Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015
Ngày tạo: 13/04/2015   Lượt xem: 482

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

200.000

195.000

-

240.000

233.300

233.300

-

 

2

Mủ cao su

Kg

6.000

-

-

7.000

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

      1                

Lạc nhân

Kg

30.000

30.000

-

35.000

40.000

33.000

35.000

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

-

20.000

-

-

-

-

24.000

 

      3                

Ơt khô

Kg

50.000

70.000

-

73.000

78.000

78.000

70.000

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

50.000

-

53.000

63.000

53.000

50.000

 

III. Luơng thực

 

      1                

Lúa thường

Kg

6.500

7.000

-

7.500

6.400

6.400

7.000

 

      2                

Gạo thường

Kg

11.000

10.000

-

11.500

10.000

10.000

10.300

 

      3                

Gạo ngon

Kg

15.000

13.000

-

14.500

14.000

14.000

14.600

 

      4                

Gạo nếp

Kg

20.000

15.000

-

17.700

16.000

16.000

16.000

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

25.000

25.000

-

28.000

24.000

24.000

22.000

 

      6                

Khoai lang

Kg

9.000

12.000

-

15.000

12.000

12.000

12.300

 

      7                

Khoai môn

Kg

15.000

17.000

-

17.000

17.000

17.000

15.000

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

11.000

15.000

-

15.000

13.000

13.000

15.000

 

      9                

Ngô hạt

Kg

7.000

10.000

-

7.500

7.000

7.000

7.000

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

1.400

2.000

-

1.700

-

-

-

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

45.000

40.000

-

47.300

41.000

41.000

42.000

 

      2                

Thịt mông

Kg

88.000

90.000

-

88.300

80.000

80.000

100.000

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

85.000

80.000

-

83.300

75.000

75.000

84.600

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

240.000

250.000

-

253.300

240.000

240.000

246.000

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

210.000

220.000

-

243.300

220.000

220.000

216.000

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

190.000

210.000

-

233.300

180.000

180.000

196.000

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

150.000

160.000

-

113.300

100.000

100.000

126.000

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

70.000

80.000

-

70.000

80.000

80.000

74.600

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

60.000

60.000

-

60.000

43.000

43.000

50.000

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

80.000

70.000

-

75.000

45.000

45.000

57.000

 

     11               

Cá Lóc

Kg

85.000

100.000

-

113.300

100.000

100.000

143.000

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

55.000

50.000

-

66.700

50.000

50.000

70.000

 

     13               

Cá Chép

Kg

50.000

40.000

-

66.700

60.000

60.000

67.000

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

35.000

40.000

-

51.700

40.000

40.000

35.600

 

     15               

Cá Mè

Kg

35.000

40.000

-

46.700

30.000

30.000

35.000

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

240.000

220.000

-

-

220.000

220.000

220.000

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

140.000

150.000

-

200.000

150.000

150.000

150.000

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

250.000

250.000

-

250.000

-

-

250.000

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.000

-

4.000

4.000

4.000

4.000

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

-

2.500

2.100

2.100

3.500

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

2.800

-

3.500

3.500

3.500

3.500

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

34.000

30.000

-

38.000

28.000

28.000

35.000

 

     23               

Đậu đen

Kg

36.000

30.000

-

38.000

35.000

35.000

35.000

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

43.000

-

40.700

42.000

42.000

40.000

 

     25               

Đậu xanh ng hạt

Kg

32.000

35.000

-

32.000

30.000

30.000

32.000

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

5.000

5.000

-

5.700

5.000

5.000

4.500

 

      2                

Rau muống

Kg

6.000

8.000

-

8.300

7.000

7.000

10.000

 

      3                

Bầu bí

Kg

8.000

6.000

-

6.000

7.000

7.000

7.000

 

      4                

Muớp đắng

Kg

20.000

18.000

-

18.300

15.000

15.000

18.000

 

      5                

Cam

Kg

32.000

40.000

-

37.700

28.000

28.000

33.000

 

      6                

Chanh

Kg

20.000

18.000

-

20.000

18.000

18.000

18.300

 

      7                

Bưởi

Kg

-

35.000

-

-

-

-

-

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

68.000

-

-

80.000

55.000

55.000

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

-

-

-

97.000

100.000

100.000

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

100.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.500

8.000

-

8.000

8.000

8.000

7.500

 

2

Cám

Kg

7.000

8.000

-

7.000

7.500

7.500

6.500

 

3

Sắn khô

Kg

5.500

15.000

-

6.000

4.000

4.000

6.000

 

