.000

56.700

52.000

60.000

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

40.000

-

55.000

50.000

57.000

50.000

 

III. Luơng thực

 

      1                

Lúa thường

Kg

6.000

7.000

6.000

7.000

7.000

6.000

6.000

 

      2                

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

10.000

10.500

10.000

8.800

9.000

 

      3                

Gạo ngon

Kg

14.000

12.000

14.000

13.000

15.500

12.600

13.000

 

      4                

Gạo nếp

Kg

-

15.000

16.000

15.000

-

12.000

14.000

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

22.000

20.000

24.000

24.000

24.000

25.000

22.000

 

      6                

Khoai lang

Kg

8.000

10.000

10.000

10.000

10.000

9.600

10.000

 

      7                

Khoai môn

Kg

19.000

20.000

16.300

15.000

20.000

15.300

19.000

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

12.000

15.000

14.000

15.000

15.000

12.000

12.000

 

      9                

Ngô hạt

Kg

7.000

10.000

-

7.500

5.000

6.600

6.500

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

1.800

2.500

1.500

1.500

-

-

1.500

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

38.000

38.000

38.000

38.300

35.000

34.600

38.000

 

      2                

Thịt mông

Kg

80.000

85.000

85.000

81.700

80.000

75.000

80.000

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

80.000

80.000

80.000

80.000

75.000

75.000

75.000

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

230.000

240.600

250.000

250.000

240.000

240.000

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

210.000

220.000

220.000

220.000

220.000

220.000

220.000

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

180.000

200.000

200.000

200.000

180.000

176.600

200.000

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

100.000

120.000

111.600

126.700

160.000

86.600

90.000

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

70.000

75.000

75.000

75.000

85.000

63.300

60.000

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

52.000

60.000

42.000

58.300

40.000

36.600

50.000

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

72.000

70.000

-

75.000

70.000

65.000

65.000

 

     11               

Cá Lóc

Kg

85.000

90.000

90.000

110.000

120.000

100.000

90.000

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

52.000

40.000

55.000

65.000

70.000

48.300

40.000

 

     13               

Cá Chép

Kg

40.000

35.000

48.000

65.000

65.000

56.600

40.000

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

32.000

30.000

35.000

50.000

50.000

38.300

35.300

 

     15               

Cá Mè

Kg

32.000

30.000

32.000

38.000

35.000

33.300

30.000

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

245.000

220.000

240.000

-

220.000

220.000

200.000

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

140.000

130.000

140.000

150.000

150.000

143.000

145.000

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

250.000

250.000

250.000

250.000

250.000

-

250.000

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

4.000

5.000

4.800

4.000

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

3.000

3.000

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.500

3.500

3.5000

4.000

3.000

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

32.000

30.000

30.600

40.000

35.000

33.300

30.000

 

     23               

Đậu đen

Kg

35.000

35.000

35.000

40.000

40.000

37.300

33.300

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

37.000

38.000

40.000

45.000

40.000

38.000

 

     25               

Đậu xanh ng hạt

Kg

32.000

31.000

31.300

33.000

40.000

30.000

31.300

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

7.000

7.000

8.000

9.000

9.000

7.300

6.200

 

      2                

Rau muống

Kg

7.000

10.000

7.000

6.000

7.000

5.600

6.000

 

      3                

Bầu bí

Kg

8.000

8.000

8.000

11.000

9.000

6.000

8.000

 

      4                

Muớp đắng

Kg

18.000

15.000

20.000

20.000

20.000

16.600

15.000

 

      5                

Cam sành

Kg

35.000

40.000

-

35.000

45.000

35.000

35.000

 

      6                

Chanh

Kg

14.000

15.000

18.000

17.700

15.000

22.600

14.300

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

65.000

-

65.000

80.000

-

70.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

90. 00

97.000

-

90.000

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

100.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.500

8.000

7.500

8.000

8.000

7.000

6.500

 

2

Cám

Kg

7.000

7.000

7.000

7.000

7.000

6.000

5.000

 

3

Sắn khô

Kg

6.000

-

-

6.000

-

3.500

5.000

 

4

Bột ngô

Kg

8.000

10.000

-

8.000

-

7.500

7.000

 

VIII. Phân bón

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.200

-

10.500

10.500

10.000

9.000

9.300

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

9.000

-

9.000

-

-

9.000

-

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.400

-

3.500

3.700

3.700

3.500

3.500

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.500

-

-

3.500

3.500

3.500

3.500

 

      5                

Kali clorua

Kg

9.500

-

-

13.800

10.000

10.000

9.500

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

-

-

2.500

2.400

2.500

2.400

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.000

-

-

7.000

6.200

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

10.000

-

-

-

10.000

.0.0

9.000

9.500

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

10.500

-

-

14.500

10.900

-

-

 

     10               

Đầu trâu

Kg

11.000

-

12.700

12.300

10.900

10.000

10.800

 

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 9/2015 so sánh giá cả với tháng 8/2015, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 9 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động tăng với mức 5.000đ/kg tại Gio Linh, giảm với mức 20.000 – 35.000đ/kg tại các thị trường Cam Lộ, TX Quảng Trị, TP Đông Hà, Hướng Hóa; mủ Cao su có giá tăng với mức 500đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 1.000đ/kg tại Cam Lộ.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại thị trường Vĩnh Linh, giảm với mức 4.500 – 5.000đ/kg tại các thị trường Hải Lăng, Hướng Hóa; Lạc vỏ có giá tăng 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Ớt khô có giá giảm với mức 10.000 – 13.300đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, Hướng Hóa; Vừng mè có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại thị trường Cam Lộ.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 500đ/kg tại Hải Lăng, giảm 1.000đ/kg tại Hướng Hóa; Gạo thường có giá giảm với mức 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Gạo ngon có giá giảm với mức 1.000 – 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Hải Lăng, TP Đông Hà; Gạo nếp có giá tăng với mức 1.000 - 2.000đ/kg lần lượt tại TP Đông Hà, Hải Lăng; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng với mức 700 - 1.000đ/kg tại Gio Linh, Vĩnh Linh, giảm 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Khoai lang có giá biến động tăng với mức 700đ/kg tại Gio Linh, giảm 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Khoai môn có giá tăng tại phần lớn các thị trường với mức 5.000 – 10.000đ/kg; Tinh bột sắn có giá giảm 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị; Ngô hạt có giá tăng 3.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 500đ/kg tại Hải Lăng, TX Quảng Trị; Sắn củ tươi có giá tăng với mức 300 - 500đ/kg tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà, giảm 400đ/kg tại Gio Linh.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 2.000 – 3.000đ/kg tại TX Quảng Trị, TP Đông Hà, giảm 1.000đ/kg tại Cam Lộ; Thịt mông có giá tăng 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 2.500 - 3.300đ/kg tại Hải Lăng, Cam Lộ; Thịt ba chỉ có giá tăng 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Thịt bò các loại có một số biến động sau: thịt bò loại 1 có giá giảm với mức 3.300đ/kg tại Gio Linh, giảm 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị; thịt bò loại 2 có giá giảm với mức 10.000 - 20.000đ/kg lần lượt tại TX Quảng Trị, Cam Lộ; thịt bò loại 3 có giá giảm với mức 3.400đ/kg tại Hải Lăng; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm với mức 13.400 – 20.000đ/kg tại Gio Linh, Hải Lăng, TX Quảng Trị; Thịt gà công nghiệp có giá tăng với mức 2.000 - 5.000đ/kg lần lượt tại Hướng Hóa, Vĩnh Linh, giảm 9.200 – 10.000đ/kg tại Hải Lăng, TX Quảng Trị; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 8.000 - 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị, TP Đông Hà, giảm với mức 3.300 – 6.700đ/kg tại Hướng Hóa, Hải Lăng, Cam Lộ; Thịt ngan hơi có giá tăng với mức 15.000đ/kg tại Hải Lăng, tăng 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, TX Quảng Trị, giảm 5.000đ/kg tại Hướng Hóa; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động tăng với mức 5.000 - 10.000đ/kg lần lượt tại TP Đông Hà, Hướng Hóa, giảm 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Cá Trắm cỏ có giá tăng 1.700đ/kg tại Gio Linh, giảm 3.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 10.000đ/kg tại Hướng Hóa, TX Quảng Trị; Cá Chép có giá giảm với mức 3.400 – 10.000đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, TX Quảng Trị; Cá Rô phi có giá tăng với mức 2.000 – 3.300 – 5.300 – 10.000đ/kg lần lượt tại Cam Lộ, Hải Lăng, TX Quảng Trị, Hướng Hóa; Cá Mè có giá giảm 5.000 - 10.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Hướng Hóa, Cam Lộ; Tôm sú có giá tăng với mức 20.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 40.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Tôm thẻ có giá tăng 10.000 – 23.000đ/kg lần lượt tại TP Đông Hà, Hải Lăng, giảm 50.000đ/kg tại Cam Lộ; Cua có giá ổn định; trứng các loại có giá ổn định, riêng trứng gà ta có giá tăng 200đ/quả tại Hải Lăng; Đậu đỏ có giá tăng 2.000đ/kg tại Cam Lộ, giảm 1.700 – 3.000đ/kg tại Hải Lăng, Vĩnh Linh; Đậu đen có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại Cam Lộ, giảm 2.700đ/kg tại Hải Lăng; Đậu xanh bóc võ, Đậu xanh nguyên hạt có giá tương đối ổn định.

- Rau quả: Rau cải có giá giảm với mức 700 - 1.000 – 2.000đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, TP Đông Hà, TX Quảng Trị; Rau muống có giá giảm với mức 1.300 – 2.000đ/kg tại Cam Lộ, Hải Lăng, TX Quảng Trị; Bầu bí có giá giảm với mức 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Mướp đắng có giá giảm tại phần lớn các thị trường với mức 2.000 - 10.000đ/kg; Cam có giá giảm 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Chanh có giá tăng với mức 3.000 - 7.000đ/kg tại TP Đông Hà, Cam Lộ, Hải Lăng, giảm 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh. 

- Giống con nuôi: Lợn lai F1 có giá tăng 10.000đ/kg tại Cam Lộ; Bò vàng địa phương, Lợn móng cái nái có giá ổn định.

- Bột nguyên liệu: Tấm có giá giảm 500đ/kg tại TX Quảng Trị; Cám, sắn khô có giá giảm với mức 500 – 1.000đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, TX Quảng Trị; Bột ngô có giá ổn định.

- Vật tư phân bón kỳ này có giá ổn định tại phần lớn các thị trường, có một số ít biến động như sau: đạm urê Phú Mỹ có giá tăng với mức 300đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 200 – 700 – 2.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị, Cam Lộ; phân NPK 5 lá giảm 200đ/kg tại Hướng Hóa; phân NPK Việt Nhật giảm 500đ/kg tại Vĩnh Linh; phân NPK Đầu trâu tăng 500đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 200đ/kg tại TX Quảng Trị.

 

DỰ BÁO

Thị trường trong tháng 10/2015 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định, Cao su theo dự đoán sẻ có giá ổn định ở mức thấp; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày phần lớn có giá tương đối ổn định, một số thị trường có giá biến động tăng, giảm nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực trên các thị trường sẻ có giá cả phần lớn tương đối ổn định.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả tương đối ổn định, sẻ có một số giá biến động tăng, giảm vừa phải.

- Các loại rau, quả dự kiến một số ít thị trường có giá ổn định, còn lại phần lớn có giá tăng nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  tăng nhẹ.

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 80