Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015
Ngày tạo: 29/06/2015   Lượt xem: 484

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

200.000

200.000

206.000

210.000

213.300

200.000

-

 

2

Mủ cao su

Kg

5.000

-

-

5.500

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

      1                

Lạc nhân

Kg

32.000

30.000

35.000

35.000

30.000

42.000

31.000

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

20.000

20.000

21.000

18.000

-

-

20.000

 

      3                

Ơt khô

Kg

55.000

55.000

55.000

65.000

65.000

60.000

60.000

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

-

-

55.000

50.000

59.300

50.000

 

III. Luơng thực

 

      1                

Lúa thường

Kg

6.500

6.000

6.300

6.500

6.000

5.300

5.500

 

      2                

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

9.000

11.500

11.000

9.000

9.200

 

      3                

Gạo ngon

Kg

15.000

14.000

14.000

14.500

15.500

14.000

14.300

 

      4                

Gạo nếp

Kg

15.000

15.000

16.500

15.000

-

15.000

15.000

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

24.000

22.000

25.000

25.000

24.000

24.000

24.000

 

      6                

Khoai lang

Kg

10.000

10.000

12.000

12.000

10.000

10.000

10.000

 

      7                

Khoai môn

Kg

9.000

10.000

13.600

12.000

11.700

12.600

12.000

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

12.000

15.000

14.000

15.000

15.000

12.000

14.000

 

      9                

Ngô hạt

Kg

7.000

7.000

-

7.500

6.000

7.000

6.500

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

1.400

1.500

1.500

1.500

1.600

-

-

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

43.000

40.000

42.000

41.000

38.000

38.600

40.000

 

      2                

Thịt mông

Kg

90.000

85.000

85.000

85.000

85.300

80.000

80.000

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

80.000

80.000

80.000

80.000

80.000

75.000

75.000

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

250.000

250.000

250.000

246.700

240.000

240.000

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

220.000

220.000

220.000

220.000

220.000

220.000

220.000

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

200.000

200.000

200.000

200.000

-

200.000

200.000

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

110.000

120.000

110.000

120.000

120.000

100.000

110.000

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

70.000

80.000

65.000

80.000

80.000

80.000

75.000

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

50.000

55.000

52.000

65.000

50.000

43.000

50.000

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

70.000

65.000

-

75.000

80.000

45.000

65.000

 

     11               

Cá Lóc

Kg

90.000

95.000

86.300

110.000

110.300

90.000

100.000

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

55.000

45.000

55.000

65.000

70.000

50.000

50.000

 

     13               

Cá Chép

Kg

40.000

35.000

50.000

65.000

61.700

60.000

50.000

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

32.000

30.000

34.000

50.000

46.700

40.000

30.300

 

     15               

Cá Mè

Kg

35.000

30.000

30.000

48.000

45.000

30.000

30.000

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

240.000

250.000

220.000

-

-

220.000

240.000

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

150.000

150.000

150.000

150.000

160.000

150.000

150.000

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

250.000

250.000

250.000

250.000

250.000

-

250.000

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

4.000

5.000

4.000

4.000

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.100

3.000

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.500

3.500

3.500

3.500

3.000

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

35.000

30.000

36.000

38.000

40.000

28.000

35.000

 

     23               

Đậu đen

Kg

36.000

35.000

38.000

38.000

40.000

32.600

35.300

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

37.000

40.000

40.000

40.000

39.300

40.000

 

     25               

Đậu xanh ng hạt

Kg

33.000

31.000

32.000

32.000

40.000

30.000

32.000

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

7.000

8.000

6.600

7.000

7.300

5.600

8.300

 

      2                

Rau muống

Kg

8.000

10.000

6.000

8.000

7.200

6.000

8.000

 

      3                

Bầu bí

Kg

7.000

7.000

7.000

10.000

9.300

7.000

7.200

 

      4                

Muớp đắng

Kg

15.000

16.000

19.000

15.000

28.300

15.000

18.000

 

      5                

Cam

Kg

40.000

40.000

-

40.000

45.000

40.000

45.000

 

      6                

Chanh

Kg

25.000

30.000

25.000

35.000

31.700

28.000

23.000

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

70.000

-

65.000

80.000

-

65.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

90.000

97.000

-

106.600

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

100.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.500

8.000

8.000

8.000

8.000

8.000

7.000

 

2

Cám

Kg

7.000

7.000

7.000

7.000

7.000

7.500

6.200

 

3

Sắn khô

Kg

5.800

-

-

6.000

-

4.000

5.800

 

4

Bột ngô

Kg

8.200

-

-

8.000

-

8.000

7.200

 

VIII. Phân bón

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.000

 

10.000

10.500

10.000

9.000

9.200

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

8.500

 

9.000

-

-

9.000

-

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.400

 

3.500

3.700

3.600

3.500

3.600

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.500

 

-

3.500

3.400

3.500

3.500

 

      5                

Kali clorua

Kg

9.000

 

-

13.800

10.000

10.000

9.200

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

 

-

2.500

2.400

2.500

2.500

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.000

 

-

7.000

6.100

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

10.000

 

-

-

10.500

9.000

9.500

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

11.000

 

-

14.500

11.000

-

-

 

     10               

Đầu trâu

Kg

10.500

 

12.500

12.300

11.000

10.000

11.000

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 5/2015 so sánh giá cả với tháng 4/2015, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 5 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động tăng với mức 6.000đ/kg tại Gio Linh, giảm với mức 6.700đ/kg tại thị trường Hướng Hóa, giảm 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hải Lăng, giảm 30.000đ/kg tại Cam Lộ; mủ Cao su có giá tiếp tục giảm với mức 500đ/kg tại Cam Lộ.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 9.000đ/kg tại thị trường Hải Lăng, tăng 2.700đ/kg tại thị trường Gio Linh, giảm 4.000 - 10.000đ/kg lần lượt tại TX Quảng Trị, Hướng Hóa; Lạc vỏ có giá tăng 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 4.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Ớt khô có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại các thị trường TP Đông Hà, Cam Lộ, Hướng Hóa, TX Quảng Trị; Vừng mè có giá tăng bình quân với mức 20.000đ/kg tại các thị trường Cam Lộ, Hải Lăng, TX Quảng Trị.   

- Lương thực: Lúa thường có giá giảm với mức 500 – 1.000đ/kg tại phần lớn các thị trường; Gạo thường có giá giảm với mức 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Gio Linh; Gạo ngon có giá giảm với mức 1.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hải Lăng; Gạo nếp có giá giảm trong khoảng 1.000 - 3.000đ/kg tại phần lớn các thị trường; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng với mức 2.000 - 2.700đ/kg tại TX Quảng Trị, Gio Linh, giảm 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Khoai lang có giá biến động tăng với mức 1.000 – 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, TX Quảng Trị, giảm 2.000đ/kg tại TP Đông Hà; Khoai môn có tăng với mức 1.700 – 3.600đ/kg lần lượt tại Hướng Hóa, Gio Linh, giảm 1.000 – 2.400 - 5.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, Hải Lăng, Cam Lộ; Tinh bột sắn có giá giảm 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Ngô hạt có giá tăng với mức 500 – 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa, giảm 1.000đ/kg tại TP Đông Hà; Sắn củ tươi có giá giảm 200 - 500đ/kg tại Cam Lộ, Gio Linh, TP Đông Hà.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá giảm với mức 1.000 – 2.000đ/kg tại một số thị trường; Thịt mông có giá tăng 5.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 5.000đ/kg tại TP Đông Hà; Thịt ba chỉ có giá giảm với mức 3.300 – 5.000đ/kg tại Hướng Hóa, Vĩnh Linh, TP Đông Hà; Thịt bò các loại có một số biến động sau: thịt bò loại 1 có giá tăng với mức 20.000đ/kg tại TP Đông Hà, tăng 8.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 10.000đ/kg tại Hướng Hóa; thịt bò loại 2 có giá giảm với mức 10.000đ/kg tại Cam Lộ; thịt bò loại 3 có giá tăng với mức 15.000 – 20.000đ/kg tại Gio Linh, Vĩnh Linh; Thịt gà hơi địa phương có giá giảm với mức 5.000 – 20.000đ/kg tại phần lớn các thị trường, riêng thị trường Hướng Hóa giảm 47.000đ/kg; Thịt gà công nghiệp có giá giảm với mức 10.000 -15.000đ/kg tại Hướng Hóa, Gio Linh; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, Cam Lộ, giảm 5.000 – 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hải Lăng; Thịt ngan hơi có giá tăng với mức 5.000 – 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà, Cam Lộ, giảm 15.000đ/kg tại Hải Lăng; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động tăng với mức 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 3.700đ/kg tại Gio Linh, giảm 10.000đ/kg tại Hướng Hóa, Hải Lăng; Cá Trắm cỏ có giá giảm 4.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại Gio Linh, TX Quảng Trị; Cá Chép có giá giảm với mức 3.300 – 5.000đ/kg tại Hướng Hóa, Vĩnh Linh; Cá Rô phi có giá tăng 10.000đ/kg tại Cam Lộ, giảm với mức 1.000 – 3.000đ/kg tại một số thị trường; Cá Mè có giá tăng với mức 8.000đ/kg tại Cam Lộ, giảm 1.000đ/kg tại Gio Linh, Hướng Hóa, giảm 5.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Tôm sú có giá tăng với mức 10.000 - 20.000 – 50.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị, TP Đông Hà; Tôm thẻ, Cua, trứng các loại có giá ổn định; Đậu đỏ có giá giảm 5.000đ/kg tại TP Đông Hà; Đậu đen có giá giảm 2.000đ/kg TP Đông Hà; Đậu xanh bóc võ có giá giảm 1.300đ/kg tại Hải Lăng; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng 1.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 1.000 – 2.000đ/kg tại TX Quảng Trị, TP Đông Hà, giảm 1.200đ/kg tại Cam Lộ; Rau muống có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại TP Đông Hà, tăng 700đ/kg tại Gio Linh; Bầu bí có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại TP Đông Hà, Gio Linh, giảm 800 – 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Vĩnh Linh; Mướp đắng có giá tăng 1.000 – 3.000đ/kg tại TP Đông Hà, Gio Linh, Hướng Hóa, TX Quảng Trị, giảm với mức 2.000 - 5.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, Cam Lộ; Cam có giá tăng với mức 12.000đ/kg tại Hải Lăng; Chanh có giá tăng bình quân với mức 10.000đ/kg tại phần lớn các thị trường, riêng thị trường TX Quảng Trị giảm 3.000đ/kg. 

- Giống con nuôi: Lợn lai F1, Bò vàng địa phương có giá ổn định; Lợn móng cái nái có giá tăng 8.300 - 10.000 – 26.600đ/kg lần lượt tại Gio Linh, Cam Lộ, Hải Lăng.

- Bột nguyên liệu: Tấm có giá tăng 300đ/kg Gio Linh, giảm 200đ/kg tại TX Quảng Trị; Cám có giá tăng với mức 200 - 700đ/kg lần lượt tại Gio Linh, TX Quảng Trị; Sắn khô có giá tăng 1.300đ/kg tại TX Quảng Trị; Bột ngô có giá tăng với mức 200đ/kg tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị.

- Vật tư phân bón có một số biến động như sau: Đạm urê Phú Mỹ có giá tăng với mức 200đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 500đ/kg tại Gio Linh; Đạm urê TQ, Lân Lâm Thao, Vi Sinh, NPK Ninh Bình có giá ổn định; Lân Văn Điển có giá tăng 100đ/kg tại Vĩnh Linh; Kali clorua có giá tăng 200đ/kg tại Hướng Hóa; NPK 5 lá có giá tăng 200đ/kg tại Hướng Hóa; NPK Việt Nhật có giá tăng 200đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 500đ/kg tại Vĩnh Linh; NPK Đầu trâu có giá tăng 200đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 200 – 500đ/kg lần lượt tại Gio Linh, Vĩnh Linh.

 

DỰ BÁO

Thị trường trong tháng 6/2015 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu, Cao su và các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày phần lớn có giá tương đối ổn định, một số thị trường có giá biến động tăng, giảm nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực trên các thị trường sẻ có giá cả phần lớn tương đối ổn định, một số sẻ có giá tăng nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả tương đối ổn định, sẻ có một số giá biến động tăng, giảm vừa phải.

- Các loại rau, quả dự kiến một số ít thị trường có giá ổn định, còn lại phần lớn có giá tăng nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  tăng nhẹ.

 

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • Tiện ích trên Web

    Thống kê truy cập

    Bộ đếm Đang truy cập: 34