4

Bột ngô

Kg

8.500

-

-

8.000

8.000

8.000

7.500

 

VIII. Phân bón

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.000

-

-

10.500

9.300

9.300

10.200

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

8.700

-

-

-

9.000

9.000

-

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.400

-

-

3.700

3.500

3.500

3.600

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.400

-

-

3.500

3.500

3.500

3.500

 

      5                

Kali clorua

Kg

9.000

-

-

10.800

9.600

9.600

9.600

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

-

-

2.500

2.500

2.500

2.500

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.000

-

-

7.000

6.000

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

10.000

-

-

-

9.000

9.000

10.500

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

11.500

-

-

12.500

-

-

-

 

     10               

Đầu trâu

Kg

11.000

-

-

12.300

10.000

10.000

11.000

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 02/2015 so sánh giá cả với tháng 01/2015, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 02 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hạt tiêu đen kỳ này có giá biến động giảm tại phần lớn các thị trường, giảm với mức 40.000 – 47.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà, giảm với mức 6.700 – 8.300đ/kg tại Hướng Hóa, Hải Lăng; mủ Cao su kỳ này có giá tương đối ổn định.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại thị trường TX Quảng Trị, giảm với mức 9.300đ/kg tại Hải Lăng, giảm 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà; Lạc vỏ có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại thị trường TX Quảng Trị; Ớt khô có giá tăng với mức 20.000 – 28.700đ/kg tại các thị trường TP Đông Hà, Cam Lộ, Hướng Hóa, Hải Lăng; Vừng mè có giá tăng với mức 10.000 – 13.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hướng Hóa, tăng với mức 3.000đkg tại Cam Lộ.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 500đ/kg tại Cam Lộ, giảm 1.000 – 1.600đ/kg tại Vĩnh Linh, Hải Lăng, Hướng Hóa; Gạo thường có giá tăng với mức 500 – 1.000đ/kg tại Cam Lộ, Vĩnh Linh, giảm 1.000đ/kg tại Hướng Hóa; Gạo ngon có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà, tăng 500 – 600đ/kg tại Cam Lộ, TX Quảng Trị, giảm 1.500đ/kg tại Hướng Hóa; Gạo nếp có giá tăng với mức 3.000đ/kg tại Vĩnh Linh, tăng 1.700đ/kg tại Cam Lộ; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng với mức 1.000 – 3.000đ/kg lần lượt tại TP Đông Hà, Cam Lộ, giảm 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Khoai lang có giá biến động tăng với mức 3.300đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 1.000 – 3.000đ/kg lần lượt tại Hướng Hóa, Vĩnh Linh; Khoai môn có tăng với mức 3.000 – 7.000đ/kg tại một số thị trường; Tinh bột sắn có giá giảm 2.000 – 4.000đ/kg lần lượt tại Hướng Hóa, Vĩnh Linh; Ngô hạt có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại TP Đông Hà; Sắn củ tươi có giá tăng với mức 500đ/kg tại TP Đông Hà.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng nhẹ tại một số thị trường, giảm với mức 3.600 - 4.000đ/kg tại Hải Lăng, Hướng Hóa; Thịt mông có giá tăng 3.000 – 3.300đ/kg tại Vĩnh Linh, Cam Lộ, tăng mạnh với mức 19.400đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 5.000đ/kg tại Hướng Hóa; Thịt ba chỉ có giá tăng với mức 3.300 – 5.000 – 9.400đ/kg lần lượt tại các thị trường Cam Lộ, Vĩnh Linh, TX Quảng Trị, giảm với mức 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hướng Hóa; Thịt bò các loại có một số biến động sau: thịt bò loại 1 có giá tăng với mức 16.000đ/kg tại TX Quảng Trị, tăng 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà, tăng 3.300đ/kg tại Cam Lộ, giảm 10.000đ/kg tại Hướng Hóa; thịt bò loại 2 có giá tăng với mức 10.000 – 13.300 – 16.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, Cam Lộ, TX Quảng Trị; thịt bò loại 3 có giá tăng với mức 33.000đ/kg tại Cam Lộ, tăng 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà, tăng 6.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 40.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà, tăng 26.000đ/kg tại TX Quảng Trị, tăng 6.300đ/kg tại Cam Lộ, giảm 10.000đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 3.300đ/kg tại Hải Lăng; Thịt gà công nghiệp có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa, tăng 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hải Lăng; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 2.000 - 5.000 – 8.000đ/kg lần lượt tại TP Đông Hà, Cam Lộ, Vĩnh Linh; Thịt ngan hơi có giá tăng với mức 2.000 – 5.000 – 7.000đ/kg lần lượt tại TP Đông Hà, Vĩnh Linh, TX Quảng Trị, giảm với mức 35.000đ/kg tại Hướng Hóa; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động tăng với mức 33.000đ/kg TX Quảng Trị, tăng 10.000đ/kg tại Hướng Hóa; Cá Trắm cỏ có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại  Vĩnh Linh, TP Đông Hà, giảm 30.000đ/kg tại Hướng Hóa; Cá Chép có giá tăng với mức 5.000 – 7.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà, TX Quảng Trị; Cá Rô phi có giá tăng với mức 5.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà, giảm 10.000đ/kg tại Hướng Hóa; Cá Mè có giá tăng với mức 3.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà, giảm 15.000đ/kg tại Hướng Hóa; Tôm sú có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà; Tôm thẻ có giá tăng với mức 30.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hướng Hóa, giảm 18.000 – 30.000đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, TX Quảng Trị; Cua có giá tăng với mức 5.000 – 10.000đ/kg tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà; Trứng gà ta có giá giảm 500đ/quả tại Hướng Hóa; Trứng gà CN có giá giảm 900đ/quả tại Hướng Hóa; Trứng vịt có giá giảm với mức 500đ/quả tại TX Quảng Trị; Đậu đỏ có giá giảm 12.000đ/kg tại Hướng Hóa; Đậu đen có giá giảm với mức 5.000đ/kg TP Đông Hà, Hướng Hóa; Đậu xanh bóc võ có giá tăng với mức 6.000đ/kg tại TP Đông Hà, tăng 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng với mức 4.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 10.000đ/kg tại Hướng Hóa.

- Rau quả: Rau cải có giá giảm với mức 3.000 – 5.000đ/kg tại phần lớn các thị trường; Rau muống có giá giảm với mức 1.000 – 2.000đ/kg; Bầu bí có giá giảm với mức 1.000 – 2.000 – 3.000 – 5.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Vĩnh Linh, TX Quảng Trị, TP Đông Hà, Cam Lộ; Mướp đắng có giá tăng 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm với mức 3.400 – 6.700 – 10.700 – 18.000đ/kg lần lượt tại TX Quảng Trị, Cam Lộ, Hướng Hóa, TP Đông Hà; Cam có giá tăng với mức 2.000 – 5.000 – 5.700đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà, Cam Lộ; Chanh có giá tăng với mức 3.000 – 5.300đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị, giảm 2.000 - 3.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hướng Hóa, Cam Lộ; Bưởi có giá tăng 5.000đ/kg tại TP Đông Hà. 

- Giống con nuôi: Lợn lai F1 có giá tăng 1.000 - 1.700đ/kg tại Vĩnh Linh, Hải Lăng; Lợn móng cái nái có giá giảm 3.300đ/kg tại Hải Lăng; Bò vàng địa phương có giá tăng 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh.

- Bột nguyên liệu: phần lớn các mặt hàng có giá tương đối ổn định tại các thị trường, riêng Cám có giá tăng với mức 200 – 500 – 1.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa, TP Đông Hà.

- Vật tư phân bón: Đạm urê Phú Mỹ có giá giảm với mức 200 - 300đ/kg tại Hướng Hóa, Vĩnh Linh; Đạm Urê TQ giảm 200đ/kg tại Vĩnh Linh; Lân Lâm Thao giảm 100đ/kg tại Hướng Hóa; Lân Văn Điển tăng 100đ/kg tại Hướng Hóa; Kali clorua tăng 100đ/kg tại Hướng Hóa, giảm 500đ/kg tại Vĩnh Linh; Phân vi sinh tăng 100đ/kg tại Hướng Hóa; NPK Ninh Bình giảm 200đ/kg tại Hướng Hóa; NPK 5 lá giảm 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa; NPK Việt Nhật giảm 500đ/kg tại Vĩnh Linh; NPK Đầu trâu có giá giảm 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa.

 

DỰ BÁO

Thị trường trong tháng 03/2015 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu, Cao su sẻ có giá ổn định. Các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày phần lớn có giá tương đối ổn định, một số thị trường có giá biến động tăng nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực trên các thị trường sẻ có giá cả phần lớn tương đối ổn định, một số sẻ có giá tăng nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả một số tương đối ổn định, còn lại sẻ có giá biến động giảm vừa phải.

- Các loại rau, quả dự kiến một số ít thị trường có giá ổn định, còn lại phần lớn có giá giảm nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số sẻ có giá tăng nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  giảm nhẹ.

 

 


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2018 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2017 -10/22/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM