Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015
Ngày tạo: 29/06/2015   Lượt xem: 761

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

190.000

210.000

201.000

220.000

210.000

190.000

-

 

2

Mủ cao su

Kg

9.000

-

-

9.000

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

      1                

Lạc nhân

Kg

30.000

35.000

32.300

35.700

35.000

42.000

37.000

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

18.000

25.000

20.300

21.300

-

-

20.000

 

      3                

Ớt khô

Kg

55.000

50.000

56.000

75.000

85.000

78.000

50.000

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

40.000

-

75.000

50.000

63.000

45.000

 

III. Luơng thực

 

      1                

Lúa thường

Kg

6.000

7.000

6.300

7.000

7.000

5.300

5.500

 

      2                

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

10.000

10.500

11.000

9.000

9.000

 

      3                

Gạo ngon

Kg

15.000

14.000

13.700

13.000

15.500

14.000

13.300

 

      4                

Gạo nếp

Kg

17.000

15.000

16.600

15.000

-

12.000

12.000

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

22.000

22.000

23.300

25.000

24.000

24.000

22.000

 

      6                

Khoai lang

Kg

8.000

10.000

11.000

10.000

10.000

10.000

8.000

 

      7                

Khoai môn

Kg

10.000

10.000

10.000

15.000

10.000

15.000

12.000

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

12.000

15.000

14.300

15.000

15.000

12.000

14.000

 

      9                

Ngô hạt

Kg

7.000

10.000

-

7.500

-

7.000

6.000

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

1.400

2.000

1.900

-

1.600

-

-

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

43.000

37.000

43.000

41.000

38.200

35.000

40.000

 

      2                

Thịt mông

Kg

90.000

85.000

80.000

85.000

85.000

80.000

80.000

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

85.000

80.000

79.700

80.000

80.000

75.000

75.000

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

230.000

242.000

250.000

250.000

240.000

250.000

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

210.000

220.000

220.000

240.000

200.000

220.000

230.000

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

180.000

200.000

185.000

230.000

-

200.000

200.000

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

110.000

120.000

120.000

130.000

136.700

95.600

120.000

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

70.000

80.000

66.000

75.000

80.000

76.000

70.000

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

50.000

50.000

53.700

60.000

50.000

43.300

35.000

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

70.000

60.000

-

75.000

80.000

45.000

50.000

 

     11               

Cá Lóc

Kg

85.000

90.000

86.700

110.000

80.000

86.600

100.000

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

55.000

45.000

51.000

65.000

70.000

50.000

54.000

 

     13               

Cá Chép

Kg

40.000

35.000

49.000

65.000

66.700

60.000

50.000

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

32.000

40.000

35.000

50.000

50.000

40.000

30.300

 

     15               

Cá Mè

Kg

32.000

30.000

31.300

48.000

45.000

30.000

30.000

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

240.000

200.000

230.000

-

-

220.000

240.000

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

150.000

120.000

143.300

150.000

153.300

120.000

150.000

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

250.000

250.000

250.000

250.000

266.700

-

250.000

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

4.000

5.000

4.000

4.000

 

     20               

Trứng Gà CN

 

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.100

3.000

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

2.800

3.500

3.500

3.500

3.500

3.000

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

35.000

30.000

35.700

36.000

40.000

28.000

30.000

 

     23               

Đậu đen

Kg

36.000

30.000

38.000

36.000

40.000

34.000

31.300

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

37.000

40.000

38.700

40.000

40.000

38.000

 

     25               

Đậu xanh ng.hạt

Kg

32.000

31.000

31.000

32.000

40.000

30.000

32.000

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

7.000

10.000

6.800

10.700

9.000

5.000

10.200

 

      2                

Rau muống

Kg

8.000

10.000

6.700

6.000

7.700

6.000

7.000

 

      3                

Bầu bí

Kg

7.000

7.000

6.000

10.000

9.000

7.000

9.200

 

      4                

Muớp đắng

Kg

15.000

25.000

18.000

28.300

28.000

14.600

23.000

 

      5                

Cam

Kg

30.000

40.000

-

40.000

48.300

29.300

40.000

 

      6                

Chanh

Kg

22.000

15.000

18.000

26.700

28.300

21.300

16.000

 

      7                

Bưởi

Kg

-

35.000

-

-

30.000

-

-

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

70.000

-

65.000

80.000

-

65.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

90.000

97.000

-

100.000

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

100.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.500

8.000

7.700

8.000

8.000

8.000

6.000

 

2

Cám

Kg

7.000

7.000

6.800

7.000

7.000

7.500

6.000

 

3

Sắn khô

Kg

5.800

-

-

6.000

-

4.000

6.000

 

4

Bột ngô

Kg

8.200

15.000

-

8.000

-

8.000

6.500

 

VIII. Phân bón

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.000

-

10.500

10.500

10.000

9.000

9.200

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

8.600

-

9.000

-

-

9.000

-

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.400

-

3.500

3.700

3.600

3.500

3.600

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.500

-

-

3.500

3.400

3.500

3.500

 

      5                

Kali clorua

Kg

9.000

-

-

13.800

10.000

10.000

9.200

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

-

-

2.500

2.400

2.500

2.500

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.000

-

-

7.000

6.000

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

10.000

-

-

-

10.500

9.000

9.500

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

11.000

-

-

14.500

10.900

-

-

 

     10               

Đầu trâu

Kg

10.500

-

12.700

12.300

10.900

10.000

11.000

 

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 6/2015 so sánh giá cả với tháng 5/2015, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 6 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động tăng với mức 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, Cam Lộ, giảm với mức 3.300 – 5.000đ/kg tại thị trường Hướng Hóa, Gio Linh, giảm 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hải Lăng; mủ Cao su có giá tăng với mức 3.500 – 4.000đ/kg.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại các thị trường TP Đông Hà, Hướng Hóa, Hải Lăng, giảm 2.000 - 2.700đ/kg tại thị trường Vĩnh Linh, Gio Linh; Lạc vỏ có giá tăng 3.300 – 5.000đ/kg tại Cam Lộ, TP Đông Hà, giảm 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Ớt khô có giá tăng với mức 10.000 – 18.000 – 20.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Cam Lộ, Hải Lăng, Hướng Hóa, giảm 5.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại TP Đông Hà, TX Quảng Trị; Vừng mè có giá tăng với mức 20.000đ/kg tại thị trường Cam Lộ, giảm 5.000đ/kg tại thị trường TX Quảng Trị.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 500 – 1.000đ/kg tại Cam Lộ, TP Đông Hà, Hướng Hóa, giảm 500đ/kg tại Vĩnh Linh; Gạo thường có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 1.000đ/kg tại Cam Lộ; Gạo ngon có giá giảm với mức 1.500đ/kg tại Cam Lộ; Gạo nếp có giá tăng 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Gạo nếp Thái Lan có giá giảm với mức 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Gio Linh, TX Quảng Trị; Khoai lang có giá biến động giảm với mức 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Cam Lộ, TX Quảng Trị; Khoai môn có tăng với mức 1.000 – 3.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, Cam Lộ, giảm 1.700 – 2.400 - 3.600đ/kg lần lượt tại Hướng Hóa, Hải Lăng, Gio Linh; Tinh bột sắn có giá ổn định; Ngô hạt có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại TP Đông Hà; Sắn củ tươi có giá tăng với mức 400 - 500đ/kg tại Gio Linh, TP Đông Hà.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 1.600 – 3.000đ/kg tại Hải Lăng, TP Đông Hà; Thịt mông có giá giảm 5.000đ/kg tại Gio Linh; Thịt ba chỉ có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại TP Đông Hà; Thịt bò các loại có một số biến động sau: thịt bò loại 1 có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 8.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 20.000đ/kg tại TP Đông Hà; thịt bò loại 2 có giá tăng với mức 10.000 – 20.000đ/kg lần lượt tại TX Quảng Trị, Cam Lộ, giảm 10.000 - 20.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa; thịt bò loại 3 có giá tăng với mức 30.000đ/kg tại Cam Lộ, giảm 15.000 – 20.000đ/kg tại Gio Linh, Vĩnh Linh; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ, TX Quảng Trị, tăng 16.700đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 4.700đ/kg tại Hướng Hóa; Thịt gà công nghiệp có giá giảm với mức 4.000 - 5.000đ/kg tại Hải Lăng, TX Quảng Trị, Cam Lộ; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 1.700đ/kg tại Gio Linh, giảm 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, Cam Lộ, giảm 15.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Thịt ngan hơi có giá giảm với mức 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 15.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động giảm với mức 3.400 - 5.000đ/kg tại Hải Lăng, Vĩnh Linh, TP Đông Hà, giảm 30.000đ/kg tại Hướng Hóa; Cá Trắm cỏ có giá giảm 4.000đ/kg tại Gio Linh, TX Quảng Trị; Cá Chép có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại Hướng Hóa; Cá Rô phi có giá tăng 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm với mức 3.300đ/kg tại Hướng Hóa; Cá Mè có giá giảm 3.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Tôm sú có giá giảm với mức 10.000 – 50.000đ/kg lần lượt tại Gio Linh, TP Đông Hà; Tôm thẻ có giá giảm 6.700đ/kg tại Gio Linh, Hướng Hóa, giảm 30.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hải Lăng; Cua có giá tăng 16.700đ/kg tại Hướng Hóa; trứng các loại có giá ổn định, riêng tại thị trường TP Đông Hà trứng vịt giảm 200đ/quả; Đậu đỏ có giá giảm 2.000đ/kg tại Cam Lộ; Đậu đen có giá tăng 1.400đ/kg tại Hải Lăng, giảm với mức 2.000 – 4.000 – 5.000đ/kg lần lượt tại Cam Lộ, TX Quảng Trị, TP Đông Hà; Đậu xanh bóc võ có giá giảm 1.300 – 2.000đ/kg tại Cam Lộ, TX Quảng Trị; Đậu xanh nguyên hạt có giá giảm 1.000đ/kg tại Gio Linh, Vĩnh Linh.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 1.700 – 3.000đ/kg tại Hướng Hóa, TX Quảng Trị, TP Đông Hà, Cam Lộ, giảm 600đ/kg tại Hải Lăng; Rau muống có giá tăng với mức 500 - 700đ/kg tại Hướng Hóa, Gio Linh, giảm 1.000 – 2.000đ/kg lần lượt tại TX Quảng Trị, Cam Lộ; Bầu bí có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 1.000đ/kg tại Gio Linh; Mướp đắng có giá tăng 5.000 – 9.000 – 13.000đ/kg lần lượt tại TX Quảng Trị, TP Đông Hà, Cam Lộ, giảm với mức 1.000đ/kg tại Gio Linh; Cam có giá tăng với mức 3.300đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hải Lăng; Chanh có giá giảm bình quân với mức 5.000đ/kg tại phần lớn các thị trường, riêng thị trường TP Đông Hà giảm 15.000đ/kg. 

- Giống con nuôi: Lợn lai F1, Bò vàng địa phương có giá ổn định; Lợn móng cái nái có giá giảm  6.600đ/kg tại Hải Lăng.

- Bột nguyên liệu: Tấm có giá giảm 300đ/kg Gio Linh, giảm 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Cám có giá giảm với mức 200đ/kg tại Gio Linh, TX Quảng Trị; Sắn khô có giá tăng 200đ/kg tại TX Quảng Trị; Bột ngô có giá ổn định.

- Vật tư phân bón kỳ này có giá ổn định tại hầu hết các thị trường, riêng đạm urê Phú Mỹ có giá tăng với mức 500đ/kg tại Gio Linh.

 

DỰ BÁO

Thị trường trong tháng 7/2015 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu sẻ có giá ổn định, Cao su theo dự đoán sẻ có giá tăng nhẹ; các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày phần lớn có giá tương đối ổn định, một số thị trường có giá biến động tăng, giảm nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực trên các thị trường sẻ có giá cả phần lớn tương đối ổn định, một số sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả tương đối ổn định, sẻ có một số giá biến động tăng, giảm vừa phải.

- Các loại rau, quả dự kiến một số ít thị trường có giá ổn định, còn lại phần lớn có giá tăng nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  tăng nhẹ.


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM