Chào mừng bạn đến với Website Trung Tâm Khuyến Nông Quảng Trị

Danh ngôn - Tục ngữ

Liên kết

Trang nhất » Thông tin thị trường

THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015
Ngày tạo: 11/02/2015   Lượt xem: 576

 

TT

Mặt hàng

Đ

V

T

Các chợ trong tỉnh Quảng Trị

 

Hồ Xá
V.Linh

TP

Đ. Hà

Chợ Cầu

Gio Linh

Chợ Phiên Cam Lộ

Khe Sanh
H. Hóa

Diên Sanh Hải Lăng

TX

Quảng Trị

 
 

I. Cây Công nghiệp dài ngày

 

1

Hạt tiêu đen

Kg

240.000

242.000

242.000

240.000

240.000

241.600

-

 

2

Mủ cao su

Kg

6.200

-

-

7.000

-

-

-

 

II. Cây Công nghiệp ngắn ngày

 

      1                

Lạc nhân

Kg

35.000

35.000

39.300

35.000

40.000

42.300

33.000

 

      2                

Lạc vỏ

Kg

-

20.000

22.000

-

-

-

22.000

 

      3                

Ơt khô

Kg

50.000

50.000

55.000

50.000

53.000

59.300

-

 

      4                

Vừng (mè)

Kg

-

40.000

-

50.000

50.000

53.000

50.000

 

III. Luơng thực

 

      1                

Lúa thường

Kg

7.500

7.000

7.500

7.000

8.000

7.500

7.000

 

      2                

Gạo thường

Kg

10.000

10.000

10.000

11.000

11.000

10.000

10.300

 

      3                

Gạo ngon

Kg

14.000

12.000

14.000

14.000

15.500

14.000

14.000

 

      4                

Gạo nếp

Kg

17.000

15.000

16.700

16.000

-

16.300

16.300

 

      5                

Gạo nếp Thái

kg

-

24.000

25.000

25.000

24.000

24.300

23.000

 

      6                

Khoai lang

Kg

12.000

12.000

12.000

15.000

13.000

12.000

9.000

 

      7                

Khoai môn

Kg

12.000

12.000

14.000

14.000

10.000

14.000

12.000

 

      8                

Tinh bột sắn

Kg

14.000

15.000

14.000

15.000

15.000

13.000

15.000

 

      9                

Ngô hạt

Kg

7.000

8.000

-

7.500

-

7.000

7.000

 

     10               

Sắn củ tươi

Kg

1.500

1.500

1.800

1.700

1.500

-

-

 

IV. Thực phẩm

 

      1                

Thịt lợn hơi

Kg

45.000

38.600

45.300

46.000

45.000

44.600

43.000

 

      2                

Thịt mông

Kg

85.000

90.000

86.000

85.000

85.000

81.000

80.600

 

      3                

Thịt ba chỉ

Kg

80.000

85.000

80.000

80.000

80.000

76.000

75.000

 

      4                

Thịt bò loại 1

Kg

230.000

240.000

233.000

250.000

250.000

240.000

230.000

 

      5                

Thịt bò loại 2

Kg

200.000

220.000

203.000

230.000

220.000

220.000

200.000

 

      6                

Thịt bò loại 3

Kg

180.000

200.000

180.000

200.000

-

180.000

190.000

 

      7                

Thịt gà hơi ĐP

Kg

110.000

120.000

110.000

107.000

110.000

103.300

100.000

 

      8                

Thịt gà CN

Kg

60.000

75.000

65.000

69.300

70.000

75.000

74.600

 

      9                

Thịt vịt hơi

Kg

52.000

58.000

51.000

55.000

50.000

43.000

50.000

 

     10               

Thịt ngan hơi

Kg

75.000

68.000

-

75.000

80.000

45.000

50.000

 

     11               

Cá Lóc

Kg

83.000

100.000

90.000

110.000

90.000

100.000

110.000

 

     12               

Cá Trắm cỏ

Kg

50.000

45.000

52.000

65.000

80.000

50.000

70.000

 

     13               

Cá Chép

Kg

45.000

35.000

50.000

65.000

60.000

60.000

60.000

 

     14               

Cá Rô phi

Kg

30.000

30.000

35.000

50.000

50.000

40.000

35.600

 

     15               

Cá Mè

Kg

32.000

30.000

30.000

45.000

45.000

30.000

35.000

 

     16               

Tôm (sú 40con/kg)

Kg

220.000

200.000

220.000

-

-

218.300

220.000

 

     17               

Tôm (thẻ 100con/kg)

Kg

140.000

120.000

150.000

170.000

153.300

168.300

180.000

 

     18               

Cua (4 con/kg)

Kg

245.000

240.000

250.000

250.000

250.000

-

250.000

 

     19               

Trứng Gà ta

quả

4.000

4.600

4.000

4.000

4.500

4.000

4.000

 

     20               

Trứng Gà CN

quả

3.000

3.000

3.000

2.500

3.000

2.100

3.500

 

     21               

Trứng Vịt

quả

3.000

2.800

3.500

3.500

3.500

3.500

4.000

 

     22               

Đậu đỏ

Kg

34.000

30.000

35.000

38.000

40.000

28.000

34.600

 

     23               

Đậu đen

Kg

36.000

35.000

38.000

38.000

40.000

35.000

35.000

 

     24               

Đậu xanh bóc vỏ

Kg

-

37.000

40.000

40.000

40.000

42.000

39.000

 

     25               

Đậu xanh ng hạt

Kg

32.000

31.000

32.000

32.000

40.000

30.000

32.000

 

V. Rau quả

 

      1                

Rau cải

Kg

8.000

8.000

8.000

8.000

10.000

5.000

8.000

 

      2                

Rau muống

Kg

8.000

10.000

8.000

11.000

8.000

8.000

-

 

      3                

Bầu bí

Kg

9.000

9.000

8.600

11.000

7.000

7.000

9.000

 

      4                

Muớp đắng

Kg

18.000

36.000

19.000

25.000

25.700

15.000

14.600

 

      5                

Cam

Kg

30.000

35.000

-

32.000

30.000

28.000

24.600

 

      6                

Chanh

Kg

17.000

20.000

19.000

23.000

20.000

18.000

13.000

 

      7                

Bưởi

Kg

-

30.000

-

-

25.000

-

-

 

VI. Giống con nuôi

 

1

Lợn lai F1

Kg

67.000

-

65.000

80.000

-

53.300

-

 

2

Lợn Móng Cái (nái)

Kg

85.000

-

90.000

97.000

-

103.300

-

 

3

Bò vàng ĐP

Kg

95.000

-

-

-

-

-

-

 

VII. Các loại bột nguyên liệu

 

1

Tấm

Kg

7.500

8.000

8.000

8.000

8.000

8.000

7.500

 

2

Cám

Kg

6.800

7.000

7.000

7.000

7.000

7.500

6.500

 

3

Sắn khô

Kg

5.500

-

-

6.000

 

4.000

6.000

 

4

Bột ngô

Kg

8.500

-

-

8.000

 

8.000

7.500

 

VIII. Phân bón

 

      1                

Đạm urê Phú Mỹ

Kg

9.300

-

10.200

10.500

9.500

9.300

10.200

 

      2                

Đạm urê TQ

Kg

8.900

-

9.000

-

-

9.000

-

 

      3                

Lân Lâm Thao

Kg

3.400

-

3.500

3.700

3.600

3.500

3.600

 

      4                

Lân Văn Điển

Kg

3.400

-

-

3.500

3.400

3.500

3.500

 

      5                

Kali clorua

Kg

9.500

-

-

10.800

9.500

9.600

9.600

 

      6                

Vi sinh

Kg

2.400

-

-

2.500

2.400

2.500

2.500

 

      7                

NPK Ninh bình

Kg

6.000

-

-

7.000

6.200

6.000

6.000

 

      8                

NPK 16-16-8: 5 lá

Kg

11.000

-

-

-

10.000

9.000

10.400

 

      9                

NPK Việt Nhật

Kg

12.000

-

-

12.500

11.000

-

-

 

     10               

Đầu trâu

Kg

12.000

-

12.600

12.300

11.000

10.000

11.000

 

 

NHẬN XÉT

Qua bảng cập nhật giá cả thị trường một số hàng hoá nông sản tại các chợ trên địa bàn tỉnh trong tháng 01/2015 so sánh giá cả với tháng 12/2014, cho ta thấy giá cả các mặt hàng trong tháng 01 có một số biến động tăng và giảm tại các thị trường, sau đây là nhận xét:

- Cây công nghiệp dài ngày: Hồ tiêu kỳ này có giá biến động tăng tại thị trường Vĩnh Linh với mức 10.000đ/kg, giảm tại Gio Linh với mức 6.000đ/kg; mủ Cao su kỳ này có giá tương đối ổn định.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: Lạc nhân có giá giảm với mức 4.000 – 6.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại các thị trường Cam Lộ, TP Đông Hà, TX Quảng Trị; Lạc vỏ có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại thị trường Gio Linh, giảm 3.000đ/kg tại TP Đông Hà; Ớt khô có giá tăng với mức 5.300đ/kg tại thị trường Hải Lăng, giảm 1.000đ/kg tại Gio Linh; Vừng mè có giá giảm với mức 10.000đ/kg tại TP Đông Hà, Cam Lộ, Hải Lăng.   

- Lương thực: Lúa thường có giá tăng với mức 300đ/kg tại Gio Linh, giảm 500đ/kg tại TP Đông Hà, TX Quảng Trị; Gạo thường có giá giảm 1.000 – 1.200đ/kg tại Vĩnh Linh, TX Quảng Trị; Gạo ngon có giá giảm 600 – 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị, TP Đông Hà; Gạo nếp có giá tăng với mức 400 - 1.000đ/kg tại Gio Linh, TP Đông Hà, giảm 1.000 – 1.700đ/kg tại TX Quảng Trị, Hải Lăng; Gạo nếp Thái Lan có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại Cam Lộ, giảm 600đ/kg tại TX Quảng Trị; Khoai lang có giá biến động tăng với mức 2.000 - 3.000đ/kg tại TP Đông Hà, Cam Lộ, giảm 3.300đ/kg tại TX Quảng Trị; Khoai môn có tăng với mức 700đ/kg tại Gio Linh, giảm 2.000 – 4.000đ/kg tại một số thị trường; Tinh bột sắn, ngô hạt có giá tương đối ổn định; Sắn củ tươi có giá giảm 500đ/kg tại TP Đông Hà.

- Thực phẩm: Thịt lợn hơi có giá tăng với mức 1.300 - 2.000đ/kg tại Gio Linh, Vĩnh Linh, giảm 1.400 – 3.400đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, TP Đông Hà; Thịt mông, thịt ba chỉ có giá giảm với mức 4.000đ/kg tại Hải Lăng, TX Quảng Trị; Thịt bò các loại có một số biến động sau: thịt bò loại 1 có giá tăng với mức 10.00đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 3.700đ/kg tại Gio Linh; thịt bò loại 2 có giá tăng với mức 10.000đ/kg tại Cam Lộ, giảm 14.000đ/kg tại Gio Linh; thịt bò loại 3 có giá giảm với mức 10.000đ/kg tại Gio Linh; Thịt gà hơi địa phương có giá tăng với mức 3.300 - 7.000đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, Cam Lộ; Thịt gà công nghiệp có giá tăng với mức 1.600 – 3.300 - 10.000đ/kg lần lượt tại Cam Lộ, Hướng Hóa, TX Quảng Trị, giảm 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, Hải Lăng; Thịt vịt hơi có giá tăng với mức 2.000 - 5.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa, TX Quảng Trị, giảm với mức 2.000 - 2.700đ/kg tại TP Đông Hà, Cam Lộ; Thịt ngan hơi có giá giảm với mức 10.000 – 15.000đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, TX Quảng Trị; Cá các loại có một số biến động lưu ý sau: cá Lóc có giá biến động tăng với mức 10.000 – 20.000đ/kg lần lượt tại TP Đông Hà, TX Quảng Trị, giảm 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Cá Trắm cỏ có giá tăng với mức 10.000 - 14.700đ/kg tại  Cam Lộ, TX Quảng Trị, Hướng Hóa, giảm 3.000đ/kg tại Gio Linh; Cá Chép có giá giảm với mức 8.300 – 10.000đ/kg lần lượt tại Hướng Hóa, TP Đông Hà; Cá Rô phi có giá tăng với mức 5.000 – 10.000đ/kg lần lượt tại Hướng Hóa, Cam Lộ; Cá Mè có giá tăng với mức 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 2.000đ/kg tại TP Đông Hà; Tôm sú có giá ổn định; Tôm thẻ có giá tăng với mức 18.300 – 20.000đ/kg lần lượt tại Hải Lăng, TX Quảng Trị, giảm 10.000 – 30.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà; Cua có giá tăng với mức 5.000đ/kg tại Vĩnh Linh; Trứng gà ta có giá tăng 600đ/quả tại TP Đông Hà; Trứng gà CN có giá tăng 500đ/quả tại TX Quảng Trị; Trứng vịt có giá tăng với mức 1.000đ/quả tại TX Quảng Trị, tăng 200đ/quả tại Gio Linh, giảm 200đ/quả tại TP Đông Hà; Đậu đỏ có giá tăng 2.300đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 1.000đ/kg tại Gio Linh; Đậu đen có giá tăng với mức 2.000 – 2.400 – 5.000đ/kg lần lượt tại TX Quảng Trị, Hải Lăng, TP Đông Hà; Đậu xanh bóc võ có giá giảm với mức 13.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị; Đậu xanh nguyên hạt có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại TX Quảng Trị, giảm 2.000 - 9.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, TP Đông Hà.

- Rau quả: Rau cải có giá tăng với mức 1.000 – 2.400đ/kg tại TX Quảng Trị, Hướng Hóa, Gio Linh, giảm 3.000đ/kg tại TP Đông Hà; Rau muống có giá tăng với mức 1.000 – 3.000đ/kg tại một số thị trường, giảm 700đ/kg tại Hướng Hóa; Bầu bí có giá tăng với mức 1.000đ/kg tại TP Đông Hà, Gio Linh, Cam Lộ; Mướp đắng có giá tăng 1.000 – 5.000 – 16.000đ/kg lần lượt tại Vĩnh Linh, Hướng Hóa, TP Đông Hà; Cam có giá tăng với mức 2.600 – 7.000đ/kg lần lượt tại TX Quảng Trị, TP Đông Hà, giảm 1.000đ/kg tại Cam Lộ; Chanh có giá tăng 2.000đ/kg tại Vĩnh Linh, giảm 5.000 - 7.000đ/kg tại TX Quảng Trị, Cam Lộ; Bưởi có giá tăng 5.000đ/kg tại TP Đông Hà, giảm 3.300đ/kg tại Hướng Hóa. 

- Giống con nuôi: Lợn lai F1 có giá giảm 11.700đ/kg tại Hải Lăng; Lợn móng cái nái có giá tăng 18.300đ/kg tại Hải Lăng; Bò vàng địa phương có giá tăng 3.000đ/kg tại Vĩnh Linh.

- Bột nguyên liệu: phần lớn các mặt hàng có giá tương đối ổn định tại các thị trường, chỉ có tại Vĩnh Linh tấm có giá tăng 500đ/kg.

- Vật tư phân bón: có một số ít biến động, Đạm urê Phú Mỹ có giá tăng 200đ/kg tại Gio Linh, giảm 700đ/kg tại Hải Lăng, giảm 200đ/kg tại Vĩnh Linh; Kali clorua tăng 600đ/kg tại Hải Lăng, giảm 500đ/kg tại Vĩnh Linh; Phân vi sinh giảm 400đ/kg tại Hướng Hóa; NPK Đầu trâu có giá giảm 1.000đ/kg tại Vĩnh Linh.

 

DỰ BÁO

Thị trường cuối tháng 01/2015 và trong tháng 02/2015 giá cả các mặt hàng sẻ có một số biến động, chúng tôi xin đưa ra một số dự báo như sau:

- Các loại sản phẩm cây công nghiệp dài ngày với mặt hàng Hồ tiêu, Cao su sẻ có giá ổn định. Các sản phẩm cây công nghiệp ngắn ngày phần lớn có giá tương đối ổn định, một số thị trường có giá biến động tăng nhẹ.

- Các mặt hàng lương thực trên các thị trường sẻ có giá cả phần lớn tương đối ổn định, một số sẻ có giá tăng nhẹ.

- Mặt hàng thực phẩm giá cả một số ít tương đối ổn định, còn lại sẻ có giá biến động tăng vừa phải.

- Các loại rau, quả dự kiến một số ít thị trường có giá ổn định, còn lại phần lớn có giá tăng nhẹ.

- Các loại bột nguyên liệu sẻ có giá ổn định tại các thị trường, một số sẻ có giá tăng nhẹ.

- Các loại vật tư phân bón thiết yếu phục vụ sản xuất nông nghiệp theo tình hình chung sẻ có giá cả tương đối ổn định tại các thị trường, có một số ít mặt hàng có giá  giảm nhẹ.


Các tin khác:
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2017 -1/16/2018 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2017 -12/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2017 -11/10/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2017 -9/29/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -9/5/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2017 -7/31/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2017 -7/3/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2017 -3/21/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11/2016 -1/16/2017 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2016 -11/21/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8/2016 -10/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5/2016 -8/17/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4/2016 -5/12/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2016 -4/6/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2016 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2015 -3/3/2016 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9/2015 -11/16/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2015 -9/8/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2015 -6/29/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2015 -5/22/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3/2013 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2/2015 -4/13/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1/2015 -2/11/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 -1/19/2015 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2014 -12/15/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2014 -10/3/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2014 -8/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2014 -6/9/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 04 NĂM 2014 -5/19/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 03 NĂM 2014 -4/14/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2014 -3/4/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2014 -2/7/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 12 NĂM 2013 -1/13/2014 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2013 -12/4/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2013 -9/6/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 7 NĂM 2013 -8/26/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2013 -7/17/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 NĂM 2013 -6/11/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2013 -5/27/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 NĂM 2013 -5/23/2013 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 5 -6/7/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 3 -5/24/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 2 - 2012 -3/12/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 1 -2/13/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 11 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 10 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 -1/3/2012 12:00:00 AM
  • THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 -1/3/2012 12:00:00 AM