Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015
Ngày tạo: 22/05/2015   Lượt xem: 547

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

210.000

20.000

200.000

240.000

220.000

190.000

-

 

2

Mủ cao su

Kg

5.000

-

-

6.000

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

      1                

Lạc nhân

Kg

32.000

30.000

32.300

35.000

40.000

33.000

35.000

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

18.000

20.000

20.300

-

-

-

24.000

 

      3                

Ơt khô

Kg

55.000

45.000

56.000

55.000

54.000

58.000

50.000

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

35.000

-

35.000

-

33.000

30.000

 

III. Luơng thực

 

      1                

Lúa thường

Kg

6.800

7.000

7.300

7.500

7.500

6.000

6.000

 

      2                

Gạo thường

Kg

11.000

10.000

10.000

11.500

11.000

9.000

9.200

 

      3                

Gạo ngon

Kg

15.000

15.000

13.700

14.500

15.500

15.000

14.000

 

      4                

Gạo nếp

Kg

18.000

18.000

16.600

18.000

-

17.000

16.000

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

25.000

22.000

22.300

25.000

24.000

24.000

22.000

 

      6                

Khoai lang

Kg

9.000

12.000

11.000

10.000

10.000

10.000

8.000

 

      7                

Khoai môn

Kg

10.000

10.000

10.000

17.000

10.000

15.000

11.700

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

13.000

15.000

14.300

15.000

15.000

12.000

14.000

 

      9                

Ngô hạt

Kg

6.500

8.000

-

7.500

5.000

7.000

6.500

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

1.500

2.000

1.900

1.700

1.600

-

-

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

45.000

40.000

43.000

41.000

41.000

40.000

42.000

 

      2                

Thịt mông

Kg

90.000

90.000

80.000

85.000

86.670

80.000

80.000

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

85.000

85.000

79.700

80.000

76.670

75.000

75.000

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

230.000

242.000

250.000

256.000

240.000

240.000

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

220.000

220.000

220.000

230.000

220.000

-00

220.000

220.000

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

180.000

200.000

185.000

200.000

-

200.000

200.000

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

130.000

125.000

120.000

140.000

167.670

120.000

120.000

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

70.000

80.000

80.000

80.000

90.000

80.000

75.000

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

55.000

45.000

53.700

55.000

50.000

53.000

50.000

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

65.000

60.000

-

65.000

80.000

60.000

65.000

 

     11               

Cá Lóc

Kg

90.000

90.000

90.000

110.000

120.000

100.000

100.000

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

55.000

45.000

51.000

65.000

70.000

50.000

60.000

 

     13               

Cá Chép

Kg

45.000

35.000

49.000

65.000

65.000

60.000

50.000

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

35.000

30.000

35.000

40.000

50.000

40.000

35.600

 

     15               

Cá Mè

Kg

35.000

30.000

31.300

40.000

46.000

30.000

35.000

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

230.000

200.000

220.000

-

-

220.000

220.000

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

150.000

150.000

150.300

160.000

160.000

150.000

150.000

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

250.000

250.000

250.000

260.000

250.000

-

250.000

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

4.000

5.000

4.000

4.000

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.100

3.000

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.500

3.500

3.500

3.500

3.000

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

35.000

35.000

35.700

38.000

40.000

28.000

35.000

 

     23               

Đậu đen

Kg

36.000

37.000

38.000

38.000

40.000

32.600

35.000

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

37.000

40.000

40.000

40.000

40.600

40.000

 

     25               

Đậu xanh ng hạt

Kg

32.000

31.000

31.000

32.000

40.000

30.000

32.000

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

7.000

6.000

6.800

8.200

7.000

6.000

7.300

 

      2                

Rau muống

Kg

8.000

8.000

6.700

8.000

8.000

7.000

8.000

 

      3                

Bầu bí

Kg

8.000

6.000

6.000

10.000

9.333

7.000

8.000

 

      4                

Muớp đắng

Kg

17.000

15.000

18.000

20.000

25.670

15.000

15.000

 

      5                

Cam

Kg

40.000

40.000

-

40.000

45.000

28.000

45.000

 

      6                

Chanh

Kg

18.000

18.000

18.000

18.000

25.000

18.000

25.000

 

      7                

Bưởi

Kg

-

35.000

-

-

30.000

-

-

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

70.000

-

65.000

80.000

-

65.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

81.700

87.000

-

80.000

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

100.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.500

8.000

7.700

8.000

8.000

8.000

6.800

 

2

Cám

Kg

7.000

7.000

6.800

7.000

7.000

7.500

5.500

 

3

Sắn khô

Kg

5.800

-

-

6.000

-

4.000

4.500

 

4

Bột ngô

Kg

8.000

-

-

8.000

-

8.000

7.000

 

VIII. Phân bón

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.000

-

10.500

10.500

9.800

9.000

9.200

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

8.500

-

9.000

-

-

9.000

-

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.400

-

3.500

3.700

3.600

3.500

3.600

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.400

-

-

3.500

3.400

3.500

3.500

 

      5                

Kali clorua

Kg

9.000

-

-

13.800

9.800

10.000

9.200

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

-

-

2.500

2.400

2.500

2.500

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.000

-

-

7.000

6.100

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

10.000

-

-

-

10.300

9.000

9.500

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

11.500

-

-

14.500

10.800

-

-

 

     10               

Đầu trâu

Kg

11.000

-

12.700

12.300

10.800

10.000

11.000

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 4/2015 so sánh giá cả với tháng 3/2015, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 4 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động tăng với mức 37.000đ/kg tại Cam Lộ, tăng 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Gio Linh, giảm với mức 10.000đ/kg tại thị trường Hải Lăng; mủ Cao su có giá giảm với mức 1.000 – 1.500đ/kg.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại thị trường Vĩnh Linh, giảm 10.000đ/kg tại Hải Lăng, giảm 1.700đ/kg tại Gio Linh; Lạc vỏ có giá giảm 700đ/kg tại Gio Linh; Ớt khô có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại thị trường Vĩnh Linh, giảm với mức 5.000 – 6.000đ/kg tại thị trường TP Đông Hà, Hướng Hóa; Vừng mè có giá giảm với mức 5.000 – 10.000 – 20.000đ/kg lần lượt tại TP Đông Hà, Cam Lộ, Hải Lăng, TX Quảng Trị.    

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 300đ/kg tại Vĩnh Linh, tăng 500đ/kg tại Hướng Hóa, Hải Lăng, giảm 500đ/kg tại TX Quảng Trị; Gạo thường có giá giảm với mức 1.000đ/kg tại Hải Lăng, TX Quảng Trị; Gạo ngon có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại TP Đông Hà, tăng 700 - 1.000đ/kg tại Gio Linh, Hải Lăng, TX Quảng Trị; Gạo nếp có giá tăng với mức 1.000 – 2.000 – 3.000đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, Cam Lộ, TP Đông Hà, giảm 2.000đ/kg tại Vĩnh Vinh; Gạo nếp Thái Lan có giá giảm với mức 2.300đ/kg tại Gio Linh; Khoai lang có giá biến động giảm với mức 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Gio Linh, giảm 5.000đ/kg tại Cam Lộ; Khoai môn có tăng với mức 4.400đ/kg tại Hải Lăng, giảm 3.000đ/kg tại Hướng Hóa; Tinh bột sắn có giá tăng 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Ngô hạt có giá tăng với mức 500 – 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị, TP Đông Hà, giảm 500đ/kg tại Vĩnh Linh và giảm 2.000đ/kg tại Hướng Hóa; Sắn củ tươi có tăng 100đ/kg tại Gio Linh.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 2.000 – 3.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Gio Linh, giảm với mức 1.000 – 1.700 – 2.300đ/kg lần lượt tại TX Quảng Trị, Cam Lộ, Hải Lăng; Thịt mông có giá tăng 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, Gio Linh, tăng 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 3.300đ/kg tại Cam Lộ; Thịt ba chỉ có giá tăng với mức 4.700đ/kg tại Gio Linh, giảm với mức 3.300đ/kg tại Cam Lộ; Thịt bò các loại có một số biến động sau: thịt bò loại 1 có giá tăng với mức 12.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 3.500 - 5.000đ/kg tại Cam Lộ, TX Quảng Trị; thịt bò loại 2 có giá tăng với mức 20.000đ/kg tại Gio Linh, Hướng Hóa, giảm 8.000 - 13.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Cam Lộ; thịt bò loại 3 có giá tăng với mức 15.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh và giảm 33.000đ/kg tại Cam Lộ; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 5.000 – 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, Cam Lộ, giảm 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa, Hải Lăng, giảm 28.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Thịt gà công nghiệp có giá tăng với mức 15.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 8.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại Gio Linh, giảm 5.000 – 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, Cam Lộ, Hải Lăng; Thịt ngan hơi có giá tăng cao với mức 10.000 – 20.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Hải Lăng, giảm với mức 5.000 - 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, Vĩnh Linh, Cam Lộ; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động tăng với mức 5.000 – 6.700 – 13.400đ/kg lần lượt tại Cam Lộ, Hải Lăng, Hướng Hóa, giảm 18.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Cá Trắm cỏ có giá 1.700 – 4.000 – 13.300đ/kg lần lượt tại Cam Lộ, Gio Linh, Hướng Hóa; Cá Chép có giá giảm tại một số thị trường và giảm với mức 8.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Cá Rô phi có giá tương đối ổn định; Cá Mè có giá tăng với mức 1.300đ/kg tại Gio Linh, giảm 2.300 – 8.700đ/kg lần lượt tại Hướng Hóa, Cam Lộ; Tôm sú có giá giảm với mức 20.000đ/kg tại TP Đông Hà, TX Quảng Trị; Tôm thẻ có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Cam Lộ, tăng 20.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hải Lăng; Cua có giá tăng 10.000đ/kg tại Cam Lộ; Trứng gà ta có giá ổn định; Trứng gà CN có giá giảm 500đ/quả tại TX Quảng Trị; Trứng vịt có giá tăng với mức 200đ/quả tại Gio Linh, giảm với mức 500đ/quả tại TX Quảng Trị; Đậu đỏ có giá tăng 1.000 - 5.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà; Đậu đen có giá tăng với mức 2.000đ/kg TP Đông Hà; Đậu xanh bóc võ có giá ổn định; Đậu xanh nguyên hạt có giá giảm 1.000đ/kg tại Gio Linh.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 200 – 600đ/kg tại phần lớn các thị trường; Rau muống có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà, Hướng Hóa, tăng 1.700đ/kg tại Gio Linh, giảm 1.300đ/kg tại Cam Lộ; Bầu bí có giá giảm với mức 700 – 1.500đ/kg tại Cam Lộ, TP Đông Hà, Gio Linh; Mướp đắng có giá tăng 3.000 – 4.000đ/kg lần lượt tại TX Quảng Trị, TP Đông Hà, giảm với mức 1.000 - 3.000 – 6.700đ/kg lần lượt tại Gio Linh, Vĩnh Linh, Hướng Hóa, Cam Lộ; Cam có giá tăng với mức 5.000 - 7.000 – 8.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại TP Đông Hà, Cam Lộ, Vĩnh Linh, TX Quảng Trị; Chanh có giá giảm với mức 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ; Bưởi có giá ổn định. 

- Giống con nuôi: Lợn lai F1 có giá tăng 10.000đ/kg tại Hải Lăng; Lợn móng cái nái có giá giảm 8.300 - 10.000đ/kg tại Gio Linh, Cam Lộ; Bò vàng địa phương có giá ổn định.

- Bột nguyên liệu: Tấm có giá giảm 300 – 700đ/kg lần lượt tại Gio Linh, TX Quảng Trị; Cám có giá giảm với mức 200 – 900 – 1.000đ/kg lần lượt tại Gio Linh, TX Quảng Trị, TP Đông Hà; Sắn khô có giá giảm 1.500đ/kg tại TX Quảng Trị; Bột ngô có giá giảm với mức 500đ/kg tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị.

- Vật tư phân bón có một số biến động như sau: Đạm urê Phú Mỹ có giá tăng với mức 500đ/kg tại Gio Linh, giảm 200đ/kg tại Hướng Hóa; Lân Lâm Thao, Lân Văn Điển giá ổn định; Kali clorua tăng 200đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 200đ/kg tại Hướng Hóa; Phân vi sinh, NPK Ninh Bình có giá ổn định; NPK 5 lá có giá giảm 200 – 700đ/kg lần lượt tại Hướng Hóa, TX Quảng Trị; NPK Việt Nhật có giá giảm 200đ/kg tại Hướng Hóa; NPK Đầu trâu có giá giảm 200đ/kg tại Gio Linh, Hướng Hóa.

 

DỰ BÁO

Thị trường trong tháng 5/2015 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu, Cao su và các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày phần lớn có giá tương đối ổn định, một số thị trường có giá biến động tăng nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực trên các thị trường sẻ có giá cả phần lớn tương đối ổn định, một số sẻ có giá tăng nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả một số tương đối ổn định, còn lại sẻ có giá biến động tăng, giảm vừa phải.

- Các loại rau, quả dự kiến một số ít thị trường có giá ổn định, còn lại phần lớn có giá tăng nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số sẻ có giá tăng, giảm nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  giảm nhẹ.

 

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2017 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM