Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013
Ngày tạo: 13/04/2015   Lượt xem: 496

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

200.000

190.000

203.000

220.000

220.000

200.000

-

 

2

Mủ cao su

Kg

6.000

-

-

7.500

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

      1                

Lạc nhân

Kg

30.000

30.000

34.000

35.000

40.000

43.000

35.000

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

18.000

20.000

21.000

-

-

-

24.000

 

      3                

Ơt khô

Kg

52.000

50.000

56.000

55.000

60.000

58.000

50.000

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

40.000

-

45.000

50.000

53.000

50.000

 

III. Luơng thực

 

      1                

Lúa thường

Kg

6.500

7.000

7.200

7.500

8.000

6.500

7.000

 

      2                

Gạo thường

Kg

11.000

10.000

10.000

11.500

11.000

10.300

10.200

 

      3                

Gạo ngon

Kg

15.000

12.000

13.000

14.500

15.500

14.000

15.000

 

      4                

Gạo nếp

Kg

20.000

15.000

16.300

16.000

-

16.000

15.700

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

25.000

22.000

25.000

25.000

24.000

24.000

22.000

 

      6                

Khoai lang

Kg

10.000

12.000

12.000

15.000

13.000

10.600

12.000

 

      7                

Khoai môn

Kg

15.000

14.000

13.300

17.000

12.000

15.600

13.700

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

11.000

15.000

14.000

15.000

15.000

12.000

15.000

 

      9                

Ngô hạt

Kg

7.000

7.000

-

7.500

7.000

7.000

7.000

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

1.500

2.000

1.800

1.700

1.600

-

-

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

43.000

40.000

40.000

42.700

41.600

42.300

43.000

 

      2                

Thịt mông

Kg

88.000

85.000

75.000

88.300

86.600

80.000

80.000

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

85.000

80.000

75.000

83.300

76.600

75.000

75.000

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

230.000

230,000

253.300

256.600

240.000

245.000

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

220.000

220.000

200.000

243.300

200.000

220.000

228.000

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

190.000

200.000

170.000

233.300

-

200.000

200.000

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

140.000

120.000

120.000

130.300

176.600

130.000

148.000

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

70.000

80.000

65.000

80.000

90.000

80.000

83.000

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

55.000

50.000

51.700

65.000

50.000

43.000

50.000

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

70.000

65.000

-

75.000

80.000

45.000

55.000

 

     11               

Cá Lóc

Kg

90.000

90.000

88.300

115.000

106.600

93.300

118.000

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

55.000

45.000

55.000

66.700

83.300

50.000

60.000

 

     13               

Cá Chép

Kg

45.000

35.000

50.000

66.700

61.600

60.000

58.000

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

35.000

30.000

34.000

40.700

50.000

40.000

35.600

 

     15               

Cá Mè

Kg

35.000

30.000

30.000

48.700

48.300

30.000

35.000

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

230.000

220.000

220.000

-

-

220.000

240.000

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

140.000

130.000

150.000

150.300

160.000

130.000

150.000

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

250.000

250.000

250.000

250.000

250.000

-

250.000

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

4.000

4.000

5.000

4.000

4.000

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.100

3.500

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

3.000

3.300

3.500

3.500

3.500

3.500

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

34.000

30.000

36.000

38.000

40.000

28.000

35.000

 

     23               

Đậu đen

Kg

36.000

35.000

38.000

38.000

40.000

32.600

35.000

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

37.000

40.000

40.000

40.000

40.600

40.000

 

     25               

Đậu xanh ng hạt

Kg

32.000

31.000

32.000

32.000

40.000

30.000

32.000

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

6.500

6.000

6.600

7.300

6.600

5.000

7.000

 

      2                

Rau muống

Kg

7.000

7.000

5.000

9.300

7.000

7.000

8.000

 

      3                

Bầu bí

Kg

8.000

7.000

7.500

10.700

9.300

7.000

8.000

 

      4                

Muớp đắng

Kg

20.000

11.000

19.000

26.700

29.000

15.000

12.000

 

      5                

Cam

Kg

32.000

35.000

-

33.000

45.000

28.000

35.000

 

      6                

Chanh

Kg

19.000

18.000

19,000

19.300

25.000

18.000

25.000

 

      7                

Bưởi

Kg

-

35.000

-

-

30.000

-

-

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

70.000

-

65,000

80.000

-

55.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

90.000

97.000

-

80.000

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

100.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.500

8.000

8.000

8.000

8.000

8.000

7.500

 

2

Cám

Kg

7.000

8.000

7.000

7.000

7.000

7.500

6.400

 

3

Sắn khô

Kg

5.500

15.000

-

6.000

-

4.000

6.000

 

4

Bột ngô

Kg

8.500

-

-

8.000

-

8.000

7.500

 

VIII. Phân bón

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.000

-

10.000

10.500

10.000

9.000

9.200

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

8.700

-

9.000

-

-

9.000

-

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.400

-

3.500

3.700

3.600

3.500

3.600

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.400

-

-

3.500

3.400

3.500

3.500

 

      5                

Kali clorua

Kg

9.000

-

-

13.800

10.000

10.000

9.000

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

-

-

2.500

2.400

2.500

2.500

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.000

-

-

7.000

6.100

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

10.000

-

-

-

10.500

9.000

10.200

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

11.500

-

-

14.500

11.000

-

-

 

     10               

Đầu trâu

Kg

11.000

-

12.500

12.300

11.000

10.000

11.000

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 3/2015 so sánh giá cả với tháng 02/2015, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 3 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động giảm tại phần lớn các thị trường, giảm với mức 5.000 – 13.000 - 20.000 – 33.000đ/kg lần lượt tại TP Đông Hà, Cam Lộ, Hướng Hóa, Hải Lăng; mủ Cao su có giá tăng với mức 500đ/kg tại Cam Lộ.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại thị trường Hải Lăng; Lạc vỏ có giá ổn định; Ớt khô có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại các thị trường Vĩnh Linh, giảm với mức 18.000 – 20.000đ/kg tại phần lớn các thị trường khác; Vừng mè có giá giảm với mức 8.000 – 13.000đ/kg tại Cam Lộ, TP Đông Hà, Hướng Hóa.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 1.600đ/kg tại Hướng Hóa; Gạo thường có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại tại Hướng Hóa; Gạo ngon có giá tăng với mức 1.500đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 1.000đ/kg tại TP Đông Hà; Gạo nếp có giá giảm với mức 1.700đ/kg tại Cam Lộ; Gạo nếp Thái Lan có giá giảm với mức 3.000đ/kg tại TP Đông Hà, Cam Lộ, giảm 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Khoai lang có giá biến động tăng với mức 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa, giảm 1.400đ/kg tại Hải Lăng; Khoai môn có giảm với mức 1.300 – 1.400đ/kg tại TX Quảng Trị, Hải Lăng, giảm 3.000 – 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hướng Hóa; Tinh bột sắn có giá tăng 2.000đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 1.000đ/kg tại Hải Lăng; Ngô hạt có giá giảm với mức 3.000đ/kg tại TP Đông Hà; Sắn củ tươi có ít biến động.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 1.000 – 1.300đ/kg tại TX Quảng Trị, Hải Lăng, giảm với mức 2.000 - 4.600đ/kg tại Vĩnh Linh, Cam Lộ; Thịt mông có giá tăng 6.600đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 20.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Thịt ba chỉ có giá tăng với mức 1.600đ/kg tại Hướng Hóa, giảm với mức 9.600đ/kg tại TX Quảng Trị; Thịt bò các loại có một số biến động sau: thịt bò loại 1 có giá tăng với mức 16.600đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 20.000đ/kg tại TP Đông Hà; thịt bò loại 2 có giá tăng với mức 10.000 – 12.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị, giảm 20.000đ/kg tại Hướng Hóa; thịt bò loại 3 có giá tăng với mức 20.000đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 10.000đ/kg tại TP Đông Hà; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 17.000 – 22.000 – 30.000 - 76.000đ/kg lần lượt tại Cam Lộ, TX Quảng Trị, Hải Lăng, Hướng Hóa, giảm 10.000 – 40.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà; Thịt gà công nghiệp có giá tăng với mức 8.400 - 10.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Cam Lộ, Hướng Hóa; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 5.000 – 7.000đ/kg tại Cam Lộ, Hướng Hóa, giảm 5.000 – 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà; Thịt ngan hơi có giá tăng cao với mức 35.000đ/kg tại Hướng Hóa, giảm với mức 5.000 - 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, Vĩnh Linh; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động tăng với mức 5.000 – 6.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa, giảm 6.700 – 10.000đ/kg tại Hải lăng, TP Đông Hà, giảm 25.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Cá Trắm cỏ có giá tăng với mức 23.300đ/kg tại  Hướng Hóa, giảm 5.000 – 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, TX Quảng Trị; Cá Chép có giá giảm với mức 5.000 – 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà, TX Quảng Trị; Cá Rô phi có giá giảm với mức 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, Cam Lộ, Hướng Hóa; Cá Mè có giá tăng với mức 2.000 – 18.300đ/kg lần lượt tại Cam Lộ, Hướng Hóa, giảm 10.000đ/kg tại TP Đông Hà; Tôm sú có giá tăng với mức 20.000đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Tôm thẻ có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 20.000đ/kg lần lượt tại TP Đông Hà, Hải Lăng, giảm 50.000đ/kg tại Cam Lộ; Cua có giá ổn định; Trứng gà ta có giá tăng 1.000đ/quả tại Hướng Hóa; Trứng gà CN có giá tăng 900đ/quả tại Hướng Hóa; Trứng vịt có giá tăng với mức 200đ/quả tại TP Đông Hà; Đậu đỏ có giá tăng 12.000đ/kg tại Hướng Hóa; Đậu đen có giá tăng với mức 5.000đ/kg TP Đông Hà, Hướng Hóa, giảm 2.400đ/kg tại Hải Lăng; Đậu xanh bóc võ có giá tăng với mức 1.400 – 2.000 - 6.000đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, Hướng Hóa, TP Đông Hà; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 4.000đ/kg tại TP Đông Hà.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 1.400 – 1.600đ/kg tại phần lớn các thị trường; Rau muống có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh Cam Lộ, giảm 1.000 – 2.000đ/kg tại TP Đông Hà, TX Quảng Trị; Bầu bí có giá tăng với mức 1.000 – 4.000đ/kg tại một số thị trường; Mướp đắng có giá tăng 8.400 – 14.000đ/kg lần lượt tại Cam Lộ, Hướng Hóa, giảm với mức 6.000 – 7.000đ/kg tại TX Quảng Trị, TP Đông Hà; Cam có giá tăng với mức 17.000đ/kg lần lượt tại Hướng Hóa, giảm 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, Cam Lộ; Chanh có giá tăng với mức 7.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị, giảm 700 - 1.000đ/kg tại Cam Lộ, Vĩnh Linh; Bưởi có giá ổn định. 

- Giống con nuôi: Lợn lai F1 có giá tăng 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Lợn móng cái nái có giá giảm 20.000đ/kg tại Hải Lăng; Bò vàng địa phương có giá ổn định.

- Bột nguyên liệu: phần lớn các mặt hàng có giá tương đối ổn định tại các thị trường, riêng Cám có giá giảm với mức 500đ/kg tại Hướng Hóa.

- Vật tư phân bón có một số biến động như sau: Đạm urê Phú Mỹ có giá tăng với mức 700đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 300 – 1.000đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, TX Quảng Trị; Lân Lâm Thao tăng 100đ/kg tại Hướng Hóa; Lân Văn Điển giảm 100đ/kg tại Hướng Hóa; Kali clorua tăng 400đ/kg tại Hướng Hóa, Hải Lăng, giảm 600đ/kg tại TX Quảng Trị; Phân vi sinh giảm 100đ/kg tại Hướng Hóa; NPK Ninh Bình tăng 100đ/kg tại Hướng Hóa; NPK 5 lá tăng 1.500đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 300đ/kg tại TX Quảng Trị; NPK Đầu trâu có giá tăng 1.000đ/kg tại Hướng Hóa.

 

DỰ BÁO

Thị trường trong tháng 4/2015 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu, Cao su sẻ có giá ổn định. Các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày phần lớn có giá tương đối ổn định, một số thị trường có giá biến động tăng nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực trên các thị trường sẻ có giá cả phần lớn tương đối ổn định, một số sẻ có giá tăng nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả một số tương đối ổn định, còn lại sẻ có giá biến động tăng, giảm vừa phải.

- Các loại rau, quả dự kiến một số ít thị trường có giá ổn định, còn lại phần lớn có giá tăng nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số sẻ có giá tăng nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  giảm nhẹ.

 

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TI