Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015
Ngày tạo: 08/09/2015   Lượt xem: 596

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

225.000

210.000

205.000

230.000

210.000

203.000

-

 

2

Mủ cao su

Kg

9.000

-

-

9.000

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

      1                

Lạc nhân

Kg

32.000

30.000

35.000

36.300

38.000

42.000

37.000

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

17.000

20.000

20.600

24.300

-

27.000

20.000

 

      3                

Ơt khô

Kg

51.000

50.000

56.600

75.000

83.000

85.000

50.000

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

40.000

-

75.000

50.000

60.000

45.000

 

III. Luơng thực

 

      1                

Lúa thường

Kg

6.200

7.000

6.200

7.000

7.000

5.300

6.000

 

      2                

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

10.000

10.500

11.000

9.000

10.000

 

      3                

Gạo ngon

Kg

15.000

14.000

14.000

13.000

15.800

14.000

14.000

 

      4                

Gạo nếp

Kg

17.000

15.000

16.500

15.000

-

14.000

14.000

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

22.000

22.000

23.000

25.000

24.000

24.000

24.000

 

      6                

Khoai lang

Kg

8.000

12.000

10.000

10.000

10.000

10.000

8.000

 

      7                

Khoai môn

Kg

10.000

10.000

10.000

15.000

12.000

15.000

15.000

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

11.000

15.000

14.000

15.000

15.000

12.000

14.000

 

      9                

Ngô hạt

Kg

7.000

10.000

-

7.500

7.000

7.000

6.000

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

1.400

2.000

1.900

-

1.600

-

-

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

35.000

38.000

41.000

41.000

36.000

36.000

34.000

 

      2                

Thịt mông

Kg

80.000

85.000

85.000

85.000

80.000

80.000

75.000

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

75.000

80.000

80.000

80.000

75.000

75.000

70.000

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

230.000

240.000

250.000

250.000

240.000

250.000

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

210.000

220.000

220.000

240.000

220.000

215.000

230.000

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

180.000

200.000

200.000

230.000

180.000

195.000

200.000

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

100.000

120.000

120.000

130.000

136.000

95.000

125.000

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

65.000

75.000

76.600

75.000

80.000

75.000

70.000

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

50.000

55.000

52.000

65.000

50.000

42.500

40.000

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

70.000

65.000

-

75.000

80.000

50.000

60.000

 

     11               

Cá Lóc

Kg

80.000

90.000

90.000

110.000

100.000

100.000

110.000

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

55.000

45.000

50.000

65.000

70.000

50.000

54.000

 

     13               

Cá Chép

Kg

40.000

35.000

49.300

65.000

61.670

60.000

50.000

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

32.000

30.000

35.000

50.000

45.000

40.000

30.000

 

     15               

Cá Mè

Kg

32.000

30.000

30.600

48.000

45.000

35.000

30.300

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

240.000

200.000

240.000

-

213.000

220.000

240.000

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

135.000

120.000

144.000

150.000

150.000

120.000

150.000

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

250.000

200.000

250.000

250.000

250.000

-

250.000

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

4.000

5.000

4.000

4.000

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

3.000

3.000

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.500

3.500

3.500

3.500

3.000

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

35.000

30.000

32.000

38.000

35.000

28.000

30.000

 

     23               

Đậu đen

Kg

35.000

35.000

38.000

38.000

40.000

34.000

31.700

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

37.000

39.300

40.000

40.000

40.000

38.000

 

     25               

Đậu xanh ng hạt

Kg

32.000

31.000

31.000

32.000

35.000

30.000

31.700

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

7.000

8.000

7.000

10.000

9.000

10.000

10.000

 

      2                

Rau muống

Kg

7.000

10.000

6.700

6.000

7.000

6.000

7.000

 

      3                

Bầu bí

Kg

8.000

8.000

8.000

10.000

10.000

7.000

9.300

 

      4                

Muớp đắng

Kg

15.000

24.000

19.300

26.700

28.000

15.000

25.000

 

      5                

Cam

Kg

30.000

40.000

-

35.000

48.000

33.500

45.000

 

      6                

Chanh

Kg

19.000

14.000

18.000

20.000

18.333

26.500

20.000

 

      7                

Bưởi

Kg

-

35.000

-

-

35.000

-

10.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

60.000

-

65.000

80.000

-

60.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

90. 00

97.000

-

100.000

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

100.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.500

8.000

8.000

8.000

8.000

7.500

6.000

 

2

Cám

Kg

7.000

7.000

7.000

7.000

7.000

7.000

6.000

 

3

Sắn khô

Kg

5.800

-

-

6.000

-

4.000

6.000

 

4

Bột ngô

Kg

8.000

15.000

-

8.000

-

7.800

6.500

 

VIII. Phân bón

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.200

-

10.500

10.500

-

9.000

10.000

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

8.700

-

9.000

-

-

9.000

-

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.400

-

3.500

3.700

-

3.500

3.600

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.500

-

-

3.500

-

3.500

3.500

 

      5                

Kali clorua

Kg

9.500

-

-

13.800

-

10.000

9.200

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

-

-

2.500

-

2.500

2.500

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.000

-

-

7.000

-

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

10.000

-

-

-

-

9.000

9.500

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

11.000

-

-

14.500

-

-

-

 

     10               

Đầu trâu

Kg

10.500

-

12.700

12.300

-

10.000

11.000

 

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 7/2015 so sánh giá cả với tháng 6/2015, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 7 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động tăng với mức 4.000 - 10.000 – 13.000 – 35.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Gio Linh, Cam Lộ, Hải Lăng, Vĩnh Linh; mủ Cao su có giá tương đối ổn định.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 2.000 - 3.000đ/kg tại các thị trường Vĩnh Linh, Gio Linh, Hướng Hóa, giảm 5.000đ/kg tại thị trường TP Đông Hà; Lạc vỏ có giá tăng 3.000đ/kg tại Cam Lộ, giảm 5.000đ/kg tại TP Đông Hà; Ớt khô có giá giảm với mức 2.000 – 4.000đ/kg lần lượt tại Hướng Hóa, Vĩnh Linh; Vừng mè có giá ổn định.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 200 – 500đ/kg tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị; Gạo thường có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Gạo ngon có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại Hướng Hóa; Gạo nếp có giá tăng 2.000đ/kg tại Hải Lăng, TX Quảng Trị; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Khoai lang có giá biến động tăng với mức 2.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 1.000đ/kg tại Gio Linh; Khoai môn, tinh bột sắn, ngô hạt, sắn củ tươi có giá tương đối ổn định.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá giảm tại các thị trường và giảm với mức 6.000 – 8.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Vĩnh Linh; Thịt mông có giá tăng 5.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 5.000đ/kg tại Hướng Hóa, TX Quảng Trị, giảm 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Thịt ba chỉ có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa, TX Quảng Trị; Thịt bò các loại có một số biến động sau: thịt bò loại 2 có giá tăng với mức 20.000đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 5.000đ/kg tại Hải Lăng; thịt bò loại 3 có giá tăng với mức 15.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 5.000đ/kg tại Hải Lăng; Thịt gà hơi địa phương có giá giảm với mức 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Thịt gà công nghiệp có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, Cam Lộ, TX Quảng Trị; Thịt ngan hơi có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị, tăng 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hải Lăng; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động tăng với mức 3.300 - 10.000 – 13.000 – 20.000đ/kg lần lượt tại Gio Linh, TX Quảng Trị, Hải Lăng, Hướng Hóa, giảm 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Cá Trắm cỏ có giá ổn định; Cá Chép có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại Hướng Hóa; Cá Rô phi có giá giảm 10.000đ/kg tại TP Đông Hà; Cá Mè có giá tăng 5.000đ/kg tại Hải Lăng; Tôm sú có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại Gio Linh; Tôm thẻ có giá giảm 15.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Cua, trứng các loại, đậu các loại có giá tương đối ổn định, riêng đậu đen có giá tăng với mức 5.000 – 6.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hải Lăng, tăng 2.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ, TX Quảng Trị.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại Hải Lăng, giảm 2.000đ/kg tại TP Đông Hà; Rau muống có giá giảm với mức 1.000đ/kg tại TP Đông Hà; Bầu bí có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại Gio Linh, tăng 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà, Hướng Hóa; Mướp đắng có giá tăng 1.000 - 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Gio Linh, giảm với mức 1.000 – 1.600đ/kg tại TP Đông Hà, Cam Lộ; Cam có giá tăng với mức 4.000 – 5.000đ/kg tại Hướng Hóa, TX Quảng Trị, giảm 5.000đ/kg tại Cam Lộ; Chanh có giá tăng với mức 4.000 - 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Hải Lăng, giảm với mức 3.000 – 6.700 – 10.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Vĩnh Linh, Cam Lộ, Hướng Hóa; Bưởi có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại Hướng Hóa. 

- Giống con nuôi: giống các loại có giá ổn định, riêng lợn lai F1 có giá giảm với mức  10.000đ/kg tại Vĩnh Linh.

- Bột nguyên liệu: phần lớn các loại đều có giá ổn định tại các thị trường, chỉ có tại Hải Lăng giá Tấm, Cám có giảm với mức 500đ/kg.

- Vật tư phân bón kỳ này có giá ổn định tại hầu hết các thị trường, riêng đạm urê Phú Mỹ có giá tăng với mức 800đ/kg tại TX Quảng Trị, tăng 200đ/kg tại Vĩnh Linh; Kali clorua tăng 500đ/kg tại Vĩnh Linh.

 

DỰ BÁO

Thị trường trong tháng 8/2015 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định, một số thị trường sẻ giảm nhẹ, Cao su theo dự đoán sẻ có giá giảm nhẹ; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày phần lớn có giá tương đối ổn định, một số thị trường có giá biến động tăng, giảm nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực trên các thị trường sẻ có giá cả phần lớn tương đối ổn định, một số sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả tương đối ổn định, sẻ có một số giá biến động tăng, giảm vừa phải.

- Các loại rau, quả dự kiến một số ít thị trường có giá ổn định, còn lại phần lớn có giá tăng nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  tăng nhẹ không đáng kể.

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM