Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015
Ngày tạo: 08/09/2015   Lượt xem: 658

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

210.000

220.000

211.600

230.000

230.500

235.000

-

 

2

Mủ cao su

Kg

8.500

-

-

7.000

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

      1                

Lạc nhân

Kg

30.000

30.000

36.300

37.000

40.000

39.500

37.000

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

15.000

20.000

20.300

20.000

-

-

20.000

 

      3                

Ớt khô

Kg

50.000

50.000

56.000

55.000

65.000

62.000

60.000

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

40.000

-

45.000

50.000

57.000

50.000

 

III. Luơng thực

 

      1                

Lúa thường

Kg

6.000

7.000

6.200

7.000

8.000

5.500

6.000

 

      2                

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

10.000

10.500

10.000

9.000

10.000

 

      3                

Gạo ngon

Kg

14.000

14.000

14.000

13.000

15.500

14.000

14.000

 

      4                

Gạo nếp

Kg

14.000

14.000

16.000

15.000

-

12.000

12.000

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

21.000

20.000

23.300

24.000

24.000

25.500

24.000

 

      6                

Khoai lang

Kg

10.000

10.000

9.300

10.000

10.000

10.000

10.000

 

      7                

Khoai môn

Kg

10.000

10.000

8.000

15.000

16.000

12.000

15.000

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

14.000

15.000

14.000

15.000

15.000

12.000

14.000

 

      9                

Ngô hạt

Kg

7.000

7.000

-

7.500

5.000

7.000

7.000

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

1.500

2.000

1.900

-

-

-

1.500

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

38.000

35.000

38.600

39.300

35.000

34.500

36.000

 

      2                

Thịt mông

Kg

80.000

85.000

85.000

85.000

80.000

77.500

75.000

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

80.000

80.000

80.000

80.000

75.000

75.000

70.000

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

230.000

243.300

250.000

250.000

240.000

250.000

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

210.000

220.000

220.000

240.000

220.000

220.000

230.000

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

180.000

200.000

200.000

200.000

180.000

180.000

200.000

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

100.000

110.000

125.000

123.000

160.000

100.500

110.000

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

65.000

75.000

76.600

75.000

83.000

72.500

70.000

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

52.000

50.000

40.000

65.000

43.300

40.000

42.000

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

70.000

65.000

-

75.000

75.000

50.000

60.000

 

     11               

Cá Lóc

Kg

80.000

90.000

90.000

110.000

130.000

100.000

100.000

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

55.000

40.000

53.300

65.000

80.000

50.000

50.000

 

     13               

Cá Chép

Kg

40.000

35.000

48.000

65.000

65.000

60.000

50.000

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

32.000

30.000

33.000

40.000

48.300

40.000

30.300

 

     15               

Cá Mè

Kg

32.000

30.000

31.300

48.000

40.000

35.000

30.000

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

250.000

200.000

240.000

-

220.000

220.000

240.000

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

140.000

120.000

140.000

200.000

150.000

120.000

146.000

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

250.000

250.000

250.000

250.000

250.000

-

250.000

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

4.000

5.000

5.000

4.000

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

3.000

3.000

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.500

3.500

3.500

3.500

3.000

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

35.000

30.000

30.600

38.000

35.000

35.000

30.000

 

     23               

Đậu đen

Kg

35.000

35.000

35.000

38.000

40.000

40.000

33.600

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

37.000

38.000

40.000

45.000

40.000

38.000

 

     25               

Đậu xanh ng hạt

Kg

32.000

31.000

31.000

32.000

40.000

30.000

31.300

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

7.000

8.000

8.000

9.300

9.000

8.000

8.200

 

      2                

Rau muống

Kg

7.000

10.000

7.000

7.300

7.000

7.000

8.000

 

      3                

Bầu bí

Kg

8.000

8.000

8.000

11.300

8.700

6.000

10.000

 

      4                

Muớp đắng

Kg

20.000

20.000

20.000

27.000

31.700

20.000

25.000

 

      5                

Cam

Kg

35.000

40.000

-

35.000

45.000

35.000

40.000

 

      6                

Chanh

Kg

19.000

12.000

18.000

15.000

15.000

15.000

15.600

 

      7                

Bưởi

Kg

-

30.000

-

-

26.700

-

12.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

62.000

-

65.000

70.000

-

70.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

90. 00

97.000

-

90.000

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

100.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.500

8.000

7.500

8.000

8.000

7.000

7.000

 

2

Cám

Kg

7.000

7.000

7.000

7.000

7.000

6.500

6.000

 

3

Sắn khô

Kg

5.800

 

-

6.000

-

4.000

6.000

 

4

Bột ngô

Kg

8.000

10.000

-

8.000

-

7.500

7.000

 

VIII. Phân bón

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.400

-

10.500

12.500

9.700

9.000

10.000

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

9.000

-

9.000

-

-

9.000

-

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.400

-

3.500

3.700

3.700

3.500

3.600

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.500

-

-

3.500

3.500

3.500

3.500

 

      5                

Kali clorua

Kg

9.500

-

-

13.800

10.000

10.000

9.500

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

-

-

2.500

2.400

2.500

2.400

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.000

-

-

7.000

6.200

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

10.000

-

-

-

10.200

9.000

9.500

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

11.000

-

-

14.500

10.900

-

-

 

     10               

Đầu trâu

Kg

10.500

-

12.700

12.300

10.900

10.000

11.000

 

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa àn tỉnh trong tháng 8/2015 so sánh giá cả với tháng 7/2015, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 8 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động tăng với mức 6.600 – 16.000 – 17.000 – 20.000 – 32.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Gio Linh, Cam Lộ, Hướng Hóa, TP Đông Hà, Hải Lăng, giảm với mức 15.000đ/kg tại Vĩnh Linh; mủ Cao su có giá tăng với mức 1.500đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 3.300đ/kg tại Cam Lộ.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 1.300đ/kg tại thị trường Gio Linh, giảm với mức 2.000 - 2.500 – 8.300đ/kg lần lượt tại các thị trường Vĩnh Linh, Hải Lăng, Hướng Hóa; Lạc vỏ có giá giảm 2.000 – 4.300đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, Cam Lộ; Ớt khô có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 5.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại TP Đông Hà, TX Quảng Trị, giảm 17.700 – 20.000 – 23.000đ/kg lần lượt tại Hướng Hóa, Cam Lộ, Hải Lăng; Vừng mè có giá giảm với mức 3.000 – 5.000 - 30.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Hải Lăng, TX Quảng Trị, Cam Lộ.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 200đ/kg tại Cam Lộ, giảm 200đ/kg tại Vĩnh Linh; Gạo thường có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Hải Lăng, giảm 1.000đ/kg tại Hướng Hóa; Gạo ngon có giá tăng 2.000 – 3.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hải Lăng, giảm với mức 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Gạo nếp có giá giảm 1.000 - 4.000đ/kg tại TP Đông Hà, Vĩnh Linh; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng với mức 1.500đ/kg tại Hải Lăng, giảm với mức 1.000 - 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Gio Linh, TP Đông Hà, giảm 4.000đ/kg tại Cam Lô; Khoai lang có giá biến động tăng với mức 3.500 – 5.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị, giảm 2.000đ/kg tại TP Đông Hà; Khoai môn có tăng với mức 4.000 – 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hướng Hóa, Vĩnh Linh, giảm 2.000 - 3.000đ/kg lần lượt tại Gio Linh, Hải Lăng; Tinh bột sắn có giá tăng 3.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Ngô hạt có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 3.000đ/kg tại TP Đông Hà; Sắn củ tươi có giá tăng với mức 200đ/kg tại Vĩnh Linh.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 1.000 – 3.000đ/kg tại phần lớn các thị trường còn lại; Thịt mông có giá giảm 2.500đ/kg tại Hải Lăng; Thịt ba chỉ có giá ổn định; Thịt bò các loại có một số biến động sau: thịt bò loại 1 có giá tăng với mức 3.300đ/kg tại Gio Linh; thịt bò loại 2 có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại Hải Lăng; thịt bò loại 3 có giá giảm với mức 15.000 - 30.000đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, Cam Lộ; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại Hướng Hóa, Hải Lăng, tăng 5.000đ/kg tại Gio Linh, giảm với mức 7.000 – 10.000 – 15.000đ/kg lần lượt tại Cam Lộ, TP Đông Hà, TX Quảng Trị; Thịt gà công nghiệp có giá giảm với mức 2.500 - 7.000đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, Hướng Hóa; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị, giảm với mức 2.500 - 5.000 – 6.700 – 12.000đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, TP Đông Hà, Hướng Hóa, Gio Linh; Thịt ngan hơi có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại Hướng Hóa; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động giảm với mức 10.000 - 20.000đ/kg lần lượt tại TX Quảng Trị, Hướng Hóa; Cá Trắm cỏ có giá tăng 3.300đ/kg tại Gio Linh, giảm 4.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Cá Chép có giá tăng với mức 3.300đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 1.300đ/kg tại Gio Linh; Cá Rô phi có giá ổn định; Cá Mè có giá giảm 2.000 - 5.000đ/kg tại các thị trường Cam Lộ, Gio Linh, Hướng Hóa, Hải Lăng; Tôm sú có giá tăng với mức 7.000 - 10.000 – 50.000đ/kg lần lượt tại Hướng Hóa, Vĩnh Linh, TP Đông Hà; Tôm thẻ có giá tăng 5.000 – 12.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, Hải Lăng, giảm 4.000đ/kg tại Gio Linh, TX Quảng Trị; Cua có giá tăng 50.000đ/kg tại TP Đông Hà; trứng gà ta, gà công nghiệp có giá tăng 1.000đ/kg tại Hải Lăng; Đậu đỏ có giá tăng 7.000đ/kg tại Hải Lăng, giảm 1.400đ/kg tại Gio Linh; Đậu đen có giá tăng với mức 2.000 – 6.000đ/kg lần lượt tại TX Quảng Trị, Hải Lăng, giảm 3.000đ/kg tại Gio Linh; Đậu xanh bóc võ có giá giảm 1.300đ/kg tại Gio Linh; Đậu xanh nguyên hạt có giá ổn định.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 2.000đ/kg tại các thị trường TX Quảng Trị, Hải Lăng, Cam Lộ; Rau muống có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Hướng Hóa, Cam Lộ, tăng 3.000đ/kg tại Hải Lăng; Bầu bí có giá tăng với mức 1.300đ/kg tại Cam Lộ, giảm bình quân 1.000đ/kg tại các thị trường Hướng Hóa, Hải Lăng, TX Quảng Trị; Mướp đắng có giá tăng 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hải Lăng, giảm với mức 3.300 - 4.000đ/kg tại Hướng Hóa, TP Đông Hà; Cam có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 5.000đ/kg tại Hướng Hóa, TX Quảng Trị; Chanh có giá giảm với mức 3.000 - 5.000đ/kg tại một số thị trường; Bưởi giảm 5.000 – 8.300đ/kg tại TP Đông Hà, Hướng Hóa. 

- Giống con nuôi: Lợn lai F1 có giá tăng 10.000đ/kg tại Hải Lăng, giảm 10.000đ/kg tại Cam Lộ, Bò vàng địa phương có giá ổn định; Lợn móng cái nái có giá giảm  10.000đ/kg tại Hải Lăng.

- Bột nguyên liệu: Tấm có giá tăng 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 500đ/kg tại Gio Linh, Hải Lăng; Cám có giá tăng với mức 500đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 500đ/kg tại Hải Lăng; Sắn khô có giá ổn định; Bột ngô có giá tăng 500đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 300đ/kg tại Hải Lăng.

- Vật tư phân bón kỳ này có giá ổn định tại hầu hết các thị trường, riêng đạm urê Phú Mỹ có giá tăng với mức 200đ/kg tại Vĩnh Linh, đạm urê Trung Quốc tăng 300đ/kg tại Vĩnh Linh và Kali clorua tăng 300đ/kg tại TX Quảng Trị.

 

DỰ BÁO

Thị trường trong tháng 9/2015 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định, Cao su theo dự đoán sẻ có giá ổn định ở mức thấp; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày phần lớn có giá tương đối ổn định, một số thị trường có giá biến động tăng, giảm nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực trên các thị trường sẻ có giá cả phần lớn tương đối ổn định.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả tương đối ổn định, sẻ có một số giá biến động tăng, giảm vừa phải.

- Các loại rau, quả dự kiến một số ít thị trường có giá ổn định, còn lại phần lớn có giá tăng nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số sẻ có giá tăng nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  tăng nhẹ.

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM